Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử minh hoạ Trường THPT Cấp 3 Đông Triều - Quảng Ninh 2018 môn Toán - Mã đề 001

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/11/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+3x-4\) có bao nhiêu cực trị ?

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 2

Cho hàm số \(y=-\frac{4}{3}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-x-3\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.

Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( -\infty ;-\frac{1}{2} \right)\)

B.

Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( -\frac{1}{2};+\infty \right)\)

C.

Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( -\infty ;-\frac{1}{2} \right)\cup \left( -\frac{1}{2};+\infty \right)\)

D.

Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)

Câu 3

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\) ?

A.

y = tan x

B.

y = 2x4+x2

C.

y = x3-3x+1

D.

y = x3+2

Câu 4

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

A.

\(y=4x-\frac{3}{x}\)

B.

y=4x-3sin x+cos x

C.

y = 3x3-x2+2x-7

D.

y = x3+x

Câu 5

Cho hàm số \(y=\sqrt{1-{{x}^{2}}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.

Hàm số đã cho đồng biến trên [0;1] 

B.

Hàm số đã cho đồng biến trên (0;1) 

C.

Hàm số đã cho nghịch biến trên (0;1) 

D.

Hàm số đã cho nghịch biến trên (-1;0) 

Câu 6

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}-5}{x+3}\) trên đoạn [0;2]

A.

\(\underset{x\in \left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-\frac{5}{3}\)

B.

\(\underset{x\in \left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-\frac{1}{3}\)

C.

\(\underset{x\in \left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-2\)

D.

\(\underset{x\in \left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y=-10\)

Câu 7

Đồ thị hàm số y= x-3x+ 2x - 1 cắt đồ thị hàm số y=x- 3x + 1  tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ?

A.

AB = 3

B.

AB = 2\(\sqrt{2} \)

C.

AB = 2

D.

AB = 1

Câu 8

Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số \(y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+2m+{{m}^{4}}\) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.

A.

m=0

B.

\(m=\sqrt[3]{3}\)

C.

\(m=-\sqrt[3]{3}\)

D.

\(m=\sqrt{3}\)

Câu 9

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}+2}{\sqrt{m{{x}^{4}}+3}}\) có hai đường tiệm cận ngang.

A.

m=0

B.

m<0

C.

m>0

D.

m>3

Câu 10

Cho hàm số \(y=\frac{3x-1}{x-3}\)có đồ thị là (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.

A.

M1(1;-1); M2(7;5)

B.

M1(1;1); M2(-7;5)

C.

M1(-1;1); M2(7;5)

D.

M1(1;1); M2(7;-5)

Câu 11

Một đại lý xăng dầu cần làm một cái bồn dầu hình trụ bằng tôn có thể tích \(16\pi \,{{m}^{3}}\). Tìm bán kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra ít tốn nguyên vật liệu nhất.

A.

0,8m

B.

1,2m

C.

2m

D.

2,4m

Câu 12

Cho số dương a, biểu thức \(\sqrt{a}.\sqrt[3]{a}.\sqrt[6]{{{a}^{5}}}\) viết dưới dạng hữu tỷ là:

A.

\({{a}^{\frac{7}{3}}}\)

B.

\({{a}^{\frac{5}{7}}}\)

C.

\({{a}^{\frac{1}{6}}}\)

D.

\({{a}^{\frac{5}{3}}}\)

Câu 13

Hàm số \(y={{\left( 4{{x}^{2}}-1 \right)}^{-4}}\) có tập xác định là:

A.

\(\mathbb{R}\)

B.

\(\left( 0;+\infty \right]\)

C.

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ -\frac{1}{2};\frac{1}{2} \right\}\)

D.

\(\left( -\frac{1}{2};\frac{1}{2} \right)\)

Câu 14

Cho hàm số y=2x-2x. Khẳng định nào sau đây sai.

A.

Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung.

B.

Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng y=2

C.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn -1.

D.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

Câu 15

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y={{x}^{\frac{\pi }{2}}}\) tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:

A.

\(y=\frac{\pi }{2}x+1\)

B.

\(y=\frac{\pi }{2}x-\frac{\pi }{2}+1\)

C.

\(y=\frac{\pi }{2}x-1\)

D.

\(y=\frac{\pi }{2}x+\frac{\pi }{2}-1\)

Câu 16

Tìm tập xác định D của hàm số \(y=\log \left( {{x}^{3}}-3x+2 \right)\)

A.

\(D=\left( -2;1 \right)\)

B.

\(D=\left( -2;+\infty \right)\)

C.

\(D=\left( 1;+\infty \right)\)

D.

\(D=\left( -2;+\infty \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\)

Câu 17

Đồ thị hình bên của hàm số nào:

A.

\(y=-{{2}^{x}}\)

B.

\(y=-{{3}^{x}}\)

C.

\(y={{x}^{2}}-1\)

D.

\(y={{2}^{x}}-3\)

Câu 18

Tính đạo hàm của hàm số \(y=\frac{1-x}{{{2}^{x}}}\)

A.

\(y'=\frac{\ln 2\left( x-1 \right)-1}{{{\left( {{2}^{x}} \right)}^{2}}}\)

B.

\(y'=\frac{x-2}{{{2}^{x}}}\)

C.

\(y'=\frac{2-x}{{{2}^{x}}}\)

D.

\(y'=\frac{\ln 2\left( x-1 \right)-1}{{{2}^{x}}}\)

Câu 19

Đặt \(a={{\log }_{3}}5;b=lo{{g}_{4}}5\) biểu diễn \({{\log }_{15}}20\) theo a và b.

A.

\({{\log }_{15}}20=\frac{a\left( 1+a \right)}{b\left( a+b \right)}\)

B.

\({{\log }_{15}}20=\frac{b\left( 1+a \right)}{a\left( 1+b \right)}\)

C.

\({{\log }_{15}}20=\frac{b\left( 1+b \right)}{a\left( 1+a \right)}\)

D.

\({{\log }_{15}}20=\frac{a\left( 1+b \right)}{b\left( 1+a \right)}\)

Câu 20

Cho các số t hực a, b thỏa 1<a<b. Khẳng định nào sau đây đúng

A.

\(\frac{1}{{{\log }_{a}}b}<1<\frac{1}{{{\log }_{b}}a}\)

B.

\(\frac{1}{{{\log }_{a}}b}<\frac{1}{{{\log }_{b}}a}<1\)

C.

\(1<\frac{1}{{{\log }_{a}}b}<\frac{1}{{{\log }_{b}}a}\)

D.

\(\frac{1}{{{\log }_{b}}a}<1<\frac{l}{{{\log }_{a}}b}\)

Câu 21

Ông Bách thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng. Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua. Với lãi suất áp dụng là 8%. Hỏi giá trị chiếc xe ông Bách mua là bao nhiêu ?

A.

32.412.582 đồng

B.

35.412.582 đồng 

C.

33.412.582 đồng

D.

34.412.582 đồng

Câu 22

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=2x+1\)

A.

\(\int{f\left( x \right)dx}={{\left( 2x+1 \right)}^{2}}+C\)

B.

\(\int{f\left( x \right)dx}=\frac{1}{4}{{\left( 2x+1 \right)}^{2}}+C\)

C.

\(\int{f\left( x \right)dx}=\frac{1}{2}{{\left( 2x+1 \right)}^{2}}+C\)

D.

\(\int{f\left( x \right)dx}=2{{\left( 2x+1 \right)}^{2}}+C\)

Câu 23

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=\ln 4x\)

A.

\(\int{f\left( x \right)dx}=\frac{x}{4}\left( \ln 4x-1 \right)+C\)

B.

\(\int{f\left( x \right)dx}=\frac{x}{2}\left( \ln 4x-1 \right)+C\)

C.

\(\int{f\left( x \right)dx}=x\left( \ln 4x-1 \right)+C\)

D.

\(\int{f\left( x \right)dx}=2x\left( \ln 4x-1 \right)+C\)

Câu 24

Khi một chiếc lò xo bị kéo căng thêm x(m) so với độ dài tự nhiên là 0.15m của lò xo thì chiếc lò xo trì lại (chống lại) với một lực f(x) = 800x. Hãy tìm công W sinh ra khi kéo lò xo từ độ dài từ 0,15m đến 0,18m.

A.

\(W={{36.10}^{-2}}J\)

B.

\(W={{72.10}^{-2}}J\)

C.

W=36J

D.

W=72J

Câu 25

Tìm a sao cho \(I=\int\limits_{0}^{a}{x.{{e}^{\frac{x}{2}}}d\text{x}}=4\), chọn đáp án đúng

A.

1

B.

0

C.

4

D.

2

Câu 26

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{x-2}\) và các trục tọa độ. Chọn kết quả đúng:

A.

\(2\ln \frac{3}{2}-1\)

B.

\(5\ln \frac{3}{2}-1\)

C.

\(3\ln \frac{3}{2}-1\)

D.

\(3\ln \frac{5}{2}-1\)

Câu 27

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số \(y=-{{x}^{2}}+2\text{x}+1;y=2{{\text{x}}^{2}}-4\text{x}+1\).

A.

5

B.

4

C.

8

D.

10

Câu 28

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=\frac{1}{1+\sqrt{4-3\text{x}}},y=0,x=0,x=1\)quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng:

A.

\(\frac{\pi }{6}\left( 4\ln \frac{3}{2}-1 \right)\)

B.

\(\frac{\pi }{4}\left( 6\ln \frac{3}{2}-1 \right)\)

C.

\(\frac{\pi }{6}\left( 9\ln \frac{3}{2}-1 \right)\)

D.

\(\frac{\pi }{9}\left( 6\ln \frac{3}{2}-1 \right)\)

Câu 29

Cho hai số phức \({{z}_{1}}=1+2i;{{z}_{2}}=2-3i\). Tổng của hai số phức là

A.

3-i

B.

3+i

C.

3-5i

D.

3+5i

Câu 30

Môđun của số phức \(z=\frac{\left( 1+i \right)\left( 2-i \right)}{1+2i}\) là:

A.

2

B.

3

C.

\(\sqrt{2}\)

D.

\(\sqrt{3}\)

Câu 31

Phần ảo của số phức z biết \(\bar{z}={{\left( \sqrt{2}+i \right)}^{2}}.\left( 1-\sqrt{2}i \right)\) là:

A.

\(\sqrt{2}\)

B.

\(-\sqrt{2}\)

C.

5

D.

3

Câu 32

Cho số phức \(z=1-\frac{1}{3}i\). Tính số phức \(w=i\bar{z}+3z\).

A.

\(w=\frac{8}{3}\)

B.

\(w=\frac{10}{3}\)

C.

\(w=\frac{8}{3}+i\)

D.

\(w=\frac{10}{3}+i\)

Câu 33

Cho hai số phức \(z=a+bi\) và \(z'=a'+b'i\). Điều kiện giữa a,b,a’,b’ để z, z' là một số thực là:

A.

aa' + bb' = 0

B.

aa' - bb' = 0

C.

a'b + ab' = 0

D.

ab' - a'b = 0

Câu 34

Cho số phức z thỏa |z| = 3. Biết rằng tập hợp số phức \(w=\bar{z}+i\) là một đường tròn. Tìm tâm của đường tròn đó.

A.

I(0;1)

B.

I(0;-1)

C.

I(-1;0)

D.

I(1;0)

Câu 35

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh \(AB=a,AD=a\sqrt{2}\), \(SA\bot \left( ABCD \right)\) góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A.

\(\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

B.

\(3\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

C.

\(3{{a}^{3}}\)

D.

\(\sqrt{6}{{a}^{3}}\)

Câu 36

Khối đa diện đều loại {5;3} có tên gọi là:

A.

Khối lập phương

B.

Khối bát diện đều

C.

Khối mười hai mặt đều

D.

Khối hai mươi mặt đều.

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, \(AB=BC=\frac{1}{2}AD=a\). Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ACD.

A.

\({{V}_{S.ACD}}=\frac{{{a}^{3}}}{3}\)

B.

\({{V}_{S.ACD}}=\frac{{{a}^{3}}}{2}\)

C.

\({{V}_{S.ACD}}=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}\)

D.

\({{V}_{S.ACD}}=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)

Câu 38

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tất cả các cạnh bằng a và có tâm là O gọi M là trung điểm của OA. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).

A.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{6}\)

B.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{4}\)

C.

\(d=\frac{a\sqrt{6}}{2}\)

D.

\(d=a\sqrt{6}\)

Câu 39

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'  bằng:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}}{2}\)

B.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{4}\)

C.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{8}\)

D.

\(\frac{3{{a}^{3}}}{2}\)

Câu 40

Cần phải xây dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích V(m3), hệ số k cho trước (k- tỉ số giữa chiều cao của hố và chiều rộng của đáy). Gọi x,y,h >0 lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố ga. Hãy xác định x,y,h >0  xây tiết kiệm nguyên vật liệu nhất. x,y,h lần lượt là

A.

\(x=2\sqrt[3]{\frac{\left( 2k+1 \right)V}{4{{k}^{2}}}};y=\sqrt[3]{\frac{2kV}{{{\left( 2k+1 \right)}^{2}}}};h=\sqrt[3]{\frac{k\left( 2k+1 \right)V}{4}}\)

B.

\(x=\sqrt[3]{\frac{\left( 2k+1 \right)V}{4{{k}^{2}}}};y=\sqrt[3]{\frac{2kV}{{{\left( 2k+1 \right)}^{2}}}};h=2\sqrt[3]{\frac{k\left( 2k+1 \right)V}{4}}\)

C.

\(x=\sqrt[3]{\frac{\left( 2k+1 \right)V}{4{{k}^{2}}}};y=2\sqrt[3]{\frac{2kV}{{{\left( 2k+1 \right)}^{2}}}};h=\sqrt[3]{\frac{k\left( 2k+1 \right)V}{4}}\)

D.

\(x=\sqrt[3]{\frac{\left( 2k+1 \right)V}{4{{k}^{2}}}};y=6\sqrt[3]{\frac{2kV}{{{\left( 2k+1 \right)}^{2}}}};h=\sqrt[3]{\frac{k\left( 2k+1 \right)V}{4}}\)

Câu 41

Cho hình đa diện đều loại (4;3). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.

Hình đa diện đều loại (4;3)  là hình lập phương

B.

Hình đa diện đều loại (4;3)  là hình hộp chữ nhật

C.

Hình đa diện đều loại (4;3)  thì mỗi mặt của hình đa diện là một tứ giác

D.

Hình đa diện đều loại (4;3)  là hình tứ diện đều

Câu 42

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(AC=a,\widehat{ACB}={{60}^{0}}\). Đuòng chéo B’C của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3}\)

B.

\({{a}^{3}}\sqrt{6}\)

C.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{12}\)

D.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{24}\)

Câu 43

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x-3y+4z=2016. Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A.

\(\overrightarrow{n}=\left( -2;-3;4 \right)\)

B.

\(\overrightarrow{n}=\left( -2;3;4 \right)\)

C.

\(\overrightarrow{n}=\left( -2;3;-4 \right)\)

D.

\(\overrightarrow{n}=\left( 2;3;-4 \right)\)

Câu 44

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8x+10y-6z+49=0\). Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

A.

I(-4;5;-3) và R=7

B.

I(4;-5;3) và R=7

C.

I(-4;5;-3) và R=1

D.

I(4;-5;3) và R=1

Câu 45

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):x-3y+z-1=0\). Tính khoảng cách d từ điểm M(1;2;1) đến mặt phẳng (P).

A.

\(d=\frac{\sqrt{15}}{3}\)

B.

\(d=\frac{\sqrt{12}}{3}\)

C.

\(d=\frac{5\sqrt{3}}{3}\)

D.

\(d=\frac{4\sqrt{3}}{3}\)

Câu 46

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \(\left( {{d}_{1}} \right):\frac{x+1}{2}=\frac{1-y}{m}=\frac{2-z}{3}\) và \(\left( {{d}_{2}} \right):\frac{x-3}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}\). Tìm tất cả giá trị thức của m để \(\left( {{d}_{1}} \right)\bot \left( {{d}_{2}} \right)\).

A.

m=5

B.

m=1

C.

m=-5

D.

m=-1

Câu 47

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-3;2;-3) và hai đường thẳng \({{d}_{1}}:\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{-1}\) và \({{d}_{2}}:\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-5}{3}\). Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 có dạng:

A.

5x+4y+z-16=0

B.

5x-4y+z-16=0

C.

5x-4y-z-16=0

D.

5x-4y+z+16=0

Câu 48

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình \(d:\frac{x+3}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-1},\left( P \right):x-3y+2z+6=0\). Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là:

A.

\(\left\{ \begin{align} & x=1+31t \\ & y=1+5t \\ & z=-2-8t \\ \end{align} \right.\)

B.

\(\left\{ \begin{align} & x=1-31t \\ & y=1+5t \\ & z=-2-8t \\ \end{align} \right.\)

C.

\(\left\{ \begin{align} & x=1+31t \\ & y=3+5t \\ & z=-2-8t \\ \end{align} \right.\)

D.

\(\left\{ \begin{align} & x=1+31t \\ & y=1+5t \\ & z=2-8t \\ \end{align} \right.\)

Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;3;-2) và đường thẳng \(\Delta :\frac{x-4}{1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+3}{-1}\). Phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt \(\Delta\) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương trình là:

A.

\(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=9\)

B.

\(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=9\)

C.

\(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=9\)

D.

\(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+3 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=9\)

Câu 50

Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(1;-1;2) và vuông góc với \(mp\left( \beta \right):2\text{x}+y+3\text{z}-19=0\) là:

A.

\(\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-2}{3}\)

B.

\(\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-2}{3}\)

C.

\(\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+2}{3}\)

D.

\(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{3}\)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán