Đề thi tham khảo THPT QG 2019 môn Sinh học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 19/04/2019
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/04/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1,171 lượt xem Lượt thi 242 lượt thi

Câu 1

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

A.

Dung dịch NaCl.

B.

Dung dịch Ca(OH)2

C.

Dung dịch KCl

D.

Dung dịch H2SO4.

Câu 2

Động vật nào trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

A.

Châu chấu.   

B.

Sư tử

C.

Chuột

D.

Ếch

Câu 3

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

A.

ADN

B.

mARN. 

C.

tARN

D.

Protein

Câu 4

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

A.

ADN. 

B.

mARN

C.

tARN. 

D.

 rARN

Câu 5

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là bao nhiêu?

A.

10%

B.

20%

C.

30%

D.

40%

Câu 6

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ 

A.

50%. 

B.

15%

C.

20%

D.

100%

Câu 7

Cơ thể có kiểu gen nào đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét? 

A.

aabbdd.

B.

AabbDD.     

C.

 aaBbDD.      

D.

aaBBDd

Câu 8

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

A.

AA × Aa

B.

AA× aa

C.

Aa × Aa.

D.

Aa× aa

Câu 9

Theo lí thuyết, phép lai nào cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ?

A.

AA × AA. 

B.

Aa× aa.

C.

Aa ×  Aa.  

D.

AA × aa.

Câu 10

Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình? 

A.

Dd ×  Dd. 

B.

DD × dd.

C.

dd× dd

D.

DD ×  DD.

Câu 11

Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A và a, trong đó tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là 

A.

0,36

B.

0,16

C.

0,40

D.

0,48

Câu 12

Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu? 

A.

Nuôi cấy hạt phấn.

B.

Nuôi cấy mô

C.

Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh.

D.

Lai hữu tính

Câu 13

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể? 

A.

Giao phối không ngẫu nhiên

B.

Đột biến

C.

Chọn lọc tự nhiên. 

D.

Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 14

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở đại nào sau đây? 

A.

Đại Nguyên sinh.

B.

Đại Tân sinh.

C.

Đại Cổ sinh

D.

Đại Trung sinh

Câu 15

Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì giữa chúng thường xảy ra mối quan hệ 

A.

cộng sinh.             

B.

cạnh tranh

C.

sinh vật này ăn sinh vật khác.

D.

kí sinh

Câu 16

Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Nhái → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 

A.

lúa

B.

châu chấu

C.

nhái

D.

rắn

Câu 17

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai? 

A.

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

B.

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

C.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

D.

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

Câu 18

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai? 

A.

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

B.

Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổ

C.

Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

D.

Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

Câu 19

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới? 

A.

Đột biến gen

B.

Đột biến tự đa bội

C.

Đột biến đảo đoạn NST

D.

Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST

Câu 20

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? 

A.

Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen

B.

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

C.

Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen.

D.

Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến.

Câu 21

Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST giao phấn với nhau, thu được F1. Cho biết các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? 

A.

3

B.

5

C.

4

D.

7

Câu 22

Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng? 

A.

CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

B.

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

C.

CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi. 

D.

CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

Câu 23

Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài.

B.

 

Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể

C.

Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao.

D.

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên.

Câu 24

Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây đúng? 

A.

Thực vật đóng vai trò chủ yếu trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật.

B.

Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể

C.

Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín

D.

Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ

Câu 25

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai? 

A.

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST

B.

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.

C.

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST.

D.

Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới

Câu 26

Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến. Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây? 

A.

AAaBbb.

B.

AaaBBb.

C.

AAaBBb.

D.

AaaBbb

Câu 27

Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 cặp gen phân li độc lập chi phối. Kiểu gen có cả 2 loại gen trội qui định quả tròn, chỉ mang một loại gen trội qui định quả bầu dục, kiểu gen đồng hợp lặn qui định quả dài. Cho cây quả bầu dục giao phấn với cây quả tròn, F1 phân li theo tỉ lệ 1 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai thỏa mãn kết quả trên?

(1) AAbb × AaBb     (2) Aabb × AaBb     (3) aaBb × AaBB     (4) AABb × aabb

(5) aaBB × AaBb     (6) AAbb × AABb    (7) aaBB × AaBB     (8) Aabb × Aabb 

A.

6

B.

5

C.

3

D.

7

Câu 28

Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hoá sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 

A.

37/64 

B.

9/64

C.

7/16

D.

9/16

Câu 29

Xét 4 gen cùng nằm trên một cặp NST thường, mỗi gen đều có 2 alen. Cho rằng trình tự các gen trong nhóm liên kết không thay đổi, số loại kiểu gen và giao tử tối đa có thể được sinh ra từ các gen trên đối với loài là

A.

136 kiểu gen và 8 loại giao tử

B.

136 kiểu gen và 16 loại giao tử

C.

3264 kiểu gen và 384 loại giao tử

D.

3264 kiểu gen và 16 loại giao tử

Câu 30

Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) có 20% số cây hoa trắng. Ở F3, số cây hoa trắng chiếm 25%. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tần số kiểu gen ở thế hệ P là 24/35 AA : 4/35 Aa : 7/35 aa.

II. Tần số alen A ở thế hệ P là 9/35.

III. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 27 cây hoa đỏ : 8 cây hoa trắng.

IV. Hiệu số giữa tỉ lệ cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử với tỉ lệ cây hoa trắng giảm dần qua các thế hệ.

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 31

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng là 

A.

lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn

B.

thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn

C.

chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và mất đoạn

D.

thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn

Câu 32

Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền có 4% người mang nhóm máu O, 21% người  có nhóm máu B còn lại là nhóm máu A và A B. Số người có nhóm máu AB trong quần thể là

A.

20%

B.

25%

C.

30%

D.

15%

Câu 33

Làm thế nào một gen đã được cắt rời có thể liên kết được với thể truyền là plasmit đã được mở vòng khi người ta trộn chúng lại với nhau để tạo ra phân tử ADN tái tổ hợp?

A.

Nhờ enzim ligaza

B.

Nhờ enzim restrictaza

C.

Nhờ liên kết bổ sung của các nuclêôtit và nhờ enzim ligaza

D.

Nhờ enzim ligaza và restrictaza

Câu 34

Vùng mã hoá của một gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron của gen đó lần lượt là

A.

25 ; 26

B.

27 ; 24

C.

24 ; 27

D.

26 ; 25

Câu 35

Một loài thực vật, tính trạng chiều cao thân do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy  định, trong đó, kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại đều quy định thân thấp. Alen D quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây dị hợp tử về 3 cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu gen của cây P có thể là  \(Ad\over aD\)Bb
II. Trong các cây thân cao, hoa vàng F1 thì có 1/4 số cây dị hợp tử về 3 cặp gen.
III. F1 có tối đa 7 loại kiểu gen.
IV. F1 có 3 loại kiểu gen quy định cây thân thấp, hoa vàng

A.

3

B.

1

C.

4

D.

2

Câu 36

Thể đồng hợp là

A.

các cá thể khác nhau phát triển từ cùng 1 hợp tử

B.

cá thể mang 2 alen trội thuộc 2 locus gen khác nhau

C.

cá thể mang 2 alen khác nhau thuộc cùng 1 locus gen

D.

cá thể mang 2 alen giống nhau thuộc tất cả các locus gen

Câu 37

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người.


Mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định, 2 gen này cách nhau 20cM. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Người số 1 và người số 3 có thể có kiểu gen giống nhau.
II. Xác định được chắc chắn kiểu gen của 6 người.
III. Xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp 6 - 7 là 0,04.
IV. Xác suất sinh con thứ ba không bị bệnh của cặp 3 - 4 là 0,3.

A.

2

B.

3

C.

1

D.

4

Câu 38

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về di truyền qua tế bào chất?

A.

Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau

B.

Tính trạng được biểu hiện đồng loạt ở thế hệ lai

C.

Tính trạng chỉ được biểu hiện đồng loạt ở giới cái của thế hệ lai

D.

Tính trạng được di truyền theo dòng mẹ

Câu 39

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5. Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?
I. Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST.
II. Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên.
III. Trong tổng số giao tử được tạo ra, có 50% số giao tử không mang NST đột biến.
IV. Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi.

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 40

G.Menđen tìm ra qui luật phân li độc lập trên cơ sở nghiên cứu phép lai

A.

một tính trạng

B.

nhiều tính trạng

C.

hai hoặc nhiều tính trạng

D.

hai tính trạng

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn