Đề thi thử đại học - Môn: Hóa học - Lần 10 - Năm học: 2013-2014

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 18/08/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 18/08/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 3,595 lượt xem Lượt thi 11 lượt thi

Câu 1

Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag trong V ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị tối thiểu của V là

A.

600

B.

800

C.

200

D.

400

Câu 2

Hỗn hợp M gồm ankin X, anken Y (Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) và H2. Cho 0,25 mol hỗn hợp M vào bình kín có chứa một ít bột Ni đun nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp N. Đốt cháy hoàn toàn N thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A.

C3H4 và C2H4.

B.

C3H4 và C4H8

C.

C4H6 và C5H10.  

D.

C2H2 và C3H6.

Câu 3

Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3 tạo ra kết tủa vàng

A.

4

B.

3

C.

1

D.

2

Câu 4

Cho phản ứng:  Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.  Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A.

23

B.

27

C.

31

D.

47

Câu 5

Có dung dịch X gồm (KI và ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2S, FeCl3, KClO4 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:

A.

3 chất   

B.

2 chất   

C.

1 chất   

D.

4 chất   

Câu 6

Khi cho 13,8 gam glixerol (X) tác dụng với axit fomic thì thu được hợp chất hữu cơ (Y) có khối lượng bằng 1,18 lần khối lượng chất (X) ban đầu. Biết hiệu suất của phản ứng là 73,35 %. Vậy tổng số nguyên tử có trong (Y) là:

A.

20

B.

14

C.

16

D.

18

Câu 7

X la hợp chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O .X có tham gia phản ứng tráng gương theo sơ đồ :
X  + AgNO3  + NH3  + H2O -> Chỉ tạo ra sản phẩm vô cơ .Số công thức của X thỏa mãn sơ đồ trên là :

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 8

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A.

xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7. 

B.

polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.

C.

tơ lapsan, tơ axetat, polietilen.  

D.

nilon-6,6, nilon-6, amilozơ.

Câu 9

Cho m gam Al2O3 vào 200 gam dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH a% và KOH b % đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch Y và (m – 69,36) gam chất rắn không tan. Nếu cho 200 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 12,6% thu được dung dịch Z trong đó nồng độ % cùa NaNO3 là 5,409%.. Giá trị của b là :

A.

11,2%    

B.

5,6%     

C.

22,4%    

D.

16,8%

Câu 10

Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) NaHS   +   NaOH ->                              (2) Ba(HS)2  +   KOH ->    (3)  Na2S  +  HCl ->
(4) CuSO4  +  Na2S ->                               (5)  FeS  +  HCl ->             (6)  NH4HS  +  NaOH ->
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là

A.

(1), (2).    

B.

(3), (4), (5).

C.

(1), (6). 

D.

(1), (2), (6).

Câu 11

Chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Số đồng phân cấu tạo bền của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A.

3

B.

7

C.

5

D.

4

Câu 12

Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2. Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm 75% về khối lượng. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

Lớp ngoài cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 2 electron độc thân.

B.

Phân tử RO2 là phân tử phân cực.

C.

Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm điện của nguyên tử nguyên tố hiđro.

D.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO2 là liên kết cộng hóa trị có cực.

Câu 13

X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

17,025. 

B.

68,1.    

C.

19,455. 

D.

78,4

Câu 14

X là hợp chất có công thức phân tử CH8O3N2 .Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm . Cô cạn dung dịch thu được chất rắn T .Chất rắn T có M bằng

A.

106

B.

100

C.

85

D.

68

Câu 15

Cho phản ứng hóa học sau: Na2S2O3 (l)  +  H2SO4 (l)  -> Na2SO4 (l)   +  SO2 (k)   +  S (r)  +  H2O (l).Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):
 (1) Tăng nhiệt độ.                     (2) Tăng nồng độ Na2S2O3.     (3) Giảm nồng độ H2SO4.
(4) Giảm nồng độ Na2SO4.      (5) Giảm áp suất của SO2.
Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 16

Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1X2 đồng đẳng kế tiếp (MX1 < MX2), phản ứng với CuO nung nóng, thu được 0,25 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng và hai ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,5 mol CO2 và 0,65 mol H2O. Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng,­ kết thúc các phản ứng thu được 0,9 mol Ag. Hiệu suất tạo anđehit của X1, X2 lần lượt là

A.

50,00% và 66,67%.  

B.

33,33% và 50,00%.

C.

66,67% và 33,33%. 

D.

66,67% và 50,00%.

Câu 17

Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,15 mol CuCl2. Kết thúc các phản ứng thu được kết tủa Z, dung dịch Y và 0,3 mol H2. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 40,15 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

26,1.

B.

36,9.

C.

20,7. 

D.

30,9.

Câu 18

Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

A.

5

B.

6

C.

4

D.

3

Câu 19

Cho dãy chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là

A.

2

B.

3

C.

1

D.

4

Câu 20

Trong các chất : C3H8,C3H7Cl, C3H8O và C3H9N, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là:

A.

C3H8    

B.

C3H7Cl 

C.

C3H8O 

D.

C3H9N

Câu 21

Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp), khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể). Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là

A.

3 : 4.  

B.

5 : 3.   

C.

4 : 3. 

D.

10 : 3.

Câu 22

Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

A.

Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.   

B.

KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2.

C.

BaCl2, Mg, SO2, KMnO4

D.

NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.

Câu 23

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.

Dung dịch natri phenolat làm quỳ tím hóa đỏ.

B.

Natri etylat không phản ứng với nước.

C.

Dung dịch etylamin làm hồng phenolphtalein.

D.

Toluen không làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay cả khi đun nóng.

Câu 24

Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10. Tỉ khối của X so với H2 là 27. Đốt cháy hoàn toàn X, cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O. Giá trị của V là

A.

1,232.   

B.

7,392. 

C.

3,696.  

D.

2,464.

Câu 25

Cation M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d6. Anion X - có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p6. Cấu hình electron của nguyên tử M và X ở trạng thái cơ bản lần lượt là

A.

[Ar]3d9 và [Kr]5s1.   

B.

[Ar]3d9 và [Ar]3d104s24p5.

C.

[Ar]3d74s2 và [Ar]3d104s24p5

D.

[Ar]3d74s2 và [Kr]5s1.

Câu 26

Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?

A.

Dung dịch NH4NO3.    

B.

Dung dịch CH3COONa.

C.

Dung dịch NaHCO3     

D.

NH2-CH2-COOH

Câu 27

Phát biểu nào sau đây là sai ?
 

A.

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ plexiglas.

B.

Dung dịch ancol trong nước tồn tại tối đa 4 kiểu liên kết hiđro

C.

Các aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn

D.

Este không phản ứng được với dung dịch brom

Câu 28

Phát biểu sai là

A.

Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào dung dịch HNO3 đặc thấy xuất hiện kết tủa màu tím.

B.

Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

C.

Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt.

D.

Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

Câu 29

Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần. Lọc thu đựơc m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A.

78(2z - x - 2y) 

B.

78(2z - x - y)    

C.

78(4z - x - y) 

D.

78(4z - x - 2y)

Câu 30

Cho các chất: axit propionic (X), ancol propylic (Y), axetanđehit (Z), axeton (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A.

XYZT.   

B.

TZYX.   

C.

ZTYX.

D.

XYTZ.

Câu 31

Nung 27,972 gam một muối nitrat của một kim loại đến khối lượng không đổi được 7,56 gam chất rắn. Xác định kim loại

A.

Mg 

B.

Zn  

C.

Ag  

D.

Na

Câu 32

Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic. Trung hòa m gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol KOH và 0,4 mol NaOH, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 56,6 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

23,8. 

B.

36,4.  

C.

46,2.

D.

30,1.

Câu 33

Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (X nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

A.

7,84.  

B.

4,48.

C.

12,32. 

D.

3,36.

Câu 34

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm ankan X và axit cacboxylic Y (X và Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử), thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợpM là

A.

75%.   

B.

25%.  

C.

50%.  

D.

40%.

Câu 35

Cho 0,1 mol este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH đun nóng, tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 12,8 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 36

Hòa tan hết 19,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch H2S, kết thúc các phản ứng thu được 11,2 gam kết tủa. Thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng là

A.

300 ml.

B.

600 ml.

C.

400 ml.

D.

615 ml.

Câu 37

Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp kim Fe - Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là

A.

đều có khí Hthoát ra trên bề mặt kim loại Cu.

B.

kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học.

C.

kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học.

D.

kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học.

Câu 38

Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí H2, dung dịch Y và 9,2 gam chất rắn khan. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A.

56,25%.

B.

30,00%. 

C.

52,50%.   

D.

45,00%.

Câu 39

Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim; (3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tan trong dung dịch BaCl2. Các tính chất của kim loại kiềm là

A.

(1), (2), (3), (5). 

B.

(1), (3), (4). 

C.

(3), (5). 

D.

(1), (2), (3).

Câu 40

Phát biểu nào sau đây là sai .

A.

Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

B.

CrO3 tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

C.

Trong môi trường axit, Zn khử Cr2+ thành Cr.

D.

Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể tan được trong dung dịch HCl dư

Câu 41

Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx < My) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là

A.

K

B.

Na

C.

Rb

D.

Li

Câu 42

Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X­1X2 đồng đẳng kế tiếp (MX1< MX2). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O. Công thức của X1 là

A.

OHC-CHO.  

B.

CH3-CHO.  

C.

HCHO. 

D.

CH2=CH-CHO.

Câu 43

Hỗn hợp M gồm xeton no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đa chức Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh). Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 0,8 mol Ag. Đốt cháy hoàn toàn m gam M trên, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH, thấy khối lượng của bình tăng 30,5 gam. Khối lượng của Y có trong m gam hỗn hợp M là

A.

11,6 gam.

B.

23,2 gam.   

C.

28,8 gam.

D.

14,4 gam.

Câu 44

Cho các chất : Fe ; FeCl3 ; HCOOH ; F2 ; H2O ; HCl ; NaClO ; FeSO4 ; KNO3 .Số chất vừa có tính oxi hóa  ,vừa có tính khử là :

A.

7

B.

6

C.

8

D.

5

Câu 45

Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
-  X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội.
X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A.

Al; Na; Cu; Fe  

B.

Na; Fe; Al; Cu  

C.

Na; Al; Fe; Cu  

D.

Al; Na; Fe; Cu

Câu 46

Số đồng phân cấu tạo của ancol C3H8Ox là

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 47

Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO3 và M2CO3 (M là kim loại kiềm, MOH và MHCO3 có số mol bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3 mol CO2. Kim loại M là

A.

Na

B.

K

C.

Li

D.

Rb

Câu 48

Hai kim loại X ,Y và dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
 1. X + 2YCl3 -> XCl2  +2YCl2              2.Y  + XCl2 -> YCl2  + X
   Phát biểu đúng là:

A.

Kim loại X khử được ion Y2+.

B.

Ion Y3+ có tính oxi hoá  mạnh hơn ion X2+.

C.

Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

D.

Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+.

Câu 49

Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.

Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.

B.

Cho nước brom vào phenol lấy dư, có kết tủa trắng xuất hiện.

C.

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được loại là liên kết peptit

D.

Có thể nhận ra anđehit fomic và và glucozơ bằng dung dịch Brom

Câu 50

Hòa tan hết m gam hỗn hợp M gồm 2 oxit sắt trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Sục khí Cl2 tới dư vào X thu được dung dịch Y chứa 40,625 gam muối. Nếu cho m gam M trên tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,05 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A.

23,6.   

B.

18,4. 

C.

19,6. 

D.

18,8.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán