Đề thi thử môn vật lí kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Nam Cao 2018 mã đề 301

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 19/09/2017
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/09/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 524 lượt xem Lượt thi 11 lượt thi
Câu 1

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,4 µm . Xác định λ1  để vân sáng bậc 2 của λ2  = 0,4 µm trùng với một vân tối của λ . Biết 0,4 µm ≤ λ1≤ 0,76 µm .

A.

8/15µm 

B.

7/15 µm

C.

0,6 µm

D.

0,65 µm

Câu 2

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hồng ngoại?

A.

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.

B.

Tia hồng ngoại có màu hồng.

C.

Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.

D.

Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản.

Câu 3

Sóng trung là sóng có đặc điểm:

A.

Bị tầng điện li phản xạ tốt.

B.

Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ.

C.

Ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước.

D.

Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.

Câu 4

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6µm và λ2 . Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính λ biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa.

A.

λ2  = 0,65 µm

B.

λ = 0,55 µm

C.

λ2  = 0,45 µm

D.

λ2  = 0,75 µm

Câu 5

Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100√3 Ω, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 0,00005/π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cos(100πt − π/4)V thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch i = √2 cos(100πt − π/12) A . Độ tự cảm của cuộn dây là:

A.

L = 0,4/π H

B.

L = 0,5/π H

C.

L = 0,6/π H

D.

L = 1/π H

Câu 6

Bitmut \(^{210}_{83} Bi\) là chất phóng xạ. Hỏi Bitmut \(^{210}_{83} Bi\) phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni \(^{210}_{84} Po\) ?

A.

Pôzitrôn.

B.

Nơtrôn.

C.

Electrôn.

D.

Prôtôn.

Câu 7

Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời

A.

Đa số các hành tinh lớn còn có các vệ tinh chuyển động quanh nó.

B.

Tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời.

C.

Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất của vũ trụ nóng sáng.

D.

Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch.

Câu 8

Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng 5cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 chu kỳ dao động là:

A.

5cm

B.

40cm

C.

80cm

D.

20cm

Câu 9

Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều nào sau đây là đúng?

A.

Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi.

B.

Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.

C.

Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.

D.

Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.

Câu 10

Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

A.

Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto.

B.

Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.

C.

Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.

D.

Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

Câu 11

Chất phóng xạ pôlôni 210 Po có chu kì bán rã 138 ngày. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là:

A.

0,222 mg.

B.

0,444mg.

C.

0,444 g.

D.

0,222 g.

Câu 12

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?

A.

Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.

B.

Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

C.

Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.

D.

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

Câu 13

Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh. Cho biết cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω và độ tự cảm L = 1/5π H, tụ điện có điện dung  thay đổi  được. Đặt vào  hai  đầu  đoạn mạch  một hiệu  điện thế xoay chiều u =  120 √2 cos(100πt) V. Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là 40√2 V thì giá trị của R là:

A.

30 Ω .

B.

20 Ω .

C.

40 Ω .

D.

50 Ω .

Câu 14

Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng là:

A.

một quá trình truyền vật chất.

B.

một quá trình truyền năng lượng.

C.

một quá trình truyền pha dao động.

D.

một quá trình truyền trạng thái dao động.

Câu 15

Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?

A.

Bóng đèn pin.

B.

Bóng đèn ống.

C.

Hồ quang.

D.

Tia lửa điện.

Câu 16

Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần lượt là   mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mα = 4,0015u; khối lượng của hạt n là mn = 1,0087u; 1u = 931,5 (MeV/c2); số vogadro N = 6,023.1023 mol−1 . Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là:

A.

18,07 MeV.

B.

1,09.1025MeV.

C.

2,89.10−15 kJ.

D.

1,74.1012 kJ.

Câu 17

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6√2 cm dao động theo phương trình u = acos20πt (mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2  cách S1S một đoạn:

A.

2 cm.

B.

18 cm.

C.

6 cm.    

D.

3√2 cm.

Câu 18

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1và S2 là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm . Khoảng vân giao thoa là:

A.

1,3mm.

B.

1,2mm.

C.

1,4mm.

D.

1,5mm.

Câu 19

Một mạch dao động điện từ LC có C = 5µF, L = 50mH, cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,6 A thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,03√3 A thì hiệu điện thế trên tụ có độ lớn là:

A.

3V.

B.

2V.

C.

3 √3V .

D.

2 √2V .

Câu 20

Mạch dao động L (C1 // C2 ) có tần số f =24kHz, mạch dao động LC1 có tần số f1=30kHz. Mạch dao động LC2  có tần số nhận giá trị nào sau đây:

A.

40kHz.

B.

36kHz.

C.

80kHz.

D.

62,5kHz.

Câu 21

Bước sóng FM của đài tiếng nói Việt nam là 3m. Tần số của sóng này là:

A.

10MHz.

B.

300MHz.            

C.

100MHz.

D.

1MHzm.

Câu 22

Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đoạn AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C.R =50Ω, ZL = 50 √3 Ω, ZC = \({50\sqrt{3} \over 3}\) Ω . Khi uAN = 80 √3 V thì uMB = 60V. uABcó giá trị cực đại là:

A.

100V.

B.

150V.

C.

50 √7 V.

D.

100 √3 V.

Câu 23

Một  vật  tham  gia  đồng thời hai  dao  động điều hoà cùng phương, có  phương trình  lần lượt  là x1  =    2 sin(10t − π/3) cm; x2  = cos(10t + π/6) cm (t tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật của vật là:

A.

20 cm/s.

B.

1 cm/s.

C.

5 cm/s.

D.

10 cm/s.

Câu 24

Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A.

giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng.

B.

tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.

C.

giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng.

D.

tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.

Câu 25

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt − π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:

A.

2 m/s2

B.

9,8 m/s2

C.

- 4 m/s2

D.

10 m/s2

Câu 26

Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,2 μm, λ2 = 0,4 μm vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là v1  và v = 0,5 . Bước sóng giới hạn quang điện là:

A.

0,375 μm.

B.

0,72 μm.

C.

0,75 μm.

D.

0,6 μm.

Câu 27

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo giãn 1,5cm. Kích thích cho vật dao động tự do theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3cm thì trong một chu kỳ dao động T, thời gian lò xo không bị nén là:

A.

T/6

B.

T/3

C.

T/2

D.

2T/3

Câu 28

Với nguyên tử hiđrô, bán kính quỹđạo dừng L là 2,12.10−10  m. Bán kính quỹđạo dừng N là:

A.

8,48.10−10 m.

B.

4,24.10−10 m.

C.

2,12.10−10 m.

D.

1,06.10−10 m.

Câu 29

Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng quang dẫn.

A.

Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn

B.

Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn

C.

Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện

D.

Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng

Câu 30

Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian:

A.

Lệch pha một lượng π/4.

B.

Vuông pha với nhau.

C.

Cùng pha với nhau.

D.

Ngược pha với nhau.

Câu 31

Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện của kim loại này là λ . Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A là:

A.

2A/3

B.

5A/3

C.

1,5A

D.

0,6 A

Câu 32

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 20Hz; AB = 8cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm. Sốđiểm dao động cực đại trên đường tròn là:

A.

9

B.

14

C.

18

D.

16 

Câu 33

Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:

A.

Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.

B.

Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.

C.

Rắn.

D.

Lỏng.

Câu 34

Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 100√2 sin(100πt) V , lúc đó ZL = 2ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là UR= 60V . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C là:

A.

160V.

B.

80V.

C.

120V.

D.

60V.

Câu 35

Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad. Li độ dài của con lắc tại vị trí mà ở đó động năng và thế năng dao động của con lắc bằng nhau là:

A.

4 √2cm

B.

±4cm

C.

±4 √2cm

D.

±20 √2cm

Câu 36

Hạt α có động năng 5,3 MeV bắn vào một hạt nhân 94 Be đứng yên, gây ra phản ứng: α + 94Be → n + X . Hạt n chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt α . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 MeV. Tính động năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối.

A.

0,5 MeV

B.

2,5 MeV

C.

8,3 MeV

D.

18,3 MeV

Câu 37

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 √2 cos(100πt + π) (A), t tính bằng giây (s). Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm:

A.

0,025 s

B.

0,015 s

C.

0,035 s

D.

0,045 s

Câu 38

Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần nó nhất 6cm. Tìm bước sóng.

A.

108cm.

B.

18cm.

C.

36cm.

D.

72cm.

Câu 39

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là :

A.

60 vòng.

B.

42 vòng.

C.

80 vòng.

D.

30 vòng.

Câu 40

Hạt nhân càng bền vững khi có:

A.

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

B.

số nuclôn càng nhỏ.

C.

số nuclôn càng lớn.

D.

năng lượng liên kết càng lớn.

Câu 41

Cường độ ngưỡng nghe của âm chuẩn là I = 10−12  Wm. M c cường độ của một âm   là L = 80dB. Cường độ của âm đó là:

A.

10−8Wm2.

B.

10−4Wm2.

C.

4.10−4Wm2.

D.

10−12Wm2  .

Câu 42

Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hoà là a0và v0  . Biên độ dao động là:

A.

1/a0v0

B.

a0v0

C.

v02/a0

D.

a2/vo

Câu 43

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng:

A.

bước sóng.

B.

năng lượng.

C.

cường độ âm.

D.

tần số.

Câu 44

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có = π2(m/s2)  m . Chiều dài của dây treo con lắc là 25cm thì tần số dao động là

A.

0,1Hz.

B.

100Hz.

C.

10Hz.

D.

1Hz.

Câu 45

Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như hình vẽ. Điện trở R và tụ điện C có giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L có thể thay đổi giá trị. Đặt vào hai đầu A, B của mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số f, điện áp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để có uMB vuông pha với uAB . Tiếp đó tăng  giá trị của L thì trong mạch sẽ có:

A.

UAM  tăng, I giảm.

B.

UAM  giảm, I tăng.

C.

UAM  giảm, I giảm.

D.

UAM  tăng, I tăng.

Câu 46

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A.

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.

B.

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

C.

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

D.

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

Câu 47

Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n. Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là εT = 2,823 (MeV), năng lượng liên kết riêng của α là εα = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u. Lấy 1u = 931,5 (MeV/c2 ). Phản ứng toả năng lượng

A.

17,6 MeV.

B.

17,5 MeV.

C.

17,4 MeV.

D.

17,7 MeV.

Câu 48

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 µm . Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có

A.

vân sáng bậc 3.

B.

vân sáng bậc 6.

C.

vân sáng bậc 2.

D.

vân tối thứ 3.

Câu 49

Đơn vị nào không phải là đơn vị của động lượng?

A.

MeV/s.

B.

kgm/s.

C.

MeV/c.

D.

(kg. MeV)\({{1} \over 2}\)

Câu 50

Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

0,12

B.

0,41

C.

0,21

D.

0,14

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn