Đề thi thử môn Sinh lần 2 THPT Chuyên Trần Phú 2017

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 25 phút; cập nhật 12/06/2017
Thời gian làm bài thi 25 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 12/06/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 1,510 lượt xem Lượt thi 39 lượt thi

Câu 1

Ưu thế lai là hiện tượng con lai:

A.

Có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ

B.

Được tạo ra do chọn lọc cá thể

C.

Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp

D.

Xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ

Câu 2

heo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều nòi (thứ) vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình:

A.

Phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

B.

Tích lũy những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

C.

Phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

D.

Phát sinh các biến dị cá thể.

Câu 3

Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

A.

Quần thể ngẫu phối.

B.

Quần thể giao phối có lựa chọn

C.

Quần thể tự phối và ngẫu phối

D.

Quần thể tự phối

Câu 4

Các cá thể thuộc các loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau. Đây là hiện tượng:

A.

Cách li sinh thái

B.

Cách li cơ học

C.

Cách li tập tính 

D.

Cách li nơi ở

Câu 5

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi độ dài của phân tử ADN?a

A.

Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể. 

B.

Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

C.

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

D.

Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 6

Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã chứng minh:

A.

Sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thủy

B.

Có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ.

C.

Trong điều kiện khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp.

D.

Trong điều kiện khí quyển nguyên thủy, chất hóa học hữu cơ đã được tạo thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học. 

Câu 7

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mã di truyền?

A.

Mã di truyền có tính phổ biến

B.

Mã di truyền là mã bộ ba

C.

Mã di truyền có tính thoái hóa

D.

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

Câu 8

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.

B.

Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với sự hình thành quần thể thích nghi.

C.

Sự lai xa và đa bội hóa luôn dẫn tới sự hình thành loài mới.

D.

Sự cách li địa lí gắn liền với sự hình thành loài mới.

Câu 9

Ở tế bào nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen xảy ra chủ yếu ở mức độ

A.

Từ trước phiên mã đến sau dịch mã

B.

Phiên mã

C.

Dịch mã

D.

Ở giai đoạn trước phiên mã

Câu 10

Ở người, bệnh nào sau đây do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính qui định?

A.

Pheninketo niệu

B.

Máu khó đông

C.

Ung thư máu

D.

Bạch tạng

Câu 11

Kết luận nào sau đây không đúng?

A.

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.

B.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc.

C.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo

D.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau.

Câu 12

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

A.

Hàm lượng phân bón.

B.

Nhiệt độ môi trường.

C.

Độ pH của đất.

D.

Chế độ ánh sáng của môi trường.

Câu 13

Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định. 

B.

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

C.

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

D.

Khi chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn có thể loại bỏ hoàn toàn alen đó ra khỏi quần thể.

Câu 14

Khi nói về di truyền liên kết, kết luận nào sau đây không đúng?

A.

Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến. 

B.

Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

C.

Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững.

D.

Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng.

Câu 15

Cho các phương án sau:

1. Lai tế bào xô ma  

2. Lai xa kèm đa bội hóa

3. Lai hữu tính

4. Kĩ thuật chuyển gen

Những phương pháp nào có thể tạo ra giống mới mang đặc tính của hai loài khác nhau?

A.

2, 3, 4

B.

1, 2, 3, 4.

C.

1, 2, 4

D.

1, 2, 3

Câu 16

Gen M có 2400 nucleotit và có A/G = 2/3. Gen M bị đột biến thành gen m có chiều dài không đổi so với gen trước đột biến và G = 719. Phát biểu nào sau đây sai?

A.

Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit.

B.

Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do loại A môi trường cung cấp là 961.

C.

Gen m có số liên kết hidro là 3120.

D.

Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì tổng số nucleotit tự do môi trường cung cấp là 4800.

Câu 17

Ở một loài thực vật, xét một cá thể có kiểu gen Aa\( BD\over bd \). Người ta tiến hành thu hạt phấn của cây này rồi tiến hành nuôi cấy trong điều kiện thí nghiệm, sau đó lưỡng bội hóa thành công toàn bộ các cây con. Cho rằng quá trình phát sinh hạt phấn đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20%. Theo lý thuyết, tỉ lệ dòng thuần thu được từ quá trình nuôi cấy nói trên là:

A.

40%

B.

5%

C.

100%

D.

20%

Câu 18

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Cho P: AaBbDdEe x AaBbDdEe. Tính theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ 9/256

B.

Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ là (3/4)4.

C.

Tỉ lệ con có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16.

D.

Có tối đa 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên.

Câu 19

Ở người, tính trạng nhóm máu do một gen có ba alen (IA; IB; IO) quy định, trong đó kiểu gen IAIA và IAIO qui định nhóm máu A; kiểu gen IBIB và IBIO qui định nhóm máu B; kiểu gen IAIB qui định nhóm máu AB kiểu gen IOIO qui định nhóm máu O. Một quần thể đang cân bằng di truyền có IA = 0,5; IB = 0,2 và IO = 0,3. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Có 3 kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu.

B.

Người có nhóm máu A chiếm tỉ lệ 35%

C.

Người có nhóm máu O chiếm tỉ lệ 9%

D.

Trong số những người có nhóm máu A, người đồng hợp chiếm tỉ lệ 5/11.

Câu 20

Ở một loài động vật, cho con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần chủng được Fđồng loạt mắt đỏ. Cho con đực F1 lai phân tích, đời F2 có tỉ lệ 2 đực mắt trắng: 1 cái mắt trắng: 1 cái mắt đỏ. Cho F1 giao phối tự do được F2. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Gen qui định tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn.

(2) Gen qui định tính trạng di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không tương đồng.

(3) Lấy ngẫu nhiên một cá thể mắt đỏ F2, xác suất để thu được 1 cá thể đực là 1/3

(4) Tỉ lệ con cái mắt đỏ thuần chủng thu được ở F2 là 1/16.

A.

2

B.

1

C.

4

D.

3

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán