Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nguyễn Khuyến năm 2018 môn toán mã đề 307

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 04/01/2018
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x-3}{2x+1}\) là:

A.

x =1/2

B.

x =-1/2

C.

y =-1/2

D.

y =1/2

Câu 2

Cho hàm số \(y=\frac{2x-1}{-x+2}\) có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Đường tiệm cận đứng y=2, tiệm cận ngang x =-2

B.

Tiệm cận ngang y=2, tiệm cận đứng x=2

C.

Đồ thị cắt trục tung tại (0;-1/2)           

D.

Hàm số đồng biến trên R.

Câu 3

Số điểm cực trị của hàm số \(y=2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}\)  là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 4

Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào cho dưới đây?

A.

y =x2-2x+2

B.

y =-x3+3x2+2

C.

y =x4-2x2+1

D.

y =x3-3x2+2

Câu 5

Phương trình tiếp tuyến của hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\) tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

A.

y =-3x-5

B.

y =-3x+13

C.

y =3x+13

D.

y =3x+5

Câu 6

Kí hiệu M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{2x-3}{x+1}\)  trên đoạn [0;2], giá trị của M và m là:          

A.

M  =1/3 ; m =-3

B.

M  =1/3 ; m =3

C.

M  =-1/3 ; m =-3

D.

M  =-1/3 ; m =3

Câu 7

Cho hàm số \(y=2{{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}\)(với m là tham số). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực tiểu tại x=0, đạt cực đại tại x=m

B.

Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực đại  tại x =0, đạt cực tiểu tại x=m

C.

Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực trị tại x =0 và x=m

D.

Các khẳng định trên sai

Câu 8

Bảng biến thiên sau

là bảng biến thiên của hàm số nào dưới đây?

A.

\(y=\frac{2x+1}{x-2}\)

B.

\(y=\frac{2x+5}{x+2}\)

C.

\(y=\frac{2x+1}{x+2}\)

D.

\(y=\frac{-2x+1}{-x+2}\)

Câu 9

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+1}{3x-\sqrt{x-1}}\)  là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 10

Để hàm số \(y=\frac{(2m+1)x+1}{mx-1}\)   (với  m là tham số)  đồng  biến  trên các khoảng xác định khi và chỉ khi giá trị của tham số m là:

A.

m < -1/3

B.

m > -1/2

C.

-1/2 < m < 0

D.

m > 0

Câu 11

Một người cần làm một thùng bằng nhôm, có dạng là một hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông. Biết thể tích của thùng cần đóng  bằng 4m3, thùng chỉ có một nắp đáy dưới

( không có nắp đậy ở phía trên). Biết giá của nhôm là 550.000 đồng/ m2 . Để đóng được cái thùng như trên người đó cần ít nhất số tiền  mua nhôm là:

A.

5.500.000 (đồng)                                                     

B.

6.000.000 (đồng)                  

C.

6.600.000 (đồng)      

D.

7.200.000 (đồng)      

Câu 12

Đạo hàm của hàm số y= 22x+3 là:

A.

\({{2.2}^{2x+3}}.\ln 2\)

B.

\({{2}^{2x+3}}.\ln 2\)

C.

\({{2.2}^{2x+3}}\)

D.

\(\left( 2x+3 \right){{2}^{2x+2}}\)

Câu 13

Nghiệm của phương trình  3x=2 là:

A.

x = \( \sqrt3\)

B.

x = \(\sqrt[3]{2}\)

C.

x = log23

D.

x = log32

Câu 14

Rút gọn P = \({{({{a}^{\sqrt[3]{25}}})}^{\sqrt[3]{5}}}\)  ta được.

A.

P =a4

B.

P =a5

C.

P =a2

D.

P =a3

Câu 15

Khẳng định nào sau đây sai?

A.

Hàm số y =2x đồng biến trên R               

B.

Hàm số  y= log2x có tập xác định là \(\left( 0;+\infty \right)\)

C.

Hàm số y= 3x luôn nhận giá trị dương     

D.

Hàm sốy = log3x luôn nhận giá trị dương

Câu 16

Cho hàm số f(x) = ln(x4+1) .Giá trị  f’(1) bằng:

A.

1/2

B.

1

C.

3/2

D.

2

Câu 17

Giải  phương trình \({{\log }_{2}}x+{{\log }_{4}}{{(x-1)}^{2}}\)=1. Bạn Nam giải như sau:

Bước 1: Điều kiện xác định: x >0, x1.

Bước 2:       \({{\log }_{2}}x+{{\log }_{4}}{{(x-1)}^{2}}\)=1

               \({{\log }_{2}}x+{{\log }_{2}}(x-1)\)=1

               x2-x-2=0

Bước 3: Giải và đối chiếu điều kiện, phương trình có nghiệm duy nhất: x=2.

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Lời giải trên đúng.                                    

B.

Bước 1 sai, bước 2 đúng.

C.

Bước1đúng, bước 2 sai

D.

Bước1 và bước 2 đúng, bước 3 sai

Câu 18

Cho \(1\ne a,b>0\) và x;y>0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

\({{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}\)

B.

\({{\log }_{a}}\frac{1}{x}=\frac{1}{{{\log }_{a}}x}\)

C.

\({{\log }_{a}}(x+y)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y\)

D.

\({{\log }_{b}}x={{\log }_{b}}a{{\log }_{a}}x\)

Câu 19

Khẳng định nào sau đây sai?

A.

Hàm số \(y={{\left( \frac{2}{3} \right)}^{x}}\) nghịch biến trên R

B.

Đồ thị hai hàm số \(y={{\left( \frac{2}{3} \right)}^{x}}\) \(y={{\left( \frac{3}{2} \right)}^{x}}\)  đối xứng với nhau qua trục hoành

C.

Đồ Thị hàm số \(y={{\left( \frac{2}{3} \right)}^{x}}\) luôn ở phía trên trục hoành

D.

Đồ thị hai hàm số \(y={{\left( \frac{2}{3} \right)}^{x}}\) \(y={{\left( \frac{3}{2} \right)}^{x}}\)  nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

Câu 20

Cho log305=a, log303=b . Khi đó  \({{\log }_{30}}\sqrt[3]{0,5}\)  được biểu diển qua a và b là:

A.

\(\frac{b-a}{3}\)

B.

\(\frac{1-b-a}{3a}\)

C.

\(\frac{a+b-1}{3}\)

D.

a/3b

Câu 21

Một người gữi tiết kiệm với số tiền ban đầu là 100 triệu đồng với lải suất 8,4%/năm và lải hằng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu 200 triệu đồng?

A.

8 Năm                        

B.

9 Năm                        

C.

10 Năm                        

D.

11 Năm                        

Câu 22

Khẳng định nào sau đây sai?

A.

\(\int{0dx=C}\)

B.

\(\int{\frac{1}{x}}dx=\ln x+C\)

C.

\(\int{{{e}^{x}}}dx={{e}^{x}}+C\)

D.

\(\int{{{x}^{4}}dx=\frac{{{x}^{5}}}{5}+C}\)

Câu 23

Cho tích phân I=\(\int\limits_{1}^{2}{{{a}^{x}}dx}\)(a dương, a khác 1). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

I =  \(\frac{{{a}^{x}}}{\ln a}\left| {} \right._{1}^{2}\)

B.

I = \({{a}^{x}}\ln a\left| {} \right._{1}^{2}\)

C.

I = \(x.{{a}^{x-1}}\left| {} \right._{1}^{2}\)

D.

I = \(\frac{{{a}^{x+1}}}{x+1}\left| {} \right._{1}^{2}\)

Câu 24

Với C là hằng số,  nguyên hàm của hàm số \(f(x)={{x}^{2}}+1\) là:

A.

\(F(x)=2x+C\)

B.

\(F(x)=\frac{{{x}^{2}}}{2}+x+C\)

C.

\(F(x)=\frac{{{x}^{3}}}{3}+x+C\)

D.

\(F(x)=\frac{{{x}^{3}}}{3}+C\)

Câu 25

Tích phân I= \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{x(\sin x+2)}dx\)  bằng:

A.

\(\frac{{{\pi }^{2}}}{4}\) + 1

B.

\(\frac{{{\pi }^{2}}}{2}\) + 1

C.

\(\frac{{{\pi }^{2}}}{4}\) - 1

D.

\(\frac{{{\pi }^{2}}}{2}\) - 1

Câu 26

Biết  \(\int{f(x)}dx=\)2cos x+tan x+C (C là hằng số, \(x\ne \frac{\pi }{2}+k\pi \), k ∈ Z).  Khi đó f(x)

 được xác định bởi:

A.

\(-2\sin x+\frac{1}{{{\cos }^{2}}x}\)

B.

\(2\sin x-\frac{1}{{{\cos }^{2}}x}\)

C.

\(2\sin x+\ln \left| \cos x \right|\)

D.

\(-2\sin x+\ln \left| \cos x \right|\)

Câu 27

Diện tích hình phẳng  giới hạn bởi các đường: y =(x-6)2 và y=6x -x2 bằng:

A.

6

B.

7

C.

8

D.

9

Câu 28

Một khung cửa có hình dạng như hình vẽ, phần phía trên là một Parabol a =2,5m , b =0,5m ; c =2m . Biết số tiền một m2 cữa là 1 triệu đồng. Số tiền  cần để mua cửa là:

A.

14/3 triệu 

B.

13/7 triệu 

C.

3/17 triệu 

D.

17/3 triệu 

Câu 29

Cho số phức z =3-2i . Phần ảo của số phức  \(\overline{z}\) là:

A.

-2

B.

3

C.

3

D.

-3

Câu 30

Mô đun của số phức z = 12 - 5i là:

A.

7

B.

17

C.

13

D.

169

Câu 31

Cho số phức z = 3-2i. Điểm biểu diển hình học của số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

A.

(-2;3)                    

B.

(-3; 2)                       

C.

(2;3)              

D.

(3;-2)

Câu 32

Cho hai số phức z1=2-i, z2= 3i. Mô đun của z1z2 là:

A.

\(\left| {{z}_{1}}{{z}_{2}} \right|=3\sqrt{5}\)

B.

\(\left| {{z}_{1}}{{z}_{2}} \right|=\sqrt{37}\)

C.

\(\left| {{z}_{1}}{{z}_{2}} \right|=\sqrt{8}\)

D.

\(\left| {{z}_{1}}{{z}_{2}} \right|=5\sqrt{3}\)

Câu 33

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+4z+7=0 . Khi đó \({{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\)  bằng.

A.

10

B.

7

C.

14

D.

21

Câu 34

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy tập hơp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn   

     \(\left| z-2+3i \right|=10\) là:

A.

Đường thẳng 3x-2y=100

B.

2x-3y=100

C.

Đường tròn \({{(x-2)}^{2}}+{{(y+3)}^{2}}=100\)

D.

\({{(x-3)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}=100\)

Câu 35

Khối chóp S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a \(\sqrt3\) . Thể tích khối chóp là:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\)

D.

\({{a}^{3}}\sqrt{3}\)

Câu 36

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, BA'  =3a.   Thể tích khổi lăng trụ ABC.A'B'C'  bằng:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}\)

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S, và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng:

A.

\(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

B.

a\( \sqrt3\)

C.

\(\frac{2a\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\frac{2a\sqrt{3}}{4}\)

Câu 38

Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C'  và M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (B'C'M)  chia khối lăng trụ thành hai phần. Tỷ số thể tích của hai phần đó là:

A.

6/5

B.

7/5

C.

1/4

D.

3/8

Câu 39

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có cạnh AB=3, AC=4 quay quanh cạnh AB được một khối nón. Thể tích khối nón đó là:

A.

18 π

B.

48 π

C.

16 π

D.

8 π

Câu 40

Cho mặt cầu (S),mặt phẳng (P) đi qua tâm của mặt cầu (S) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có diện tích bằng 4a2π . Diện tích  và thể tích của mặt cầu là.

A.

S = 4a2π,  V= \(\frac{4{{a}^{3}}\pi }{3}\) .                                  

B.

S= 16πa2 , V= \(\frac{32{{a}^{3}}\pi }{3}\)  

C.

S= 16πa2 , V= \(\frac{8{{a}^{3}}\pi }{3}\)  

D.

S = 4a2π,  V= \(\frac{8{{a}^{3}}\pi }{3}\) .                    

Câu 41

Một hình chóp tam giác đều S.ABC có đỉnh S trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh A, B, C thuộc  đường tròn đáy của mặt đáy của hình nón đó. Biết hình chóp S.ABC.độ dài cạnh bên bằng 2a, cạnh đáy bằng a. Diện tích xung quanh hình nón bằng:

A.

\(\frac{2\pi {{a}^{2}}}{3}\)

B.

\(\frac{4\pi {{a}^{2}}}{3}\)

C.

\(\frac{2\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(\frac{4\pi {{a}^{2}}\sqrt{3}}{3}\)

Câu 42

Một người gò một tấm nhôm hình chử nhật có chiều dài 4m và chiều rộng 2m thành một cái thùng hình trụ đặt trên nền nhà để đựng lúa. Nếu gò tấm nhôm theo chiều dài (Trục đứng là chiều rộng) thì số lúa đựng được như thế nào so với tấm nhôm được gò theo chiều rộng (Trục đứng là chiều dài)?

A.

Số lúa đựng được bằng nhau

B.

Số lúa đựng được bằng một nữa

C.

Số lúa đựng được gấp hai lần

D.

Số lúa đựng được gấp bốn lần

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho phương trình mặt phẳng (P) :3x+y-5=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.

\(\overrightarrow{n}=(3;1;-5)\)

B.

\(\overrightarrow{n}=(-5;1;3)\)

C.

\(\overrightarrow{n}=(3,1,5)\)

D.

\(\overrightarrow{n}=(3;1;0)\)

Câu 44

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): \({{(x-3)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{(z-1)}^{2}}=3\) . Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:

A.

I (3;2;1),R = \(\sqrt3\)

B.

I (3;2;1),R = 3

C.

I (-3;-2;-1),R = \(\sqrt3\)

D.

I (3;-2;1),R = 3

Câu 45

Khoảng cách từ điểm  điểm A(1;2;3) đến mặt phẳng  x -2 =0 bằng:

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 46

Gọi M là giao điểm của đường thẳng d \(\left\{ \begin{align} & x=3+t \\ & y=-1-t \\ & z=2t \\ \end{align} \right.\)    và mặt phẳng (P): 2x-y-z-7=0 .Tọa độ của điểm M là:

A.

(3;-1;0)

B.

(0;2;-4)

C.

(6;-4;3)

D.

(1;4;-2)

Câu 47

Cho mặt phẳng (P): 2x+y+z-1=0 và đường thẳng d:\(\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=1-t \\ & z=2t \\ \end{align} \right.\)

Mặt phẳng (Q) đi qua đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là:

A.

x-y-z-1=0 

B.

2x+y+z-5=0 

C.

2x+y+z-3=0 

D.

2x-y+z-5=0 

Câu 48

Cho mặt phẳng (P): x+y+z-8=0 và điểm M(-1;2;1). Điểm M'  đối xứng với A qua (P). Tọa độ của điểm M'  là:

A.

(1;4;3)

B.

(3;6; 5)  

C.

(5;2;7)                   

D.

(4;-5;6)

Câu 49

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{2}\)và điểm   

A( 2;5;3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là:

A.

x - 4y + z-3 = 0

B.

2x + y - 2z -12 = 0

C.

x - 2y – z + 1 = 0

D.

2x + y - 2z – 10 = 0

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(1;2;0),  B(2;1;1), C(3;1;0) và D(5;-1;2). Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua hai điểm A và B và cách đều C và D?

A.

1

B.

2

C.

4

D.

Vô số mặt phẳng

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán