Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Tản Đà _ Phú Thọ năm 2018 môn toán mã đề 508

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 31/01/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 31/01/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 508 lượt xem Lượt thi 111 lượt thi
Câu 1

Tính đạo hàm của hàm số y = 2016

A.

y' = x.2016x-1

B.

y' = 2016

C.

\(y'=\frac{{{2016}^{x}}}{\ln 2016}\)

D.

y' = 2016.ln2016

Câu 2

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A.

y =-x3+3x2-1

B.

y =-x3-3x2-1

C.

y =x3-3x2-1

D.

y =x3+3x2-1

Câu 3

Tập  xác định của hàm số \(y=\frac{\sqrt{2x+1}}{3-x}\) là:

A.

D=R

B.

D= (-∞; 3 )

C.

D= \(\left[ -\frac{1}{2};+\infty \right)\backslash \left\{ 3 \right\}\)

D.

D = (3 ; +∞)

Câu 4

Đường cong của hình bên là đồ thị hàm số nào?  

A.

y = x3 – 2x2 + 1

B.

y = x3 + 2x  – 1 

C.

y =  x4 – 2x2 + 1

D.

y = – x3 + 2x2 – 1

Câu 5

Cho hàm số \( y=\frac{3x+1}{-2x+1} \). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3

B.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là \( x=1 \)

C.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là \( y=-\frac{3}{2} \)

D.

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 6

Cho hình chóp SABC có các cạnh \(SA=1,SB=2,SC=3,AB=\sqrt{3},BC=CA=\sqrt{7}\) . Tính thể tích V khối chóp SABC 

A.

\(V=\frac{\sqrt{2}}{4}\)

B.

\(V=\frac{\sqrt{3}}{2}\)

C.

\(V=\frac{\sqrt{2}}{2}\)

D.

\(V=\frac{\sqrt{3}}{4}\)

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và góc giữa đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) bằng \( {{30}^{0}} \) . Gọi M là trung điểm của SA, (P) là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với SC. Mặt phẳng (P) cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại N, E, F. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.MNEF

A.

\( \frac{a\sqrt{2}}{3} \)

B.

\( \frac{a\sqrt{2}}{4} \)

C.

\( \frac{a\sqrt{2}}{5} \)

D.

\( \frac{a\sqrt{2}}{6} \)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;-1 \right)\) .

B.

Hàm số đồng biến trên  khoảng \(\left( -1;3 \right)\) .

C.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( 1;+\infty \right)\) .

D.

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).

Câu 9

Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:  “Số cạnh của một hình đa diện luôn ……………… số đỉnh của hình đa diện ấy.”

A.

nhỏ hơn

B.

lớn hơn

C.

lớn hơn hoặc bằng

D.

bằng

Câu 10

Cho hàm số \(y=\frac{3x+1}{2x-1}\) . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=3/2 

B.

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

C.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=3/2 

D.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-1/2 

Câu 11

Một mặt phẳng đi qua tâm của một khối cầu cắt khối cầu đó theo một thiết diện là một hình tròn có diện tích bằng 25π . Tìm thể tích của khối cầu đó

A.

500/3

B.

500π/3

C.

100π

D.

500π

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)  có tập xác định là [-3;3] và đồ thị như hình vẽ dưới

Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số trên:

A.

Giá trị lớn nhất là 1, giá trị nhỏ nhất là -1.

B.

Giá trị lớn nhất là -3, giá trị nhỏ nhất là -4.

C.

Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là -2

D.

Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là -3.

Câu 13

Số nghiệm của phương trình \({{\left( \frac{1}{7} \right)}^{{{x}^{2}}-2x-3}}={{7}^{x+1}}\)  là:

A.

2

B.

1

C.

3

D.

0

Câu 14

Phương trình \({{\log }_{2}}x+{{\log }_{4}}x+{{\log }_{8}}x=11\) có nghiệm là:

A.

36

B.

24

C.

64

D.

45

Câu 15

Tính giá trị của biểu thức \(P={{\log }_{{{a}^{2}}}}\left( {{a}^{10}}{{b}^{2}} \right)+{{\log }_{\sqrt{a}}}\left( \frac{a}{\sqrt{b}} \right)+{{\log }_{\sqrt[3]{b}}}\left( {{b}^{-2}} \right)\)  (với 0 < a ≠ 1 ; 0 < b ≠ 1)

A.

2

B.

1

C.

3

D.

0

Câu 16

Tìm điểm cực đại của hàm số \(y=\frac{1}{2}{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3\,\) .

A.

0

B.

±\(\sqrt2\)

C.

\(\sqrt2\)

D.

-\(\sqrt2\)

Câu 17

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SD. Mặt phẳng (α) chứa MN cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại Q, P.  Đặt \(\frac{SQ}{SB}=x\) , V1 là thể tích của khối chóp S.MNQP, V là thể tích của khối chóp S.ABCD. Tìm x để \({{V}_{1}}=\frac{1}{2}V\) .

A.

\(x=\frac{-1+\sqrt{33}}{4}\)

B.

x=\(\sqrt2\)

C.

x=1/2

D.

\(x=\frac{-1+\sqrt{41}}{4}\)

Câu 18

Cho hàm số \(y={{x}^{4}}-m{{x}^{2}}+2m-1\)  có đồ thị là (Cm). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (Cm) có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành một hình thoi.

A.

m=1+\(\sqrt 2\) hoặc m=-1+\(\sqrt 2\) 

B.

m=2+\(\sqrt 2\) hoặc m=2-\(\sqrt 2\) 

C.

m=4+\(\sqrt 2\) hoặc m=4-\(\sqrt 2\) 

D.

Không có giá trị m

Câu 19

Biết rằng đồ thị của hàm số \(y=\frac{\left( n-3 \right)x+n-2017}{x+m+3}\)  nhận trục hoành làm tiệm cận ngang và trục tung làm tiệm cận đứng. Khi đó giá trị của m+n là:

A.

0

B.

6

C.

3

D.

-3

Câu 20

Biểu thức \(\sqrt[3]{x.\sqrt[4]{x}}\)   (x>0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

x1/12

B.

x1/7

C.

x5/12

D.

x5/4

Câu 21

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: y=mx-3x cắt đồ thị (C) của hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}\) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1;x2;x3 thỏa mãn \({{x}_{1}}^{2}+{{x}_{2}}^{2}+{{x}_{3}}^{2}=15\) .

A.

m =-3/2

B.

m =-3

C.

m =3

D.

m =3/2

Câu 22

Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A.

\(y=\frac{2x+1}{x-3}\)

B.

\(y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+1\)

C.

\(y={{x}^{2}}+3x+2\)

D.

\(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2007\)

Câu 23

Hàm số \(f\left( x \right)=\sqrt[3]{3{{x}^{2}}-7x+1}\) . Tính f'(0) .

A.

1/3

B.

0

C.

-7/3

D.

5/3

Câu 24

Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3\(\sqrt2 \) và thể tích bằng \(\sqrt {50}\) . Tính chiều cao của khối chóp đó.

A.

10

B.

5/3

C.

10/3

D.

5

Câu 25

Tìm tập xác định D của hàm số \(y={{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}+5x-6 \right)\).

A.

D = [-6;1]

B.

\(D=\left( -\infty ;-6 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)

C.

D = [-6;1)

D.

\(D=\left( -\infty ;-6 \right]\cup \left[ 1;+\infty \right)\)

Câu 26

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \({{\log }_{5}}\left( {{25}^{x}}-{{\log }_{5}}m \right)=x\)  có nghiệm duy nhất.

A.

\(m=\frac{1}{\sqrt[4]{5}}\)

B.

m =1

C.

\(\left[ \begin{align} & m\ge 1 \\ & m=\frac{1}{\sqrt[4]{5}} \\ \end{align} \right.\)

D.

m ≥ 1

Câu 27

Cho hàm số \(f(x)=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}+\left( m+1 \right)x+5\) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên R 

A.

m ≥ 3

B.

m < -3

C.

m < 3

D.

m > 3

Câu 28

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.

Hàm số y=e12x+2016 đồng biến trên R

B.

Hàm số y=log11x nghịch biến trên khoảng (0;+∞)

C.

\(\log (a+b)=\log a+\log b;\forall a>0,b>0\)

D.

\({{a}^{x+y}}={{a}^{x}}+{{a}^{y}};\forall a>0,x,y\in \mathbb{R}\)

Câu 29

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+mx+1\)  có đồ thị là (Cm). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (Cm) có hai điểm cực trị có hoành độ x1 và x2 sao cho \(x_{1}^{3}+x_{2}^{3}=5\) .

A.

\(m=\sqrt[3]{2}\)

B.

m=3/2

C.

m=-3/2

D.

m =-4/3

Câu 30

Cho hàm số \(y=\frac{2x-2}{x-2}\)  có đồ thị là (C), M là điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B thỏa mãn AB=2\(\sqrt5\). Gọi S là tổng các hoành độ của tất cả các điểm M thỏa mãn bài toán. Tìm giá trị của S

A.

6

B.

5

C.

8

D.

7

Câu 31

Trong Vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn theo công thức hàm số mũ \(m(t)={{m}_{0}}{{e}^{-\lambda t}},\lambda =\frac{\ln 2}{T}\) , trong đó m0 là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ (tại thời điểm t=0), mt là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t ; T là chu kỳ bán rã (tức là khoảng thời gian để một nửa khối lượng chất phóng xạ bị biến thành chất khác). Khi phân tích một mẫu gỗ từ công trình kiến trúc cổ, các nhà khoa học thấy rằng khối lượng cacbon phóng xạ \({}_{6}^{14}C\)  trong mẫu gỗ đó đã mất 35% so với lượng \({}_{6}^{14}C\)  ban đầu của nó. Hỏi công trình kiến trúc đó có niên đại khoảng bao nhiêu năm? Cho biết chu kỳ bán rã của \({}_{6}^{14}C\)  là khoảng 5730 năm

A.

4011 (năm)

B.

2865 (năm)

C.

3561 (năm)

D.

3725 (năm)

Câu 32

Một sợi dây kim loại dài 60 cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một hình vuông, đoạn thứ hai được uốn thành một vòng tròn (hình vẽ dưới). Gọi S là tổng diện tích của hình vuông và hình tròn. Giá trị nhỏ nhất của S gần bằng giá trị nào trong các giá trị sau:

A.

125 cm2

B.

128 cm2

C.

126 cm2

D.

127 cm2

Câu 33

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số \(y=\frac{2x-1}{x+2}\)  là đúng?

A.

Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{-2}.

B.

Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{-2}.

C.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –2) và (–2; +∞).

D.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –2) và (–2; +∞).

Câu 34

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}(x-3)+{{\log }_{2}}(x-1)\le 3\)  là:

A.

S=(3;5]

B.

S=[-1;5]

C.

S=[3;5]

D.

\(S=\left[ 5;+\infty \right)\)

Câu 35

Số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình \(\sqrt{{{15.2}^{x+1}}+1}\ge \left| {{2}^{x}}-1 \right|+{{2}^{x+1}}\)  là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 36

Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thể nào?

A.

Giảm đi 2 lần

B.

Không thay đổi

C.

Tăng lên 8 lần

D.

Tăng lên 2 lần

Câu 37

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y={{x}^{3}}+{{x}^{2}}-\left( m+2 \right)x-1\)  nghịch biến trên một đoạn có độ dài không vượt quá 2

A.

m ≤ 2/3

B.

-7/3 ≤ m ≤ 2/3

C.

m ≥ -7/3

D.

-7/3 < m ≤ 2/3

Câu 38

Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy lần lượt bằng 5 cm, 12 cm, 13 cm và chiều cao của khối lăng trụ bằng trung bình cộng của các cạnh đáy. Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng:

A.

300 cm3

B.

600 cm3

C.

100 cm3

D.

780 cm3

Câu 39

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Tính diện tích toàn phần của hình nón

A.

32πa2

B.

28πa2

C.

16πa2

D.

36πa2

Câu 40

Khối lập phương có diện tích toàn phần bằng 150 cm2. Thể tích của khối lập phương đó bằng:

A.

\(\frac{375\sqrt{3}}{8}\) cm2

B.

125cm2

C.

\(\frac{375\sqrt{3}}{8}\) cm3

D.

125cm3

Câu 41

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy là a  và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a/2 . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' .

A.

\(\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{16}\)

B.

\(\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{2}}{48}\)

C.

\(\frac{3\sqrt{2}{{a}^{3}}}{12}\)

D.

\(\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{2}}{16}\)

Câu 42

Một khối lăng trụ có đáy là lục giác đều cạnh bằng a, cạnh bên của lăng trụ có độ dài cũng bằng a và tạo với đáy một góc 60°. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng:

A.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{4}\)

B.

\(\frac{9{{a}^{3}}}{4}\)

C.

\(\frac{3\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}\)

D.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}\)

Câu 43

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=-{{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+1\) trên đoạn [0; 2].

A.

1

B.

13/4

C.

-3

D.

29

Câu 44

Một người thợ nhôm kính nhận được đơn đặt hàng làm một bể cá cảnh bằng kính dạng hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích 3,2 m3; tỉ số giữa chiều cao của bể cá và chiều rộng của đáy bể bằng 2 (hình dưới). Biết giá một mét vuông kính để làm thành và đáy của bể cá là 800 nghìn đồng. Hỏi người thợ đó cần tối thiểu bao nhiêu tiền để mua đủ số mét vuông kính làm bể cá theo yêu cầu (coi độ dày của kính là không đáng kể so với kích thước của bể cá).

A.

9,6 triệu đồng

B.

10,8 triệu đồng

C.

8,4 triệu đồng

D.

7,2 triệu đồng

Câu 45

Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình \({{4.3}^{\log \left( 100{{x}^{2}} \right)}}+{{9.4}^{\log \left( 10x \right)}}={{13.6}^{1+\log x}}\) .

A.

100

B.

10

C.

1

D.

1/10

Câu 46

Một bình đựng nước có dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π (dm3). Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu đã chìm trong nước (hình dưới). Tính thể tích nước còn lại trong bình

 

A.

25π(dm3)

B.

54π(dm3)

C.

6π(dm3)

D.

24π(dm3)

Câu 47

Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi bằng 40 cm. Tìm thể tích của khối trụ đó

A.

500π cm3

B.

1000π cm3

C.

250π/3 cm3

D.

250π cm3

Câu 48

Hình trụ có bán kính đáy bằng 2\(\sqrt3\) và thể tích bằng 24π . Tính chiều cao của hình trụ

A.

2

B.

6

C.

2\(\sqrt 3\)

D.

1

Câu 49

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={{\sin }^{3}}x-\cos 2x+\sin x+2\) . Khi đó giá trị của biểu thức M+m  bằng:

A.

158/27

B.

5

C.

112/27

D.

23/27

Câu 50

Số nghiệm của phương trình \({{\log }_{2}}(x-1)={{\log }_{2}}\left( 5-2x \right)\) là:

A.

2

B.

0

C.

3

D.

1

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn