Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Sóc Sơn năm 2018 môn toán mã đề 801

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 09/12/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/12/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1217 lượt xem Lượt thi 17 lượt thi

Câu 1

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mật cầu bán kính a. Khi đó, thể tích của hình trụ bằng:

A.

1/2 Sa

B.

1/3 Sa

C.

1/4 Sa

D.

Sa

Câu 2

Tập xác định của hàm số \(y=\frac{x+1}{x-1}\) là:

A.

R\ {1}

B.

R\ {-1}

C.

R\ {\(\pm\)1}

D.

\(\left( 1;+\infty \right)\)

Câu 3

Cho hàm số f(x)  đồng biến trên tập  số thực R, mệnh đề nào sau đây là đúng:

A.

Với mọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\in R\Rightarrow f\left( {{x}_{1}} \right)<f\left( {{x}_{2}} \right)\)

B.

Với mọi \({{x}_{1}}<{{x}_{2}}\in R\Rightarrow f\left( {{x}_{1}} \right)<f\left( {{x}_{2}} \right)\)

C.

Với mọi \({{x}_{1}}>{{x}_{2}}\in R\Rightarrow f\left( {{x}_{1}} \right)<f\left( {{x}_{2}} \right)\)

D.

Với mọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\in R\Rightarrow f\left( {{x}_{1}} \right)>f\left( {{x}_{2}} \right)\)

Câu 4

Hàm số y =x3 -3 x2 -1 đạt cực trị tại các điểm:

A.

x = ±1

B.

x=0; x=2

C.

x = ±2

D.

x=0; x=1

Câu 5

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\)  là:

A.

x =1

B.

x =-2

C.

x =2

D.

x =-1

Câu 6

Hàm số \(y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+1\)  nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây

A.

\(\left( -\sqrt{3};0 \right)\) ; \(\left( \sqrt{2};+\infty \right)\)

B.

\(\left( -\sqrt{2};\sqrt{2} \right)\)

C.

\((\sqrt{2};+\infty )\)

D.

\(\left( -\sqrt{2};0 \right)\) ; \(\left( \sqrt{2};+\infty \right)\)

Câu 7

Đồ thị của hàm số y = 3x4 -4x3 -6x2 +12x +1  đạt cực tiểu tại M(x1; y1 . Khi đó giá trị của tổng x1 + y  bằng:

A.

5

B.

6

C.

-11

D.

7

Câu 8

Cho hàm số y = f(x) có \(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim f(x)}}\,=3\)\(\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim f(x)}}\,=-3\) . Khẳng định nào sau đây là khẳng  định đúng ?

A.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  y = 3   và  y =-3

D.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =3  và  x =-3

Câu 9

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}+3}{x-1}\)  trên đoạn [2; 4].

A.

\(\underset{[2;4]}{\mathop{miny}}\,=6\)

B.

\(\underset{[2;4]}{\mathop{miny}}\,=-2\)

C.

\(\underset{[2;4]}{\mathop{miny}}\,=-3\)

D.

\(\underset{[2;4]}{\mathop{miny}}\,=19/3\)

Câu 10

Đồ  thị  của  hàm  số \(y=\frac{x+1}{{{x}^{2}}+2x-3}\)  có bao nhiêu tiệm cận

A.

1

B.

3

C.

2

D.

0

Câu 11

Cho hàm số y =x3 -3mx =1 (1) . Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A.

A.

m =1/2

B.

m =3/2

C.

m =-3/2

D.

m =-1/2

Câu 12

Giá trị m để hàm số \(y=\frac{1}{3}\left( {{m}^{2}}-1 \right){{x}^{3}}+\left( m+1 \right){{x}^{2}}+3x-1\)  đồng biến trên R là:

A.

-1 ≤ m ≤2

B.

m > 2

C.

m ≤ -1 ∪ m ≥2

D.

m ≤ -1

Câu 13

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.

\({{\log }_{\frac{1}{2}}}a={{\log }_{\frac{1}{2}}}b\Leftrightarrow a=b>0\)

B.

\({{\log }_{\frac{1}{3}}}a>{{\log }_{\frac{1}{3}}}b\Leftrightarrow a>b>0\)

C.

\({{\log }_{3}}x<0\Leftrightarrow 0<x<1\)

D.

\(\ln x>0\Leftrightarrow x>1\)

Câu 14

Cho a > 0, a ¹ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B.

Tập giá trị của hàm số y = logax  là tập R

C.

Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +¥)

D.

Tập xác định của hàm số y = logax  là tập (0; +¥)

Câu 15

Phương trình \({{\log }_{2}}(3x-2)=3\)  có nghiệm là:

A.

x = 10/3

B.

x = 16/3

C.

x = 8/3

D.

x = 11/3

Câu 16

Tập nghiệm của bất phương trình \(0,{{3}^{{{x}^{2}}+x}}>0,09\)  là:

A.

\(\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

B.

( -2; 1)

C.

\(\left( -\infty ;-2 \right)\)

D.

\(\left( 1;+\infty \right)\)

Câu 17

Tập nghiệm của phương trình \({{\log }_{3}}x+{{\log }_{x}}9=3\)  là:

A.

{ 1/3 ; 9}

B.

{ 1/3 ; 3}

C.

{ 1 ; 2}

D.

{ 3 ; 9 }

Câu 18

Phương trình \({{\left( \sqrt{2}-1 \right)}^{x}}+{{\left( \sqrt{2}+1 \right)}^{x}}-2\sqrt{2}=0\)  có tích các nghiệm là:

A.

-1

B.

2

C.

0

D.

1

Câu 19

Số nghiệm nguyên  của bất  phương trình \({{\left( \frac{1}{3} \right)}^{\sqrt{{{x}^{2}}-3x-10}}}>{{\left( \frac{1}{3} \right)}^{x-2}}\)   là:

A.

0

B.

1

C.

9

D.

11

Câu 20

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{x}^{2}}-3x+2 \right)\ge -1\)  là:

A.

\(\left( -\infty ;1 \right)\)

B.

[ 0; 2)

C.

[ 0; 1) ∪ ( 2; 3]

D.

[ 0; 2) ∪ ( 3; 7]

Câu 21

Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một khoảng tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6%  mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền người đó gửi hàng tháng gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

A.

635000

B.

535000

C.

613000

D.

643000

Câu 22

Hàm số y = sin x là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

A.

y = sin x +1

B.

y = cot x

C.

y = cos x

D.

y = tan x

Câu 23

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A.

\(\int{2xdx={{x}^{2}}+C}\)

B.

\(\int{\frac{1}{x}dx=\ln \left| x \right|+C}\)

C.

\(\int{\operatorname{s}\text{inx}dx=\cos x+C}\)

D.

\(\int{{{e}^{x}}dx={{e}^{x}}+C}\)

Câu 24

Nguyên hàm của hàm số f(x)  = x.e2x là:

A.

F(x) =  \(\frac{1}{2}{{e}^{2x}}\left( x\text{ }-\frac{1}{2} \right)\text{ }+\text{ }C\)

B.

F(x) =  \(2{{e}^{2x}}\left( x\text{ }-\frac{1}{2} \right)\text{ }+\text{ }C\)

C.

F(x) =  \(2{{e}^{2x}}\left( x\text{ }-2 \right)\text{ }+\text{ }C\)

D.

F(x) =  \(\frac{1}{2}{{e}^{2x}}\left( x\text{ }-2 \right)\text{ }+\text{ }C\)

Câu 25

Tích phân I = \(\int\limits_{1}^{2}{{{x}^{2}}\ln xdx}\)  có giá trị bằng:

A.

8 ln2 - 7/3

B.

24 ln2 – 7       

C.

8/3 ln2 - 7/3

D.

8/3 ln2 - 7/9

Câu 26

Biết F(x) là nguyên hàm của \(f(x)=\frac{1}{x-1}\)   và F(2) =1. Khi đó F(3) bằng

A.

ln 3/2

B.

1/2

C.

ln 2

D.

ln 2 + 1

Câu 27

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.

A.

\(\frac{16\pi }{15}\)

B.

\(\frac{17\pi }{15}\)

C.

\(\frac{18\pi }{15}\)

D.

\(\frac{19\pi }{15}\)

Câu 28

Một ô tô đang chạy  với vận tốc 12m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) =-6t +12 ( m/s) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ?

A.

24 m

B.

12 m

C.

6 m

D.

0,4 m

Câu 29

Cho số phức z = 3 -2i . Số phức liên hợp \(\overline{z}\) của z có phần ảo là:

A.

2

B.

2i

C.

-2

D.

-2i

Câu 30

Thu gọn số phức \(z=i+\left( 2-4i \right)-\left( 3-2i \right)\)  ta được:

A.

z = 1 + 2i

B.

z = -1 - 2i

C.

z = 5 + 3i

D.

z = -1 -i

Câu 31

Trong mặt phẳng toạ độ, điểm A(1; -2) là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau:

A.

z = 1 +2i

B.

z = -1 -2i

C.

z = 1 -2i

D.

z =-2 =i

Câu 32

Trên tập số phức. Nghiệm của phương trình iz + 2 -i =0  là:

A.

z = 1 -2i

B.

z = 2+i

C.

z = 1 +2i

D.

z = 4 -3i

Câu 33

Gọi z1, z2  là hai nghiệm phức của phương trình 2z2-3z =7  . Giá trị của biểu thức \({{z}_{1}}+{{z}_{2}}-{{z}_{1}}{{z}_{2}}\)   là:

A.

2

B.

5

C.

-2

D.

-5

Câu 34

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức Z thoả mãn điều kiện: \(2\left| z-i \right|=\left| z-\overline{z}+2i \right|\)  là:

A.

Một đường tròn.    

B.

Một đường thẳng.

C.

Một đường Elip.

D.

Một đường Parabol

Câu 35

Cho  hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh AB = a. Thể tích khối lập phương là:

A.

a3

B.

4a3

C.

2a3

D.

2\( \sqrt2\)a3

Câu 36

Cho tứ diện MNPQ. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; MP; MQ. Tỉ số thể tích  \(\frac{{{V}_{M\text{IJ}K}}}{{{V}_{MNPQ}}}\)  bằng:

A.

1/3

B.

1/4

C.

1/6

D.

1/8

Câu 37

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA \(\perp \) (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A.

\( \sqrt2\)a3

B.

3a3

C.

\( \sqrt6\)a3

D.

3\( \sqrt2\)a3

Câu 38

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, góc ACB = 60°  . Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 30° . Thể tích của khối lăng trụ theo a là:

A.

\( \sqrt6\)a3

B.

\( \sqrt6\)a3/3

C.

\( \sqrt6\)a3/2

D.

2\( \sqrt6\)a3/3

Câu 39

Cho một hình tròn có bán kính bằng 1 quay quanh một trục đi qua tâm hình tròn ta được một khối cầu. Diện tích mặt cầu đó là.

A.

2\(\pi\)

B.

4\(\pi\)

C.

\(\pi\)

D.

4/3 \(\pi\)

Câu 40

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD = a ; AC = 2a . Độ dài đường sinh l của hình trụ, nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB là:

A.

a\( \sqrt2\)

B.

a\( \sqrt5\)

C.

a

D.

a\( \sqrt3\)

Câu 41

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là

A.

\(\pi\)a2

B.

\( \sqrt2\)\(\pi\)a2

C.

\( \sqrt3\)\(\pi\)a2

D.

(\( \sqrt2\)\(\pi\)a2) /2

Câu 42

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. AB = BC =a\(\sqrt3\)  , góc \(\widehat{SAB}=\widehat{SCB}={{90}^{0}}\)  và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a\( \sqrt2\)  . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

A.

2\(\pi\) a2

B.

8\(\pi\) a2

C.

16\(\pi\) a2

D.

12\(\pi\) a2

Câu 43

Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng:

A.

1

B.

11/3

C.

1/3

D.

3

Câu 44

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình  \(\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{2}=\frac{z-3}{-4}\) . Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng (d)

A.

M(1;-2;3)

B.

N(4;0;-1)

C.

P(7;2;1)

D.

Q(-2;-4;7)

Câu 45

Cho mặt cầu\((S):\,\,{{(x+1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{(z-3)}^{2}}=\,\,25\)  và mặt phẳng \(\alpha :2x+y-2z+m=0\) . Các giá trị của m để α và (S) không có điểm chung là:

A.

\(-9\,\le m\le 21\)

B.

\(-9\,<m<21\)

C.

\(m\le -9\,\) hoặc \(m\ge 21\)

D.

m < -9 hoặc m > 21

Câu 46

Góc giữa hai đường thẳng \({{d}_{1}}:\text{ }\frac{x}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{2}\)  và \({{d}_{2}}:\text{ }\frac{x+1}{-1}=\frac{y}{1}=\frac{z-3}{1}\)  bằng

A.

45°

B.

90°

C.

60°

D.

30°

Câu 47

Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: \(\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+1}{3}\)  và vuông góc với mặt phẳng  (Q) : 2x +y -z =0 có phương trình là:

A.

x + 2y -1 =0

B.

x - 2y +z =0

C.

x - 2y -1 =0

D.

x + 2y +z =0

Câu 48

Trong mặt phẳng Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=t \\ & \,y=-1 \\ & \,z=-t \\ \end{align} \right.\)  và 2 mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có phương trình x+2y+2z+3=0  ;\(x+2y+2z+7=0\) . Mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng (d), tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình

A.

\({{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

B.

\({{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

C.

\({{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

D.

\({{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{4}{9}\)

Câu 49

Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng song song với mp(ABC) có phương trình là:

A.

4x -6y -3z =12

B.

3x -6y +4z + 12 =0

C.

6x– 4y –3z – 12 = 0

D.

4x – 6y –3z – 12 = 0

Câu 50

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình \(\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+1}{-1}\)  và mặt phẳng (P): 2x-y+2z-1=0 . Phương trình mặt phẳng (Q) chứa ∆ và tạo với (P) một góc nhỏ nhất là:

A.

2x-y+2z-1=0

B.

10x-7y+13z+3=0

C.

2x+y-z=0

D.

-x+6y+4z+5=0

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn