Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Tản Đà _ Phú Thọ năm 2018 môn toán mã đề 509

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 01/02/2018
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 01/02/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 973 lượt xem Lượt thi 144 lượt thi
Câu 1

Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)=3{{x}^{2}}+10x-4\)  là:

A.

m =3

B.

m =0

C.

m =1

D.

m =2

Câu 2

Hàm số y=-x3+3x2-1  là đồ thị nào sau

A.

B.

C.

D.

Câu 3

Cho hàm số \(y=\frac{x+5}{{{x}^{2}}+6x+m}\)  với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có ba tiệm cận?

A.

m ∈ R

B.

m > 9

C.

m < 9 và m ≠ 5                     

D.

m > 9 và m ≠ 5 

Câu 4

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên hình bên . Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm

A.

x=0

B.

x=-1

C.

x=2

D.

x=3

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD, M là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) qua AM và song song với BD cắt SB,SD tại N,K. Tính tỉ số thể tích của khối  SANMK và khối chóp S.ABCD

A.

1/2

B.

2/9

C.

1/3

D.

3/5

Câu 6

Biết rằng bất phương trình \(\frac{1}{{{\log }_{4}}({{x}^{2}}+3x)}<\frac{1}{{{\log }_{2}}(3x-1)}\)  có tập nghiệm là S=(a;b). Khi đó a2+b bằng?

A.

13/9

B.

265/576

C.

65/64

D.

10/9

Câu 7

Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng  a , tam giác A’AC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’.

A.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}\)

B.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\)

C.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)

D.

\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}\)

Câu 8

Tập hợp các giá trị của m để hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}+\frac{{{x}^{2}}}{2}+(m-4)x-7\)  đạt cực tiểu tại x = 1 là

A.

Ø

B.

0

C.

1

D.

2

Câu 9

Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a\(\sqrt3\) và đường chéo của mặt bên bằng 4a

A.

12a3

B.

6\(\sqrt 3\)a3

C.

2\(\sqrt 3\)a3

D.

4a3

Câu 10

Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi bằng 40 cm. Tìm thể tích của khối trụ đó

A.

1000π cm3

B.

250π/3  cm3

C.

250π  cm3

D.

16000π  cm3

Câu 11

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số \(y=\frac{mx-2}{2x-m}\)  đồng biến trên mỗi khoảng xác định

A.

\(\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)\)

B.

\(m\in \left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right)\)

C.

-2 < m < 2

D.

-2 ≤ m ≤ 2

Câu 12

Tính tích phân I = \(\int\limits_{1}^{5}{\frac{dx}{x.\sqrt{3x+1}}}\)  được kết quả \(I=a\ln 3+b\ln 5\) . Giá trị  \({{a}^{2}}+ab+3{{b}^{2}}\)  là

A.

4

B.

1

C.

0

D.

5

Câu 13

Tính diện tích toàn phần của hình bát diện đều có cạnh bằng \(\sqrt[4]{3}\)

A.

3

B.

6

C.

8

D.

9

Câu 14

Biết \(a=\frac{{{\log }_{2}}({{\log }_{2}}10)}{{{\log }_{2}}10}\) . Giá trị của 10a là:

A.

1

B.

log210

C.

4

D.

2

Câu 15

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3-4x  và trục Ox

A.

0

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 16

Phương trình \({{\log }_{2}}(x-3)+{{\log }_{2}}(x-1)=3\)  có nghiệm là

A.

11

B.

9

C.

7

D.

5

Câu 17

Đồ thị hình bên là của hàm số

A.

\(y=\frac{3-2x}{x+1}\)

B.

\(y=\frac{1-2x}{x-1}\)

C.

\(y=\frac{1-2x}{1-x}\)

D.

\(y=\frac{1-2x}{x+1}\)

Câu 18

Bất phương trình \({{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{x}^{2}}-x-\frac{3}{4} \right)\le 2-{{\log }_{2}}5\)  có nghiệm là

A.

\(x\in \left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 1;+\infty \right)\)

B.

\(x\in \left[ -2;1 \right]\)

C.

\(x\in \left[ -1;2 \right]\)

D.

\(x\in \left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right)\)

Câu 19

Các nghiệm của phương trình \({{\left( \sqrt{2}-1 \right)}^{x}}+{{\left( \sqrt{2}+1 \right)}^{x}}-2\sqrt{2}=0\)  có tổng bằng

A.

2

B.

3

C.

0

D.

1

Câu 20

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-12x+10\)  trên đoạn [-3;3] là:

A.

\(\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{m\text{ax}}}\,f\left( x \right)=1;\text{ }\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=-35\)

B.

\(\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{m\text{ax}}}\,f\left( x \right)=1;\text{ }\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=-10\)

C.

\(\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{m\text{ax}}}\,f\left( x \right)=17;\text{ }\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=-10\)

D.

\(\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{m\text{ax}}}\,f\left( x \right)=17;\text{ }\underset{\left[ -3;3 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=-35\)

Câu 21

Số nghiệm của phương trình \({{2}^{2+x}}-{{2}^{2-x}}=15\) là:

A.

1

B.

0

C.

2

D.

3

Câu 22

Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người cho thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng? Khi đó có bao nhiêu căn hộ cho thuê?

A.

Cho thuê 5 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.250.000 đồng.

B.

Cho thuê 50 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.000.000 đồng.

C.

Cho thuê 45 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.250.000 đồng.

D.

Cho thuê 40 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.250.000 đồng.

Câu 23

Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+1}{x-1}\) có tâm đối xứng là điểm nào dưới đây?

A.

(1;2)

B.

(-1;1)

C.

(2;1)

D.

(1;-1)

Câu 24

Tìm nguyên hàm của hàm số   \(\int{\left( {{x}^{2}}+\frac{3}{x}-2\sqrt{x} \right)dx}\)

A.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln x-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}\) +C

B.

\(-\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

C.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}+3\ln \left| x \right|+\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

D.

\(\frac{{{x}^{3}}}{3}-3\ln \left| x \right|-\frac{4}{3}\sqrt{{{x}^{3}}}+C\)

Câu 25

Giá trị cực đại của hàm số \(y={{x}^{3}}-3x+2\)  là:

A.

1

B.

0

C.

-1

D.

4

Câu 26

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{{{x}^{2}}+2x}}{x-2}\)  là:

A.

2

B.

1

C.

3

D.

0

Câu 27

Tính K = \(\int\limits_{1}^{2}{(2x-1)\ln xdx}\)

A.

\(2\ln 2-\frac{1}{2}\)

B.

1/2

C.

\(2\ln 2+\frac{1}{2}\)

D.

2 ln2

Câu 28

Đò thị hàm số \(y=\frac{ax+b}{2x+c}\)  có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 1 thì a+c bằng

A.

1

B.

2

C.

4

D.

6

Câu 29

Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương là 600 cm2. Tính thể tích của khối đó

A.

1000 cm3

B.

250 cm3

C.

750 cm3

D.

1250 cm3

Câu 30

Cho hàm số có đồ thi như hình bên. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai?

A.

Hàm số có 4 điểm cực tiểu

B.

Hàm số đồng biến trên 4 khoảng

C.

Hàm số nghịch biến trên 4 khoảng

D.

Hàm số có 5 điểm cực đại

Câu 31

Tập xác định của hàm số  \(y=\frac{\log x}{\sqrt{x-{{x}^{2}}+2}}\)  là:

A.

\(D=(2;+\infty )\)

B.

\(D=(-1;2)\backslash \left\{ 0 \right\}\)

C.

D=(-1;2)

D.

D=(0;2)

Câu 32

Đồ thị hàm số nào sau đây có 1 đường tiệm cận

A.

\(y=\sqrt{{{x}^{2}}-4x+10}+x\)

B.

\(y=\frac{x-1}{x+1}\)

C.

\(y=\frac{-1}{x}\)

D.

\(y=\frac{{{x}^{2}}+x+1}{{{x}^{2}}-4}\)

Câu 33

Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a AC =a\(\sqrt3\).Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A.

a

B.

a\(\sqrt2\)

C.

a\(\sqrt3\)

D.

2a

Câu 34

Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là \({{B}_{1}},{{h}_{1}},{{V}_{1}}\)  và \({{B}_{2}},{{h}_{2}},{{V}_{2}}\) . Biết B1=B2 và h1=h2 . Khi đó \(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}\)  bằng:

A.

2

B.

1/3

C.

1/2

D.

3

Câu 35

Cho đồ thị (C): \(y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+(3m-1)x+6m\) . Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1;x2;x3 thỏa mãn điều kiện \(x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+x_{3}^{2}+{{x}_{1}}{{x}_{2}}{{x}_{3}}=20\) .

A.

\(m=\frac{5\pm \sqrt{5}}{3}\)

B.

\(m=\frac{2\pm \sqrt{22}}{3}\)

C.

\(m=\frac{2\pm \sqrt{3}}{3}\)

D.

\(m=\frac{3\pm \sqrt{33}}{3}\)

Câu 36

Cho x ,y là các số thực thỏa mãn \({{\log }_{4}}(x+2y)+{{\log }_{4}}(x-2y)=1\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức |x| - |y| là :

A.

\(\sqrt2\)

B.

\(\sqrt3\)

C.

1

D.

0

Câu 37

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y=\frac{\tan x-2017}{\tan x-m}\)  đồng biến trên khoảng (0;π/4) .

A.

\(1\le m\le 2017\)

B.

m≤0 hoặc 1≤m≤2017 

C.

m≤0 hoặc 1≤m<2017 

D.

m ≥ 0

Câu 38

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+m{{x}^{2}}+(m+6)x-(2m+1)\)  có cực đại, cực tiểu

A.

\(m\in \left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)\)

B.

\(m\in \left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( -2;+\infty \right)\)

C.

\(m\in \left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)\)

D.

\(m\in \left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)\)

Câu 39

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=a.Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

A.

\(\frac{3\pi {{a}^{2}}}{7}\)

B.

\(\frac{7\pi {{a}^{2}}}{12}\)

C.

\(\frac{7\pi {{a}^{2}}}{3}\)

D.

\(\frac{\pi {{a}^{2}}}{7}\)

Câu 40

Cho các hàm số \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3\) , \(y=-2{{x}^{4}}+{{x}^{2}}-3\) , \(y=\left| {{x}^{2}}-1 \right|-4\) , \(y={{x}^{2}}-2\left| x \right|-3\) . Hỏi có bao nhiêu hàm số có bảng biến thiên dưới đây?

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 41

Gọi  M  là điểm thuộc đồ thị \((C):y=\frac{2x-1}{x-2}\)  sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B thỏa mãn AB=2\(\sqrt{10}\). Khi đó tổng các hoành độ của tất cả các điểm M như trên bằng bao nhiêu?

A.

5

B.

8

C.

6

D.

7

Câu 42

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình \({{\log }_{2}}(-{{x}^{2}}-3x-m+10)=3\)  có hai nghiệm phân biệt trái dấu

A.

m < 4

B.

m < 2

C.

m > 2

D.

m > 4

Câu 43

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số \(y=-2{{x}^{3}}+{{x}^{2}}+x+5\)  và đồ thị (C’) của hàm số \(y={{x}^{2}}-x+5\)  bằng

A.

3

B.

1

C.

0

D.

2

Câu 44

Cho \({{x}^{2}}-xy+{{y}^{2}}=2.\) Giá trị nhỏ nhất của \(P={{x}^{2}}+xy+{{y}^{2}}\)  bằng:

A.

2

B.

2/3

C.

1/6

D.

1/2

Câu 45

Đáy của một khối hộp đứng là một hình thoi cạnh a, góc nhọn bằng 60°. Đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của khối hộp. Tính thể tích của khối hộp đó.

A.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{2}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}\)

Câu 46

Cho hình hình chóp S.ABCD có cạnh SA=3/4, tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Tính  thể tích khối chóp S.ABCD

A.

\(\frac{3\sqrt{39}}{32}\)

B.

\(\frac{\sqrt{39}}{96}\)

C.

\(\frac{\sqrt{39}}{32}\)

D.

\(\frac{\sqrt{39}}{16}\)

Câu 47

Để đồ thị hàm số \(y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+m\)  có ba điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh một tam giác vuông cân thì giá trị của m

A.

m =-1

B.

m =0

C.

m =1 hoặc m=0

D.

m =1

Câu 48

Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5. Tính thể tích của khối trụ

A.

96π

B.

36π

C.

192π

D.

48π

Câu 49

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3(m+1){{x}^{2}}+9x-m\) , với m là tham số thực. Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1;x2 sao cho \(\left| {{x}_{1}}-{{x}_{2}} \right|\,\le 2\)

A.

\(m\in \left[ -3;1-\sqrt{3} \right)\cup \left( -1+\sqrt{3};1 \right]\)

B.

\(m\in \left[ -3;-1-\sqrt{3} \right)\cup \left( -1-\sqrt{3};1 \right]\)

C.

\(m\in \left[ -3;-1-\sqrt{3} \right)\cup \left( -1+\sqrt{3};1 \right]\)

D.

\(m\in \left( -3;-1-\sqrt{3} \right)\cup \left( -1+\sqrt{3};1 \right)\)

Câu 50

Gọi N(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì ta có công thức \(N(t)=100.{{(0,5)}^{\frac{t}{A}}}(%)\)  với A là hằng số. Biết rằng một mẫu gỗ có tuổi khoảng 3574 năm thì lượng cacbon 14 còn lại là 65%. Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 63%. Hãy xác định tuổi của mẫu gỗ được lấy từ công trình đó

A.

3674  năm

B.

3833 năm

C.

3656 năm

D.

3754 năm

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn