Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Tản Đà _ Phú Thọ năm 2018 môn toán mã đề 507

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 30/01/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 30/01/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 102 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi
Câu 1

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là V. Gọi M và N là trung điểm A’B’ và B’C’ thì thể tích khối chóp D’.DMN bằng?

A.

\(V \over 2\)

B.

\(V \over 16\)

C.

\(V \over 4\)

D.

\(V \over 8\)

Câu 2

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+\left( 2m+1 \right)x-m+5\) có cực đại và cực tiểu.

A.

\(m\in \left( -\infty ;-\frac{1}{3} \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

B.

\(m\in \left[ -\frac{1}{3};1 \right]\)

C.

\(m\in \left( -\frac{1}{3};1 \right)\)

D.

\(m\in \left( -\infty ;-\frac{1}{3} \right]\cup \left[ 1;+\infty \right)\)

Câu 3

Cho bất phương trình \({{\log }_{4}}{{x}^{2}}+{{\log }_{2}}\left( 2x-1 \right)+{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( 4x+3 \right)<0\). Chọn khẳng định đúng:

A.

Tập nghiệm của bất phương trình là chứa trong tập \(\left( 2;+\infty \right)\)

B.

Nếu x là một nghiệm của bất phương trình thì \({{\log }_{2}}x>{{\log }_{2}}3\)

C.

Tập nghiệm là 1/2 < x< 3 

D.

Tập nghiệm của bất phương trình là 1 < x< 3 

Câu 4

Cho hàm số y=f(x) có \(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim f(x)}}\,=3\) và \(\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim f(x)}}\,=-3\)  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

A.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  y=3 và  y=-3 

D.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  x=3 và  x=-3 

Câu 5

Ông Minh gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền tỷ đồng, với lãi suất 0,7% một tháng, theo phương thức lãi đơn. Hỏi sau năm tháng ông Minh nhận được số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức nào?

A.

\({{10}^{9}}+{{12.10}^{8}}.7%\)

B.

\({{12.10}^{8}}.7%\)

C.

\({{12.10}^{9}}(1+{{7.10})^{-1}}%)\)

D.

\({{12.10}^{9}}(1+{{7})^{-1}}%)\)

Câu 6

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số

\(y={{x}^{4}}+2\left( m-2 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}}-5m+5\)  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

A.

m =\(2-\sqrt[3]{3}\)

B.

 m=1

C.

m =12

D.

m =2

Câu 7

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=\(\sqrt2\)a. Thể tích V của khối chóp S.ABCD 

A.

\(V=\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{6}\)

B.

\(V=\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{4}\)

C.

\(V=\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

D.

\(V=\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{3}\)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, \( \left( SAB \right)\bot \left( ABCD \right) \) .H là trung điểm của \( AB,SH=HC,SA=AB \)  . Gọi \(\alpha\)  là góc giữu đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) .Gía trị của \(tan\alpha\)   là:

A.

\( \frac{1}{\sqrt{2}} \)

B.

\( \frac{1}{2} \)

C.

\( \frac{1}{3} \)

D.

\( \frac{1}{\sqrt{3}} \)

Câu 9

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \(y={{x}^{3}}-2m{{x}^{2}}+3\left( m+1 \right)x+1\)  đồng biến trên R .

A.

\(m\le -\frac{3}{4}\)

B.

\(-\frac{3}{4}\le m\le 3\)

C.

\(m\le -\frac{3}{4}\)hoặc  m ≥ 3

D.

m ≥ 3

Câu 10

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = 1 , AD = 2 , cạnh bên SA =  1 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của AD. Tính diện tích  Smc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE

A.

B.

11π

C.

D.

Câu 11

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f(x)={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1\)  bằng bao nhiêu?

A.

2

B.

4

C.

0

D.

1

Câu 12

Tính diện tích S của hình cầu nội tiếp hình lập phương cạnh bằng 2a

A.

\(S=3\pi {{a}^{2}}\)

B.

\(S=16\pi {{a}^{2}}\)

C.

\(S=\frac{\pi {{a}^{2}}}{4}\)

D.

\(S=4\pi {{a}^{2}}\)

Câu 13

Tìm họ nguyên hàm \(\int{{{\sin }^{2}}x.\cos xdx}\)  

A.

\(\frac{1}{3}{{\sin }^{3}}x+C\)

B.

\(-\frac{1}{3}{{\sin }^{3}}x+C.\)

C.

\(\frac{1}{3}{{\cos }^{3}}x+C.\)

D.

\(-\frac{1}{3}{{\cos }^{3}}x+C.\)

Câu 14

Đáy của hình chóp SABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy có độ dài bằng a. Thể tích khối tứ diện SBCD là :

A.

\(\frac{{{a}^{3}}}{8}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}}{3}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}}{4}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}}{6}\)

Câu 15

Tập xác định của hàm số \(y=\log \frac{x-2}{1-x}\)  là 

A.

(1;2)

B.

R\ {1}

C.

R\ {1;2}

D.

\(\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)\)

Câu 16

Cho 2 số thực dương a, b, với a≠1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}\left( a\sqrt{b} \right)=2+{{\log }_{a}}b\)

B.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}\left( a\sqrt{b} \right)=\frac{1}{2}+{{\log }_{a}}b\)

C.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}\left( a\sqrt{b} \right)=1+2{{\log }_{a}}b\)

D.

\({{\log }_{\sqrt{a}}}\left( a\sqrt{b} \right)=\frac{1}{2}\left( \log a+\log b \right)\)

Câu 17

Tính đạo hàm của hàm số \(y={{\log }_{3}}\left( \sin x+2 \right)\) .

A.

\({y}'=\frac{\cos x}{\left( \sin x+2 \right)\ln 3}\)

B.

\({y}'=\frac{-\cos x}{\left( \sin x+2 \right)\ln 3}\)

C.

\({y}'=\frac{1}{\left( \sin x+2 \right)\ln 3}\)

D.

\({y}'=\frac{\cos x}{\sin x+2}\)

Câu 18

Tọa độ giao điểm của đồ thị (C): \(y=\frac{x-2}{2x+3}\)  và đường thẳng y=2x-1 là

A.

\(M\left( 1;1 \right),N\left( \frac{1}{4};-\frac{1}{2} \right)\)

B.

\(M\left( -1;-3 \right),N\left( -\frac{1}{4};-\frac{3}{2} \right)\)

C.

\(M\left( 1;1 \right),N\left( -\frac{1}{4};-\frac{3}{2} \right)\)

D.

\(M\left( -1;-3 \right),N\left( \frac{1}{4};-\frac{1}{2} \right)\)

Câu 19

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x) = x3 - \(\frac{3}{{{x}^{2}}}\)  là

A.

\(\frac{{{x}^{4}}}{4}+\frac{3}{x}+C.\)

B.

\(\frac{{{x}^{4}}}{4}-\frac{3}{x}+C.\)

C.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+\frac{1}{{{x}^{3}}}+C.\)

D.

\(\frac{{{x}^{4}}}{4}-3\ln {{x}^{2}}+C.\)

Câu 20

Nghiệm của phương trình ln x+ln 2x=ln 2.

A.

x=1

B.

x=2

C.

x=±1

D.

x=e

Câu 21

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Hàm số \(y=-{{x}^{3}}-3x+1\)  nghịch biến trên R

B.

Hàm số \(y=2{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+3\)  nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;0 \right)\)

C.

Hàm số \(y=\frac{2x-1}{x-1}\)   nghịch biến trên từng khoảng xác định

D.

Hàm số y=3x+cos 2x  nghịch biến trên R

Câu 22

Số 2017 có bao nhiêu căn bậc 12 ?

A.

3

B.

12

C.

1

D.

2

Câu 23

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1\) . Khẳng định nào sau đây đúng:

A.

Giá trị cực đại của hàm số là ycđ = -2

B.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (2;-5) 

C.

Giá trị cực tiểu bằng 0

D.

Hàm số đạt cực đại tại x=2 

Câu 24

Nghiệm của phương trình \({{9}^{x}}-{{3.6}^{x}}+{{9.4}^{x-1}}=0\) .

A.

x=-1

B.

x=1

C.

x=0

D.

x=3/2

Câu 25

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={{x}^{3}}-3x-1\)   trên đoạn [-1;4] là

A.

\(\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\max }}\,y=51,\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\min }}\,y=1\)

B.

\(\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\max }}\,y=51,\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-1\)

C.

\(\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\max }}\,y=51,\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-3\)

D.

\(\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\max }}\,y=1,\underset{\left[ -1;4 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-1\)

Câu 26

Cho logab=\(\sqrt3\) . Khi đó giá trị biểu thức \({{\log }_{\frac{\sqrt{b}}{a}}}\frac{\sqrt{b}}{\sqrt{a}}\)  là

A.

\(\sqrt{3}-1\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}-1}{\sqrt{3}+2}\)

C.

\(\sqrt{3}+1\)

D.

\(\frac{\sqrt{3}-1}{\sqrt{3}-2}\)

Câu 27

Cho hàm số \(y=\frac{x-1}{x+1}\)  có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y=-1 

B.

Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x=1.

C.

Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x=-1.

D.

Đồ thị (C) chỉ có  một đường tiệm cận

Câu 28

Hình nào sau đây là thể hiện đồ thị của hàm số \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}\) ?

A.

B.

C.

D.

Câu 29

Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x+sin x thỏa mãn F(0)=9  là

A.

\(F(x)=-c\text{os}x+\frac{{{x}^{2}}}{2}.\)

B.

\(F(x)=-c\text{os}x+\frac{{{x}^{2}}}{2}+2.\)

C.

\(F(x)=c\text{os}x+\frac{{{x}^{2}}}{2}+20.\)

D.

\(F(x)=-c\text{os}x+\frac{{{x}^{2}}}{2}+20.\)

Câu 30

Gọi a;A lần lượt là giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số \(y=x+\sqrt{4-{{x}^{2}}}\)  . Khẳng định nào sau đây là SAI

A.

A2 ≥ 8

B.

A2 +2a=4

C.

a2 ≥ A

D.

2a + A =0

Câu 31

Tính thể tích V khối lập phương biết độ dài đường chéo của nó bằng 3\(\sqrt3\).

A.

9

B.

81\(\sqrt3\)

C.

27

D.

3\(\sqrt3\)

Câu 32

Biểu thức \(A=a\sqrt{a.\sqrt[5]{a}}\)  với a>0 được viết dưới dạng A=a. Tìm giá trị của k

A.

8/5

B.

3/5

C.

17/10

D.

13/10

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt đáy. Thể tích khối chóp là:

A.

\(\sqrt{3}{{a}^{3}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

C.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}\)

D.

\(\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

Câu 34

Đạo hàm của hàm số \(y={{3}^{x}}.\sin 2x+{{e}^{6x}}\)

A.

\(y'={{3}^{x}}.2\cos 2x+{{3}^{x}}.\ln 3.\sin 2x+6.{{e}^{6x}}\)

B.

\(y'=-{{3}^{x}}.2\cos 2x+{{3}^{x}}.\ln 3.\sin 2x+6.{{e}^{6x}}\)

C.

\(y'={{3}^{x}}.2\cos 2x+6.{{e}^{6x}}\)

D.

\(y'={{3}^{x}}.\ln 3.\sin 2x+6.{{e}^{6x}}\)

Câu 35

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây

A.

\(y=\frac{2x+3}{x+2}\)

B.

\(y=\frac{2x-3}{x-2}\)

C.

\(y=\frac{x+3}{x-2}\)

D.

\(y=\frac{2x-5}{x-2}\)

Câu 36

Trong không gian, cho miền hình chữ nhật ABCD có AB=1 và AD=2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ADBC. Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính thể tích V của khối trụ đó

A.

B.

C.

π

D.

Câu 37

Hàm số y=x3-3x+3  nghịch biến trên khoảng nào?

A.

\(\left( -\infty ;+\infty \right)\)

B.

\(\left( -1;+\infty \right)\)

C.

\(\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

D.

(-1;1)

Câu 38

Một nhân viên gác ở trạm hải đăng trên biển (điểm A) cách bờ biển 16,26 km, muốn vào đất liền để đến ngôi nhà bên bờ biển (điểm B) bằng phương tiện ca nô vận tốc 8 km/h cập bờ sau đó đi tiếp bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h. Hỏi ca nô phải cập bờ tại điểm M cách điểm H(hình vẽ) một khoảng x bằng bao nhiêu km để thời gian dành cho lộ trình di chuyển là bé nhất ? (Giả thiết rằng thời tiết tốt, độ dạt của ca nô khi di chuyển không đáng kể).

A.

\(\frac{813}{25\sqrt{3}}\left( km \right)\)

B.

16,26 km

C.

\(\frac{813}{25\sqrt{5}}\left( km \right)\)

D.

0 km

Câu 39

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A.

Hình lập phương có nhiều nhất 8 mặt phẳng đối xứng

B.

Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

C.

Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh

D.

Hình bát diện đều  chỉ có 8 cạnh bằng nhau

Câu 40

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B; mặt bên (SAC) vuông góc với đáy; mặt bên SBC là tam giác đều cạnh bằng a và tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A.

\(V=\frac{\sqrt{3}}{16}{{a}^{3}}\)

B.

\(V=\frac{\sqrt{3}}{24}{{a}^{3}}\)

C.

\(V=\frac{1}{16}{{a}^{3}}\)

D.

\(V=\frac{1}{4}{{a}^{3}}\)

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a, góc ABC =60°  .  Biết SA = SC, SB = SD và góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD) bằng 600. Tính  khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, SC

A.

\(\frac{a\sqrt{15}}{10}\)

B.

a\(\sqrt2\)

C.

\(\frac{a\sqrt{21}}{7}\)

D.

\(\frac{a\sqrt{15}}{5}\)

Câu 42

Gọi x1;x2  là các nghiệm của phương trình:  \(12{{x}^{2}}-6mx+{{m}^{2}}-4+\frac{12}{{{m}^{2}}}=0\) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức \(S={{x}_{1}}^{3}+{{x}_{2}}^{3}\)  đạt giá trị lớn nhất

A.

-2\(\sqrt3\)

B.

2\(\sqrt3\)

C.

12

D.

\(\frac{3\sqrt{3}}{4}\)

Câu 43

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

A.

\(\frac{\pi {{a}^{3}}}{54}\)

B.

\(\frac{\sqrt{21}\pi {{a}^{3}}}{54}\)

C.

\(\frac{\sqrt{21}\pi {{a}^{3}}}{54}\)

D.

\(\frac{7\sqrt{21}\pi {{a}^{3}}}{54}\)

Câu 44

Tìm m để đường thẳng y=-x+m cắt đồ thị hàm số \(y=\frac{x-1}{x+1}\)  tại hai điểm phân biệt A;B sao cho độ dài AB nhỏ nhất.

A.

\(\forall m\in \mathbb{R}\)

B.

m =0

C.

m ∈ {0;8}

D.

\(m\in \left( -2\sqrt{2};2\sqrt{2} \right)\)

Câu 45

Cho hàm số \(f(x)={{\left( {{2}^{x}}.3 \right)}^{x}}\) . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A.

\(f(x)\le f\left( \sqrt{x} \right)\Leftrightarrow x\ge \sqrt{x}\)

B.

\(f\left( {{x}^{2}}+1 \right)\ge f\left( 2x \right),\forall x\in \mathbb{R}\)

C.

\(f(x)\le 1\Leftrightarrow -{{\log }_{2}}3\le x\le 0\)

D.

\(f(x)\le 1\Leftrightarrow x\le 1\)

Câu 46

Tất cả các giá trị thực của tham số m  để hàm số \(y={{\log }_{2}}{{\log }_{3}}\left[ \left( m-2 \right){{x}^{2}}+2\left( m-3 \right)x+m \right]\) xác định với mọi x∈R  là

A.

2 < m < 7/3

B.

m > 7/3

C.

m < 7/3

D.

m ≠ 2

Câu 47

Tìm họ nguyên hàm \(\int{\frac{dx}{x\sqrt{2\ln x+1}}}\)

A.

F(x) = \(\frac{1}{2}\ln x+1+C\)

B.

F(x) = \(\frac{1}{2}\ln \sqrt{2\ln x+1}+C\)

C.

F(x) = \(\sqrt{2\ln x+1}+C\)

D.

F(x) = \(\ln \sqrt{2\ln x+1}+C\)

Câu 48

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và \(D\left( {{m}^{2}};m+1;2m+1 \right)\)  là 4 đỉnh của một tứ diện có thể tích bằng 5/6

A.

m =1 hoặc m =4

B.

m =1

C.

m =-4

D.

m =-1 hoặc m =4

Câu 49

Thể tích của khối đa diện tạo bởi hình sau là:

A.

328 cm3

B.

456 cm3

C.

584 cm3

D.

712 cm3

Câu 50

Giải phương trình \({{4}^{{{x}^{2}}+2x}}+{{2}^{{{x}^{2}}+2x}}-2=0\) ta được hai nghiệm phân biệt x1 và x2. Tính tổng \(S={{2}^{{{x}_{1}}}}+{{2}^{{{x}_{2}}}}\).

A.

-2

B.

5/4

C.

1/4

D.

2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán