Đề thi thử minh hoạ số 22 Kỳ thi THPT năm 2021 môn Lịch sử

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 27/09/2021
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 27/09/2021
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 116 lượt xem Lượt thi 19 lượt thi

Câu 1

Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A.

Cục diện “Chiến tranh lạnh”.

B.

Xu thế toàn cầu hóa.

C.

Sự hình thành các liên minh kinh tế

D.

Sự ra đời các khối quân sự đối lập

Câu 2

Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

A.

Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

B.

Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

C.

Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

D.

Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

Câu 3

Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ:

A.

xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

B.

có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

C.

chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

D.

chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

Câu 4

Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau chiến tranh lạnh là

A.

Trở thành đồng minh và là nước lớn trong Hội đồng Bào an Liên hợp quốc

B.

Đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

C.

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật để kết thúc chiến tranh

D.

Tạo lập trật tự thế giới mới là trật tự hai cực Ianta

Câu 5

Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai
cực Xô - Mỹ?

A.

Anh.

B.

Đức.

C.

Pháp.

D.

Hy Lạp.

Câu 6

Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A.

Đức, Pháp và Nhật Bản.

B.

Mĩ, Anh và Liên Xô.

C.

các nước phương Tây.

D.

các nước Đông Âu.

Câu 7

Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A.

Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác.

B.

Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước.

C.

Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết.

D.

Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự.

Câu 8

Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

A.

Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản.

B.

Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt.

C.

Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới.

D.

Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.

Câu 9

Ngay Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào? 

A.

Đông Bắc Á

B.

Bắc Phi

C.

Mĩ Latinh

D.

Đông Nam Á

Câu 10

Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A.

Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào.

B.

Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.

C.

Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

D.

Tập trung sản xuất và tư bản cao.

Câu 11

Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia 

A.

dân chủ, có chủ quyền.

B.

độc lập, có chủ quyền.

C.

độc lập trong Liên bang Đông Dương.

D.

tự do trong Liên bang Đông Dương.

Câu 12

Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

A.

Châu Âu.

B.

Châu Á.

C.

Châu Mĩ.

D.

Châu Phi. 

Câu 13

Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

A.

Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân.

B.

Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc.

C.

Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.

D.

Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ.

Câu 14

Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

A.

Phan Bội Châu.

B.

Huỳnh Thúc Kháng.

C.

Phan Châu Trinh.

D.

Lương Văn Can.

Câu 15

Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào 

A.

hội nhập quốc tế.

B.

phát triển quốc phòng.

C.

phát triển kinh tế.

D.

ổn định chính trị.

Câu 16

Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)? 

A.

Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn.

B.

Tác động của xu thế toàn cầu hóa.

C.

Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển.

D.

Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới.

Câu 17

Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là 

A.

Mĩ.

B.

Liên Xô.

C.

Tây Âu.

D.

Nhật Bản.

Câu 18

Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)? 

A.

Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

B.

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

C.

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

D.

Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.

Câu 19

Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là 

A.

Việt Nam.

B.

Inđônêxia.

C.

Thái Lan.

D.

Lào.

Câu 20

Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

A.

Mĩ.

B.

Trung Hoa Dân quốc.

C.

Tây Ban Nha.

D.

Anh.

Câu 21

Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều 

A.

trở thành những con rồng kinh tế châu Á.

B.

có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh.

C.

Trở thành những nước công nghiệp mới.

D.

dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

Câu 22

Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là 

A.

khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh.

B.

thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế.

C.

tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH.

D.

củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội.

Câu 23

Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai có sự khác biệt cơ bản về 

A.

lượng lãnh đạo.

B.

mục tiêu đấu tranh.

C.

hình thức đấu tranh.

D.

phương pháp đấu tranh.

Câu 24

Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

A.

Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản.

B.

Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

C.

Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới.

D.

Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền.

Câu 25

Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

A.

sử dụng lực lượng quân đội mạnh.

B.

sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”.

C.

tăng cường tính năng động của nền kinh tế.

D.

sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố.

Câu 26

Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

A.

Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

B.

Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô.

C.

Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên.

 

D.

Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu.

Câu 27

Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

A.

Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức.

B.

Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu.

C.

Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược.

D.

Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

Câu 28

Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A.

tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô.

B.

xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu.

C.

thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu.

D.

từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu.

Câu 29

Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

A.

nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực.

B.

sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên.

C.

mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ.

D.

nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc.

Câu 30

Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

A.

chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã.

B.

xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.

C.

mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX.

D.

thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi.

Câu 31

Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

A.

tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh.

B.

thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN.

C.

thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN.

D.

xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

Câu 32

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

A.

Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực.

B.

Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới.

C.

Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

 

D.

Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

Câu 33

Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

A.

chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu.

B.

một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.

C.

cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi.

D.

hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã.

Câu 34

Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

A.

giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ.

B.

thành công của cách mạng Cuba.

C.

cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ.

D.

sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta.

Câu 35

Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

A.

sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU).

B.

tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới.

C.

sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền.

D.

các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời.

Câu 36

Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

A.

Trung lập, tích cực.

B.

Hòa hoãn, tích cực.

C.

Tích cực, tiến bộ.

D.

Hòa bình, trung lập.

Câu 37

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay? 

A.

Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.

B.

B. Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

C.

Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người.

D.

Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

Câu 38

Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A.

hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang.

B.

chống lại chủ nghĩa thực dân mới.

C.

do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo.

D.

chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 39

Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

A.

điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định.

B.

tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt.

C.

lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.

D.

điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định.

Câu 40

Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

A.

Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu.

B.

Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới.

C.

Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ.

D.

Xác lập cục diện hai cực, hai phe.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán