Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử môn Vật lý kỳ thi THPT Quốc Gia trường THPT Nam Cao 2018 mã đề 306

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 02/11/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là . Nguồn S phát đồng thời 2 bức xạ có bước sóng λ1= 0,48μm và λ2 .Trong khoảng rộng trên màn dài L =19,2mm , chính giữa là vân trung tâm, đếm được 35 vân sáng trong đó có 3 vân sáng là kết quả trùng nhau của hệ hai bức xạ. Tính λ2 biết hai trong ba vân sáng trùng nhau đó nằmở ngoài cùng của bề rộng L?

A.

0,75μm

B.

0,50μm

C.

0,60μm

D.

0,40μm

Câu 2

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất

B.

Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng

C.

Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

D.

Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không

Câu 3

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng m=200g , lò xo có độ cứng k=10N/m , hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ =0,1 . Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo dãn 10 cm. Sau đó thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g =10 m/s2. Trong thời gian kể từ lúc thả cho tới khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì công của lực đàn hồi bằng

A.

48mJ

B.

20mJ

C.

50mJ

D.

42mJ

Câu 4

Hạt nhân X phóng xạ biến thành hạt nhân bền Y. Ban đầu có một mẫu chất X tinh khiết. Tại thời điểm t nào đó, tỉ số của số hạt nhân Y so với số hạt nhân X là 3 . 1 thì sau đó 110 phút, tỉ số đó là 127 . 1. Chu kì bán rã của X bằng

A.

11 phút

B.

22 phút

C.

27,5 phút

D.

55 phút

Câu 5

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X và Y lần lượt là U\( \sqrt{3}\) và 2U . Phần tử X và Y tương ứng là

A.

tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

B.

 tụ điện và cuộn dây thuần cảm

C.

 cuộn dây và điện trở thuần

D.

tụ điện và điện trở thuần

Câu 6

Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha 220V , tải tiêu thụ mắc hình sao gồm điện trở R =220 Ω ở pha 1 và pha 2, tụ điện có dung kháng  ZC= 220 Ω ở pha 3. Dòng điện trong dây trung hòa có giá trị hiệu dụng bằng

A.

1A

B.

0A

C.

\( \sqrt{2}\) A

D.

2A

Câu 7

Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn Δl. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T thì thấy thời gian độ lớn gia tốc của con lắc không lớn hơn gia tốc rơi tự do g nơi đặt con lắc là T/3 . Biên độ dao động A của con lắc bằng

A.

\( \sqrt{2}\) Δl

B.

\( \sqrt{3}\) Δl

C.

 Δl/2

D.

2 Δl

Câu 8

Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số ω góc thay đổi được. Khi ω = ω1 =   50π (rad/s)  thì hệ số công suất của mạch bằng 1. Khi ω = ω2 =   150π (rad/sthì hệ số công suất của mạch là1/\( \sqrt{3}\) . Khi ω = ω3 =   100π thì hệ số công suất của mạch là

A.

0,689

B.

0,783

C.

0,874

D.

0,866

Câu 9

Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i= 2cos100πt (A) . Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ t = 0 là

 

A.

1/25π (C)

B.

1/50π (C)

C.

0 C

D.

1/100 π (C)

Câu 10

Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u= 120\( \sqrt{2}\)cos( 100πt +π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R0 thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị 30\( \sqrt{2}\) V . Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là

A.

i = 1,2 \( \sqrt{2}\) cos( 100πt + π/4) (A)

B.

i = 2,4  \( \sqrt{2}\) cos( 100πt + π/4) (A)

C.

i = 2,4  \( \sqrt{2}\) cos( 100πt + 3π/4) (A)

D.

i = 1,2 \( \sqrt{2}\) cos( 100πt + 3π/4) (A)

Câu 11

Một sóng dừng trên dây có bước sóng λ và N là một nút sóng. Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là λ/12 và λ/3 . Ở vị trí có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ của M1 so với M2

A.

\(u_1 \over u_2\) = \(-1 \over \sqrt{3}\)

B.

\(u_1 \over u_2\) = -1 

C.

\(u_1 \over u_2\) = \( \sqrt{3}\)

D.

\(u_1 \over u_2\) = \(1 \over \sqrt{3}\)

Câu 12

Kích thích cho các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao cho bán kính quỹ đạo dừng tăng 25 lần. Trong quang phổ phát xạ của Hidro sau đó, tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất bằng

A.

742/5

B.

384/9

C.

423/8

D.

529/3

Câu 13

Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với MB. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Đoạn MB chỉ có tụ điện C. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u= 100\( \sqrt{2}\)cos100πt (V) . Điều chỉnh L=L1  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I=0,5 A , điện áp hiệu dụng UBM =100 Vvà dòng điện trễ pha 600 so với điện áp hai đầu mạch. Điều chỉnh L=Lđể điện áp hiệu dụng UAM đạt cực đại. Giá trị của L2

A.

\(1 +\sqrt{2} \over \pi\) (H) 

B.

\(1 +\sqrt{3} \over \pi\) (H) 

C.

\(2 +\sqrt{3} \over \pi\) (H) 

D.

\(2,5 \over \pi\) (H) 

Câu 14

 Một dòng các nơtron có động năng 0,0327 eV. Biết khối lượng nơ tron là 1,675. 10-27 . Nếu chu kì bán rã của nơ tron là 646 s thì đến khi chúng đi được quãng đường 10 m, tỉ phần các nơtron bị phân rã là

A.

10-5%

B.

4,29 . 10-4%

C.

10-7%

D.

4,29 . 10-6%

Câu 15

Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động điều hòa với biên độ góc α tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Độ lớn lực căng dây tại vị trí có động năng gấp hai lần thế năng là

A.

T= mg(  2 - 2 cosα0)

B.

T= mg(  4 -  cosα0)

C.

T= mg( 4 - 2 cosα0)

D.

T= mg(  2 -  cosα0)

Câu 16

Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động ξ , điện trở trong r = 2Ω. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn dây khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10-6 C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là \(\pi \over 6\).10-6 s. Giá trị của ξ  là : 

A.

2V

B.

4V

C.

6V

D.

8V

Câu 17

Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự từ trái sang phải gồm đoạn mạch AM chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3 /\( \sqrt{3} \pi\)(F) . đoạn mạch MN chỉ có điện trở thuần R=10 Ω, đoạn mạch NB là một hộp kín X chứa hai trong ba phần tử điện trở thuần R0, cuộn cảm thuần L0, tụ điện C0. Đặt vào hai đầu đoạn điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V , tần số f =50Hz thì điện áp giữa A và N có biểu thức UAN=60\(\sqrt6\) cos100πt (V), điện áp hiệu dụng UNB=60V. Hộp X chứa

A.

R0=10Ω, L0=0,1/\(\sqrt3\)π H

B.

R0=20Ω, L0=0,2/\(\sqrt3\)π H

C.

R0=10Ω, L0=10-3/π H

D.

R0=20Ω, L0=10-3/2\(\sqrt3\)π H

Câu 18

Đặt một âm thoa trên miệng một ống hình trụ. Khi rót nước vào ống một cách từ từ, người ta nhận thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp là h=75cm và h=25cm . Tần số dao động của âm thoa là 340 Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí là
 

A.

310m/s

B.

328m/s

C.

340m/s

D.

342m/s

Câu 19

Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,3 μm  vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng λ' = 0,5 μm . Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng kích thích. Một phôtôn ánh sáng phát quang ứng với bao nhiêu phôtôn ánh sáng kích thích?

A.

500

B.

60

C.

800

D.

400

Câu 20

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong ba chu kì đầu tiên là 10 %. Độ giảm tương đối của thế năng là

A.

10 %

B.

19%

C.

0,1 %

D.

12% 

Câu 21

Phóng xạ \(^{234 }_{92} U\) → \(^4_2 He\) + \(^{230}_{90} Th\)      tỏa năng lượng 14 MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của hạt \(^{234 }_{92} U\) là 7,63 MeV. Năng lượng liên kết riêng của \(^{230}_{90} Th\) là 

A.

7,7 MeV

B.

7,2 MeV

C.

8,2 MeV

D.

8,7  MeV

Câu 22

Một bóng đèn sợi đốt dùng để thắp sáng có công suất tiêu thụ điện là 25 W. Trong một phút, bóng đèn phát ra 2,08.1020 phôtôn trong vùng ánh sáng nhìn thấy. Năng lượng trung bình của các phôtôn này bằng năng lượng của phô tôn ánh sáng màu vàng có bước sóng 0,55μm . Hiệu suất sử dụng điện của bóng đèn bằng

A.

25 %

B.

5 %

C.

65 %

D.

9 %

Câu 23

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định thì cường độ hiệu dụng của dòng điện là I1. Nếu nối tắt tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2 i1 =i2  , đồng thời hai dòng điện i1 và i2 vuông pha với nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch khi không nối tắt tụ điện là

A.

0,5 

B.

0,2  \( \sqrt{5}\) 

C.

0,4  \( \sqrt{5}\) 

D.

0,75

Câu 24

Hai con lắc lò xo (con lắc 1 và con lắc 2) thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1, A2 với A1 > A2. Nếu so sánh cơ năng hai con lắc thì
 

A.

Chưa đủ căn cứ để kết luận

B.

Cơ năng con lắc 1 lớn hơn

C.

Cơ năng con lắc 2 lớn hơn

D.

Cơ năng 2 con lắc bằng nhau

Câu 25

Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A. Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất thay đổi. Khi P=P1 thì mức cường độ âm tại B là 60 dB, tại C là . Khi P=P2  thì mức cường độ âm tại B là 90 dB và mức cường độ âm tại C là

A.

50 dB

B.

60 dB

C.

10 dB

D.

40 dB

Câu 26

Khi ống tia X hoạt động, dòng điện qua ống 12.10-4 A , hiệu điện thế giữa anot va catot là 15 kV. Bỏ qua động năng ban đầu của electron bứt ra khỏi catot. Đối catot là một bản Platin có khối lượng 4 g. Giả sử 60% động năng của electron đập vào đối catot là để đốt nóng catot. Hỏi sau 1 phút, nhiệt độ của bản đối catot tăng thêm bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của Platin là c= 125 J/kg.K ? 

A.

1273C

B.

1450C

C.

1296 C

D.

1304C

Câu 27

Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, R=25Ω , cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì thấy  U RL = 1500cos(100πt + π/3) V và  URC=50\( \sqrt{6}\)cos( 100πt -π/ 12 ) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

A.

3A

B.

3\( \sqrt{2}\) A

C.

3,3 A

D.

3\( \sqrt{2}\) /2 A

Câu 28

Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) , với U0 và ω không đổi, vào hai đầu đoạn mạch RLC trong đó cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được. Khi L= L1 hay L= L2 với L1 > L2  thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch tương ứng là P1 , P2 với  P1 =3P2 . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch tương ứng là φ1,φ2  với |φ1| +|φ2| = π/2. Độ lớn của φ1,φ2  lần lượt là

A.

π/3 ; π/6

B.

π/6 ; π/3

C.

5π/12 ; π/12 

D.

π/12 ; 5π/12

Câu 29

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra sự mất mát năng lượng trong máy biến áp

A.

Tỏa nhiệt trên các điện trở thuần của các cuộn dây

B.

Tỏa nhiệt do dòng phuco trong lõi thép

C.

Năng lượng dự trữ trong các cuộn dây

D.

Bức xạ sóng điện từ

Câu 30

Cường độ âm được xác định bằng

A.

Áp suất tại môi trường mà sóng âm truyền qua

B.

Bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường

C.

Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng)

D.

Cơ năng toàn phần của các phần tử của môi trường trong một đơn vị thể tích của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

Câu 31

Một quả cầu bán kính R=10 cm  , làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 =0,5 μm . Chiếu vào quả cầu ánh sáng tử ngoại có bước sóng λ =0,3 μm  . Thí nghiệm được thực hiện trong không khí và thời gian chiếu đủ dài. Điện tích cực đại của quả cầu là 

A.

18,4 pC

B.

17,4 pC

C.

16,4 pC

D.

15,4 pC

Câu 32

Cho mạch điện gồm một động cơ điện ghép nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=100V , tần số không đổi thì hệ số công suất của mạch là 0,9. Động cơ hoạt động bình thường với hiệu suất 80 %, hệ số công suất là 0,75. Động cơ có điện trở hoạt động r = 10Ω . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ bằng

A.

2 A

B.

1,2 A

C.

2,4 A

D.

1,8 A

Câu 33

Mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB. Đoạn mạch AM là cuộn dây có điện trở hoạt động r, độ tự cảm L. Đoạn mạch MB gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200V  , tần số không đổi. Biết UBM =2UR  và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I=1A . Điện áp UBM  lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ của mạch bằng

A.

100 W

B.

100\( \sqrt{2}\) W

C.

50 W

D.

100\( \sqrt{3}\) W

Câu 34

Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra bức xạ bước sóng λ , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Khi khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a - 3Δa thì khoảng vân là 3 mm. Khi khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là A thì khoảng vân là 4 mm. Khi khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là thì khoảng vân là

A.

10/3 mm

B.

16/5 mm

C.

18/5 mm

D.

7/3 mm

Câu 35

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l được treo vào trần của một toa xe chuyển động trượt xuống dốc nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa xe và mặt phẳng nghiêng là μ , gia tốc trọng trường là g. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là

A.

T = 2π\( \sqrt{1 \over {g (k +1 ) cos α}}\)

B.

T = 2π\( \sqrt{1 \over {g cos α}}\)

C.

T = 2π\( \sqrt{1 \over {g cos α\sqrt{ k^2 +1 }}}\)

D.

T = 2π\( \sqrt{l cos a \over {g \sqrt{ k^2 +1 }}}\)

Câu 36

Một khung dây có diện tích S = 100 mvà điện trở R= 0,45 Ω quay đều với tốc độ góc ω= 200 rad/s  trong một từ trường đều có cảm ứng từ xung quanh một trục vuông góc với đường sức từ B= 0,1 T . Nhiệt lượng Q tỏa ra trong khung sau khi nó quay được N = 1000 vòng là

A.

1,4 J

B.

1,6 J

C.

1,0 J

D.

1,2 J

Câu 37

Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, đối với tia tím là nt. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1/nt< sin i <1/nđ . Tia ló ra khỏi mặt nước là

A.

tia đỏ

B.

tia tím

C.

cả 2 tia

D.

không có tia nào

Câu 38

Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp 1023 vòng, cuộn thứ cấp 75 vòng. Cuộn sơ cấp được nối vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000 V. Cuộn thứ cấp nối với một động cơ có công suất 1,5 kW và có hệ số công suất cosφ= 0,75  . Nếu bỏ qua điện trở của các cuộn dây thì cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp bằng

A.

2 A

B.

8,2 A

C.

9,1  A

D.

11 A

Câu 39

Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P=5MW , hoạt động với hiệu suất H = 17 % . Sau thời gian 1 ngày đêm sẽ có một khối lượng bao nhiêu \(^{935} _ {92 } U\) bị phân hạch nếu cho rằng cứ mỗi phân hạch giải phóng năng Lượng W0=200 MeV ?

A.

28 g 

B.

31 g

C.

25 g

D.

38 g

Câu 40

Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song, cùng chiều, vị trí cân bằng cùng nằm trên một đường thẳng. Phương trình dao động của hai vật là x1=Acos(3πt+φ1)   và x2=Acos(4πt+φ2)   . Tại thời điểm ban đầu hai vật đều có li độ x= A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều dương còn vật thứ hai đi theo chiều âm của trục tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của hai vật lặp lại như ban đầu là

A.

2s

B.

4s

C.

1s

D.

3s

Câu 41

Điện năng từ một nhà máy được đưa đến nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ cần công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải điện là 90 %. Muốn hiệu suất truyền tải điện là 96 % thì cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi

A.

38,8 %

B.

42,2 %

C.

36,8 %

D.

40,2 %

Câu 42

Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau
\(^1 _ 0 n\) + \(^{235} _ { 92} U\) → \(^{139} _{53} I\) + \(^{94} _{39} Y\) + 3\(^1 _ 0 n\)

Khối lượng các hạt tham gia phản ứng.mU  = 234,99332u ; mn =1,0087u ; m I= 138,8970 u ; mY = 93,89014 u ; 1uc2 =931,5 MeV .Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1010 hạt U235 phân hạch theo phản ứng trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân nơtron k=2 . Coi phản ứng không phóng xạ gamma. Năng lượng tỏa ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên, kể cả phân hạch kích thích ban đầu 

A.

175,85 MeV

B.

11,08. 1012 MeV

C.

5,45.1013 MeV

D.

8,79 .1012 MeV

Câu 43

Đoạn mạch điện AB gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp. đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1=200Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ZL=200\( \sqrt{3}\)Ω . Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 và tụ C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120 V  , tần số f= 50Hz . Mắc vôn kế lí tưởng vào hai đầu M, B thì số chỉ của vôn kế là 60 V, điện áp giữa M và B trễ pha π/3  so với điện áp đặt vào hai đầu A, B. Giá trị của R2

A.

150 Ω 

B.

150\( \sqrt{6}\)Ω 

C.

200 Ω 

D.

120 Ω 

Câu 44

Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau khoảng S1S2 = 2d có tần số 50Hz gây ra sóng trên mặt nước trong một chậu lớn. Người ta đặt một cái đĩa nhựa tròn bán kính r = 1,2 cm lên đáy nằm ngang của chậu, tâm đĩa là S2. Vận tốc của sóng ở chỗ nước sâu là v1 = 0,4 m/s; ở chỗ nước nông hơn vì có đĩa, vận tốc là v2 < v1. Tìm giá trị lớn nhất của v2, biết đường trung trực của S1S2 là một đường nút (biên độ dao động cực tiểu) và r < d

A.

0,2 m/s

B.

0,1 m/s

C.

0,3 m/s

D.

0,15 m/s

Câu 45

Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là.

A.

9 cm

B.

4,5 cm

C.

4,19 cm

D.

18 cm

Câu 46

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2 với năng lượng dao động 100mJ, thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2,5 m/s2. Biết rằng thời điểm thang máy bắt đầu chuyển động là lúc con lắc có vận tốc bằng 0, con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng

A.

200mJ

B.

74,49mJ

C.

100mJ

D.

94,47mJ

Câu 47

Mạch điện gồm điện trở R, mắc vào nguồn điện thì xuất hiện dòng điện có đồ thị như hình. Tìm cường độ hiệu dụng

A.

1,58 A

B.

2,5 A

C.

0 A

D.

6 A

Câu 48

Một khe S phát ra ánh sang đơn sắc có bước sóng λ=0,5(micromet) chiếu đến hai khe Iang S1, S2 với S1S2=0,5mm.Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D=1m. Nguồn S là một khe hẹp, S cách S1S2 một khoảng d=50cm.Mở rộng dần khe S, độ rộng tối thiểu của khe S để hệ vân biến mất là

A.

3 mm

B.

5 mm

C.

0,3 mm

D.

0,5 mm

Câu 49

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn dung máy hạ thế có tỉ số vòng dây bằng 2. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưg vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi.Biết điện áp tức thời u cùng pha với hiệu dòng điện tức thời I và ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ

A.

10

B.

7,5

C.

8,7

D.

9,3

Câu 50

một khối gỗ hình trụ có tiết diện ngang 300cm3 ,m= 1,2 kg đang nổi thẳng đứng trên mặt nước Dnước=103(kg/m3) lấy g=10=π2 m/s2 khi nhấn khối gỗ khỏi VTCB một chút rồi thả nhẹ thì khối gỗ dao dông với chu kì là
 

A.

10s 

B.

4s 

C.

0,4s

D.

kết quả khác

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán