Đề Thi Thử Môn Tiếng Anh Trường THPT chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội lần 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 30 phút; cập nhật 31/10/2016
Thời gian làm bài thi 30 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 31/10/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 1,743 lượt xem Lượt thi 84 lượt thi

Câu 1

Chọn từ được nhấn trọng âm vào âm tiết có vị trí khác so với các từ còn lại.

A.

offspring

B.

defence

C.

 secure

D.

explore

Câu 2

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

A.

desert

B.

nonsense

C.

philosopher

D.

 diverse

Câu 3

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với phần gạch chân của 3 từ còn lại:

A.

fight

B.

wrist

C.

Christ

D.

 resign

Câu 4

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với phần gạch chân của 3 từ còn lại:

A.

moon

B.

foot

C.

noon

D.

 food

Câu 5

Chọn từ có trọng âm được nhấn vào âm tiết có vị trí khác so với các từ còn lại.

A.

application

B.

priority

C.

pessimistic

D.

expedition

Câu 6

Chọn từ được nhấn trọng âm vào âm tiết có vị trí khác so với các từ còn lại.

A.

tropical

B.

detective

C.

 audience

D.

settlement

Câu 7

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
. …………………the call of adventure, Jack London and many Americans took part in the Yukon Gold Rush in March, 1897.

A.

Answering

B.

Answer

C.

Answered

D.

Having to answer

Câu 8

Chọn phương án phù hợp để hoàn thành câu sau đây:
I am going to cash the check .................I can buy the groceries.

A.

so

B.

consequently

C.

so that

D.

 that

Câu 9

Chọn phương án phù hợp để hoàn thành câu sau đây:
You should bring an umbrella ..................it rains.

A.

in case

B.

because of

C.

if

D.

unless

Câu 10

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

He took part in the famous "gold rush", which made him very…………………. in the wild northern country. 

A.

experiences

B.

experiencing

C.

 experienced

D.

experience

Câu 11

Chọn phương án đúng

A.

Many people who were transformed their lives from lifetime, had to suffer physical abnormalities thanks to the healing power of lasers.

B.

Many people who had their lives to transform, thanks to suffer from lifetime physical abnormalities were the healing power of lasers.

C.

Many people who had to suffer from lifetime physical abnormalities were transformed their lives thanks to the healing power of lasers.

D.

Many people who had to suffer from lifetime physical abnormalities, thanks to their lives were transformed the healing power of lasers.

Câu 12

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

While the man………………… his biscuits, the dog…………………. on the ground, stretching itself close. to the fire.

A.

was eating / lay

B.

ate / lay

C.

was eating / was lying

D.

 ate / was lying

Câu 13

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Green lasers now appear us ultra bright light sources…………………other colors of equal power.

A.

when compared with

B.

when compared to

C.

when compare with

D.

when compare to

Câu 14

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Cancer cell can be destroyed by………………….the laser.

A.

using

B.

use

C.

used

D.

to use

Câu 15

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

The people decide that……………………is just as important as developing them.

A.

about sharing new idea lasers

B.

about sharing new laser ideas

C.

sharing new ideas about lasers

D.

sharing about new laser ideas

Câu 16

Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

 ..........................the man had finished his meal , he continued the journey.

A.

Before

B.

While

C.

As soon as

D.

Whenever

Câu 17

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 

I don't think we should do anything about his situation.

A.

From where I stand, nothing should be done about his situation.

B.

His situation is nothing I think about.

C.

I shouldn't think about what to do about his situation.

D.

We cannot do anything about his situation.

Câu 18

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 

He never has any successful results, even though he tries hard.

A.

He doesn't seem to succeed in anything however hard he tries.

B.

However successful he is, he never tries hard.

C.

His hard work results in his successful result.

D.

He never tries hard, so he never has any successful results.

Câu 19

 

Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho dưới đây:
Mary had to save for two years in order to have enough money for her vacation to Europe.

A.

Mary had to save for two years to earn enough money for a vacation to Europe.

B.

Mary had lived in Europe for two years.

C.

Mary took a vacation to Europe two years ago.

D.

Mary did not go on vacation because she could not save enough money.

Câu 20

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 

It is a common misconception that cats can see things in color.

A.

People say cats can't see things in black and white.

B.

That cats can see things in color is open to dispute.

C.

 People normally believe that cats can see things in color.

D.

 Cats are believed to be able to see things in colors, but it is wrong.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán