Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017 - Môn Vật Lý - Mã đề 201 cùng nhóm với đề 207, 209, 215, 217, 223

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 20/09/2017
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 20/09/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 581 lượt xem Lượt thi 32 lượt thi

Câu 1

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

\(\frac{\lambda }{hc}\)

B.

\(\frac{\lambda c}{h}\)

C.

\(\frac{\lambda h}{c}\)

D.

\(\frac{hc}{\lambda }\)

Câu 2

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

A.

sóng trung

B.

sóng cực ngắn

C.

sóng ngắn

D.

sóng dài

Câu 3

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp  thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

\(\frac{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{C}^{2} \right|}}{R}\)

B.

\(\frac{R}{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{C}^{2} \right|}}\)

C.

\(\frac{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{C}^{2}}}{R}\)

D.

\(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{C}^{2}}}\)

Câu 4

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

B.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

C.

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

D.

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 5

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A.

E = \(1\over 2\) mc

B.

E = mc

C.

E = mc2

D.

E = \(1\over 2\) mc2

Câu 6

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A.

2kλ với k=0,±1,± 2,...

B.

(2k +1)λ với k=0,±1,± 2,...

C.

kλ với k=0,±1,± 2,...

D.

(k+ 0,5)λ với k=0,±1,± 2,...

Câu 7

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A.

màu cam

B.

màu chàm

C.

màu đỏ

D.

màu vàng

Câu 8

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A.

năng lượng liên kết

B.

năng lượng liên kết riêng

C.

điện tích hạt nhân

D.

khối lượng hạt nhân

Câu 9

Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A.

A1+A2

B.

|A1+A2|

C.

\(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\)

D.

\(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\)

Câu 10

Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ \(i=4\cos \frac{2\pi t}{T}(A)(T>0)\) . Đại lượng T được gọi là

A.

tần số góc của dòng điện

B.

chu kì của dòng điện

C.

tần số của dòng điện

D.

pha ban đầu của dòng điện

Câu 11

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A.

lệch pha 90 so với cường độ dòng điện trong mạch

B.

trễ pha 60o  so với dòng điện trong mạc

C.

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

D.

sớm pha 30o  so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 12

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A.

F = k.x

B.

F = - kx

C.

F = \(1 \over 2\)kx

D.

F = -\(1 \over 2\)kx

Câu 13

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A.

Tần số của sóng

B.

Tốc độ truyền sóng

C.

Biên độ sóng

D.

Bước sóng

Câu 14

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A.

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại

B.

có khả năng đâm xuyên rất mạnh

C.

có tác dụng nhiệt rất mạnh

D.

không bị nước và thủy tinh hấp thụ

Câu 15

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

\(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{LC}}{2\pi }\)

C.

\(2\pi \sqrt{LC}\)

D.

\(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\)

Câu 16

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A.

giao thoa ánh sáng

B.

tán sắc ánh sáng

C.

nhiễu xạ ánh sáng

D.

phản xạ ánh sáng

Câu 17

Hạt nhân \(^{17}_8O\)  có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của \(^{17}_8O\)  là

A.

0,1294  u

B.

0,1532 u

C.

0,1420 u

D.

0,1406 u

Câu 18

Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

A.

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B.

một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

C.

các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

D.

các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn

Câu 19

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A.

hướng ra xa vị trí cân bằng

B.

cùng hướng chuyển động

C.

hướng về vị trí cân bằng

D.

ngược hướng chuyển động

Câu 20

Một sóng điện từ có tần số 30Hz thì có bước sóng là

A.

16 m

B.

9 m

C.

10 m

D.

6 m

Câu 21

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A.

9 B

B.

7 B

C.

12 B

D.

5 B

Câu 22

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong  nguyên tử có bán kính

A.

47,7.10-10 m

B.

4,77.10-10 m

C.

1,59.10-11 m

D.

15,9.10-11 m

Câu 23

Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức \(\frac{{{v}_{M}}}{A}\)  có cùng đơn vị với biểu thức

A.

\(\frac{{{I}_{0}}}{{{Q}_{0}}}\)

B.

\({{Q}_{0}}I_{0}^{2}\)

C.

\(\frac{{{Q}_{0}}}{{{I}_{0}}}\)

D.

\({{I}_{0}}.Q_{0}^{2}\)

Câu 24

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

A.

110\(\sqrt{2} \)V

B.

220\(\sqrt{2} \)V

C.

220V

D.

110V

Câu 25

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là π/2 thì vận tốc của vật là -20\( \sqrt{3}\) cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ (cm) thì động năng của con lắc là

A.

0,36 J

B.

0,72 J

C.

0,03 J

D.

0,18 J

Câu 26

Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là

A.

3,8 ngày

B.

138 ngày

C.

12,3 ngày

D.

0,18 ngày

Câu 27

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i=2cos100πt . Tại thời điểm điện áp có 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

A.

\(\sqrt{3}\) A

B.

-\(\sqrt{3}\) A

C.

– 1 A

D.

1 A

Câu 28

Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A.

từ 100 m đến 730 m

B.

từ 10 m đến 73 m

C.

từ 1 m đến 73 m

D.

từ 10 m đến 730 m

Câu 29

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

0,31a

B.

0,35a

C.

0,37a

D.

0,33a

Câu 30

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

A.

6

B.

3

C.

8

D.

2

Câu 31

Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1,Fvà m2,F2 và  lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết  m1+m2 = 1,2  kg và 2F2=3F . Giá trị của m1

A.

720 g

B.

400 g

C.

480 g

D.

600 g

Câu 32

Trong thí nghiêm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khê được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm và λ’ = 0,4 µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A.

7

B.

6

C.

8

D.

5

Câu 33

Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng λ để “đốt” các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.408 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,53 J. Lấy h =6,625.10-34 J.s. Giá trị của λ là

A.

589 nm

B.

683 nm

C.

485 nm

D.

489 nm

Câu 34

Tiến hành thí nghiệm do gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119 ±  1) (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2,20 ±  0,01) (s). Lấy π2= 9,87  và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A.

\(g=(9,7\pm 0,1)(m/{{s}^{2}}).\)

B.

\(g=(9,8\pm 0,1)(m/{{s}^{2}}).\)

C.

\(g=(9,7\pm 0,2)(m/{{s}^{2}}).\)

D.

\(g=(9,8\pm 0,2)(m/{{s}^{2}}).\)

Câu 35

Cho rằng khi một hạt nhân urani \({}_{92}^{235}U\)phân hạch thì tỏa ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy NA =6,023.1023 mol-1 , khối lượng mol của urani \({}_{92}^{235}U\) là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani \({}_{92}^{235}U\)  là

A.

5,12.1026 MeV

B.

51,2.1026 MeV

C.

2,56.1015 MeV

D.

2,56.1016 MeV

Câu 36

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có 3 suất điện động có giá trị e1,e2 và e3 . Ở thời điểm mà e1 = 30V thì tích e2.e3 = -300 (V2). Giá trị cực đại của là:

A.

50 V

B.

40 V

C.

45 V

D.

35 V

Câu 37

Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A.

2,1

B.

2,2

C.

2,3

D.

2,0

Câu 38

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g = π (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A.

0,65 kg

B.

0,35 kg

C.

0,55 kg

D.

0,45 kg

Câu 39

Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

0,12

B.

0,41

C.

0,21

D.

0,14

Câu 40

Đặt điện áp \(u=80\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{4})(V)\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở \(20\sqrt{3}\Omega \) , cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0 biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

A.

\(i=2\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})(A).\)

B.

\(i=2\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{6})(A).\)

C.

\(i=2\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{12})(A).\)

D.

\(i=2\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{12})(A).\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn