Đề thi thử nghiệm môn Toán kỳ thi THPT QG 2018 trường THPT Nam Cao

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 26/10/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 26/10/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1614 lượt xem Lượt thi 49 lượt thi

Câu 1

Một vật chuyển động theo quy luật s = -\(1 \over 2\)t3 + 9t2, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và  s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? 

A.

216 (m/s). 

B.

30 (m/s). 

C.

400 (m/s). 

D.

54 (m/s). 

Câu 2

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y = ln(x2 + 1) - mx + 1 đồng biến trên khoảng (\(-\infty;+\infty\))

A.

 (\(-\infty;-1\)]

B.

 (\(-\infty;-1\))

C.

[-1;1]

D.

[\(1;+\infty\))

Câu 3

Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 

A.

ln(ab) = lna + lnb 

B.

ln(ab) = lna . lnb 

C.

ln\(a \over b\) = \(lna \over lnb\)

D.

ln\(a \over b\) = lnb - lna

Câu 4

Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = s(0).2t , trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con ? 

A.

48 phút

B.

19 phút

C.

7 phút

D.

12 phút

Câu 5

Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 

A.

log2(\(2a^3 \over b\)) = 1 + 3log2a - log2b

B.

log2(\(2a^3 \over b\)) = 1 + \(1 \over 3\)log2a - log2b

C.

log2(\(2a^3 \over b\)) = 1 + 3log2a + log2b

D.

log2(\(2a^3 \over b\)) = 1 + \(1 \over 3\)log2a + log2b

Câu 6

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y = ax, y = bx, y = cx được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A.

a < b < c

B.

a < c < b 

C.

b < c < a 

D.

c < a < b 

Câu 7

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =  cos2x

A.

\(\int f(x) dx = 1/2 sin2x + C\)

B.

\(\int f(x) dx = -1/2 sin2x + C\)

C.

\(\int f(x) dx = 2 sin2x + C\)

D.

\(\int f(x) dx = -2 sin2x + C\)

Câu 8

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], f(1) =1 và f(2)= 2. Tính \(I=\int\limits_1^2 f'(x)dx\)

A.

I= 1.

B.

I= -1.

C.

I=3.

D.

I= 7/2 

Câu 9

Cho \(\int\limits_0^4f(x)dx=16\) tính \(I=\int\limits_0^2f(2x)dx\)

A.

I= 32 

B.

I= 8 

C.

I= 16

D.

I= 4

Câu 10

Biết \(\int\limits_3^4 dx/(x^2 + x) = aln2+bln3+c ln5 \) với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c

A.

S= 6

B.

S=2

C.

S=-2

D.

S=0

Câu 11

Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=ex, y=0, x=0 và x=ln4. Đường thẳng x=k (0<k<ln4) chia (H)   thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên. Tìm k để S1=2S2

 

A.

 \(k= {2 \ \over 3}ln4\)

B.

k=ln2

C.

\(k=ln {8 \ \over 3}\)

D.

k=ln3

Câu 12

. Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m. Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng ( như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng 2 /1m . Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn.)

A.

7.862.000 đồng.

B.

 7.653.000 đồng.

C.

7.128.000 đồng.

D.

7.345.000 đồng.

Câu 13

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A.

.Phần thực là -4 và phần ảo là 3

B.

Phần thực là 3 và phần ảo là -4i .

C.

Phần thực là 3 và phần ảo là -4 . 

D.

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i .

Câu 14

Tìm số phức liên hợp của các số phức z=i (3i+1)

A.

\(\overline{z}=3-i\)

B.

\(\overline{z}=-3+i\)

C.

\(\overline{z}=3+i\)

D.

\(\overline{z}=-3-i\)

Câu 15

 Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2 - 16z + 17. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = iz0 ? 

A.

M= (1/2;2)

B.

M2 = (-1/2;2)

C.

M= (-1/4;1)

D.

M= (1/4;1)

Câu 16

Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD . Tính thể tích V của khối chóp .AGBC 

A.

V = 3

B.

V = 4

C.

V = 6

D.

V = 5

Câu 17

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABClà tam giác vuông cân tại A, cạnh AC = 4. Biết AC' tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60và AC' = 4. Tính thể tích V của khối đa diện ABC.A'B'C'

A.

\(V = {8 \over 3}\)

B.

\(V = {16 \over 3}\)

C.

\(V = {8\sqrt3 \over 3}\)

D.

\(V = {16\sqrt3 \over 3}\)

Câu 18

 Cho khối nón (N)có bán kính bằng 3 và diện tích xung quanh bằng15 Pi Tính thể tích V của khối nón (N) 

A.

\(V = 12\pi\)

B.

\(V = 20\pi\)

C.

\(V = 36\pi\)

D.

\(V = 60\pi\)

Câu 19

Cho hình trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao h. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho. 

A.

\(V = {\pi a^2h \over 9}\)

B.

\(V = {\pi a^2 h \over 3}\)

C.

\(V = {3\pi a^2 h }\)

D.

\(V = {\pi a^2 h}\)

Câu 20

Cho hình hộp chữ nhật  ABCD.A'B'C'D' có AB=a, AD= 2avà AA'=2a .  Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện  ABB'C' 

A.

R=3a

B.

R=3a/4

C.

R=3a/2

D.

R=2a

Câu 21

Cho hai hình vuông có cùng cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh X của một hình vuông là tâm của hình vuông còn lại ( như hình vẽ bên). Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên xung quang trục XY

A.

\(V= {125(1+\sqrt{2})\pi \ \over 6} \)

B.

\(V= {125(5+2\sqrt{2})\pi \ \over 12} \)

C.

\(V= {125(5+4\sqrt{2})\pi \ \over 24} \)

D.

\(V= {125(2+\sqrt{2})\pi \ \over 4} \)

Câu 22

Trong không gian O xyz với hệ tọa độ cho hai điểm A(3; -2;3). và B( -1;2;5) . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A.

I( -2;2;1).

B.

I(1;0;4)

C.

I(2;0;8). 

D.

I(2;-2;-1).

Câu 23

Trong không gian với hệ tọa độ O xyz , cho đường thẳng        

 

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d. ?

A.

\(\overrightarrow{u_1} = (0;3;-1)\)

B.

\(\overrightarrow{u_1} = (1;3;-1)\)

C.

\(\overrightarrow{u_1} = (-1;3;-1)\)

D.

\(\overrightarrow{u_1} = (1;2;5)\)

Câu 24

Trong hệ không gian với tọa độ O xyz , cho ba điểm A B (1;0;0), (0;-2;0) và C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)? 

A.

\( {x \ \over 3}+ {y \ \over -2}+ {z\ \over -1}=1\)

B.

\( {x \ \over -2}+ {y \ \over 1}+ {z\ \over 3}=1\)

C.

\( {x \ \over 1}+ {y \ \over -2}+ {z\ \over 3}=1\)

D.

\( {x \ \over 3}+ {y \ \over 1}+ {z\ \over -2}=1\)

Câu 25

Trong hệ không gian với tọa độ O xyz , phương trình nào dưới đây thuộc mặt cầu có tâm I(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x - 2 y- 2 z- 8 = 0? 

A.

(x+1)+(y+2)2 +(z-1)2=3

B.

(x-1)+(y- 2)2 +(z+1)2=3

C.

(x-1)+(y- 2)2 +(z+1)2=9

D.

(x+1)+(y+2)2 +(z-1)2=9

Câu 26

Trong không gian với hệ tọa độ O xyz , cho đường thẳng \(d: {x+1 \ \over 1} ={y\ \over -3} ={z-5 \ \over -1} \) và mặt phẳng (P) :3x-3y+2z+6=0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

d cắt và không vuông góc với (P)

B.

d vuông góc với (P). 

C.

d song song với (P). 

D.

d nằm trong (P). 

Câu 27

Trong hệ không gian với tọa độ O xyz , cho hai điểm A( -2;3;1)  và B(5; -6; -2).  Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (O xz ) tại điểm M . Tính tỉ số  \( {AM \ \over BM}\)

A.

\( {AM \ \over BM} = ​ {1 \ \over 2}\)

B.

\( {AM \ \over BM} = 2\)

C.

\( {AM \ \over BM} = ​ {1 \ \over 3}\)

D.

\( {AM \ \over BM} = 3\)

Câu 28

Trong hệ không gian với tọa độ O xyz , viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng  \(d_1 : {x-2 \ \over -1} = {y \ \over 1}={z \ \over 1}\)\(d_2 : {x \ \over 2} = {y-1 \ \over -1}={z-2 \ \over -1}\)

A.

(P) : 2x-2z+1=0

B.

(P): 2y-2z+1 = 0

C.

(P): 2x-2y+1=0

D.

(P): 2y-2z-1=0

Câu 29

Trong hệ không gian với tọa độ O xyz , xét các điểm A  (0;0;1),B(m;0;0),C(0; n ;0) và D(1;1;1) với m>0,n >0 và m+n =1. Biết rằng m,n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D . Tính bán kính R của mặt cầu đó? 

A.

\(R = 1\)

B.

\(R = {\ \sqrt{2} \over 2}\)

C.

\(R = {3\ \over 2}\)

D.

\(R = {\ \sqrt{3} \over 2}\)

Câu 30

 

Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=\(2x+1\over x+1\)?

A.

x=1

B.

x=1

C.

y=2

D.

x=-1

Câu 31

Đồ thị của hàm số y=x4−2x2+2 và đồ thị hàm số y=−x2+4 có tất cả bao nhiêu điểm chung.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 32

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số  đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

A.

x=-2

B.

x=-1

C.

x=1

D.

x=2

Câu 33

Cho hàm số y=x3−2x2+x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A.

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng (\(1 \over 3\);1).

B.

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng (\(1 \over 3\);1).

C.

 

Hàm số đồng biến trên khoảng (\(1 \over 3\);1).

D.

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R∖{0}R∖{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f(x)=mf(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?

A.

[−1;2]

B.

(−1;2)

C.

(−1;2]

D.

(−∞;2]

Câu 35

Cho hàm số y=\(x^2+3\over x+1\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

Cực tiểu của hàm số bằng -3.

B.

Cực tiểu của hàm số bằng 1.

C.

Cực tiểu của hàm số bằng -6.

D.

Cực tiểu của hàm số bằng 2.

Câu 36

 

Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=\(2x−1−\sqrt {x^2+x+3} \over x^2−5x+6.\)

A.

x=-3 và x=-2

B.

x=-3

C.

x=3 và x=2

D.

x=3

Câu 37

Biết M(0;2),N(2;−2)  là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d.

Tính giá trị của hàm số tại x=-2.

A.

y(-2)=2

B.

y(-2)=22

C.

y(-2)=6

D.

y(-2)=-18

Câu 38

Cho hàm số y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

\(a<0,b>0,c>0,d<0\)

B.

\(a<0,b<0,c>0,d<0\)

C.

\(a>0,b<0,c<0,d>0\)

D.

\(a<0,b>0,c<0,d<0\)

Câu 39

Tìm các nghiệm của phương trình 3x−1=27.

A.

x=9

B.

x=4

C.

x=3

D.

x=10

Câu 40

Cho biểu thức, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

P=x1/2

B.

P=x13/24

C.

P=x1/4

D.

P=x2/3

Câu 41

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log1/2(x+1)1/2(2x−1).

A.

S=(2;+∞)

B.

S=(−∞;2)

C.

S=(1/2;2)

D.

S=(−1;2)

Câu 42

Tính đạo hàm của hàm số ln(1+\(\sqrt{x+1}\) )

A.

y′=\(1 \over {2\sqrt{x+1}(1+\sqrt {x+1}})\)

B.

y′=\(1 \over{(1+\sqrt {x+1)}}\)

C.

y′=\(1 \over {\sqrt{x+1}(1+\sqrt {x+1}})\)

D.

y′=\(2 \over {\sqrt{x+1}(1+\sqrt {x+1}})\)

Câu 43

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình 6x+(3−m)2x−m=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

A.

[3;4]

B.

[2;4]

C.

(2;4)

D.

(3;4)

Câu 44

Xét các số thực a, b thỏa mãn a>b>1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=log2ab(a2)+3logb(a/b).

A.

Pmin=19

B.

Pmin=13

C.

Pmin=14

D.

Pmin=15

Câu 45

Biết F(x) là một nguyên hàm của của hàm số f(x)=\(1 \over x-1\) và .F(2)=1. Tính F(3).

A.

F(3)=ln2−1

B.

F(3)=ln2+1

C.

F(3)=1/2

D.

F(3)=7/4

Câu 46

 

Tính môđun của số phức thoả mãn z(2−i)+13i=1.

A.

|z|=\( \sqrt{34}\)

B.

|z|=34

C.

|z|= \(5 \sqrt{34} \over 5\)

D.

|z|= \( \sqrt{34} \over 3\)

Câu 47

Cho số phức z=a+bi(a,b∈R) thoả mãn (1+i)z+2\(\bar z\)=3+2i.. Tính P=a+b.

A.

P=1/2

B.

P=1

C.

P=-1 

D.

P= - 1/2

Câu 48

Xét số phức z thoả mãn (1+2i)|z|=\( \sqrt{10} \over z\)−2+i.Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

3/2

B.

|z|>2.

C.

|z|<1/2.

D.

1/2<|z|<3/2.

Câu 49

Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bẳng a^3. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A.

h=\( \sqrt{3}a \over 6\)

B.

h=\( \sqrt{3}a \over 2\)

C.

h=\( \sqrt{3}a \over 3\)

D.

h=\( \sqrt{3}\)

Câu 50

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A.

Tứ diện đều

B.

Bát diện đều

C.

Hình lập phương

D.

Lăng trụ lục giác đều

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn