Đề thi thử THPT QG 2018 môn Vật lý THPT Chuyên Thái Nguyên

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 29/03/2019
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 29/03/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1,825 lượt xem Lượt thi 281 lượt thi

Câu 1

Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là 

A.

do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng

B.

do các electron dịch chuyển quá chậm

C.

do các ion dương va chạm với nhau

D.

do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau

Câu 2

Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của hai dòng điện xoay chiều 1 và 2. So với dòng điện 1 thì dòng điện 2 

                                        

A.

sớm pha hơn π/12

B.

sớm pha hơn π/6

C.

trễ pha hơn π/6

D.

trễ pha hơn π/12

Câu 3

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng 

A.

song song với dòng điện

B.

cắt dòng điện

C.

theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng

D.

theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng

Câu 4

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 60 thì góc khúc xạ là 80. Tính tốc độ ánh sáng trong môi trường A. Biết tốc độ ánh sáng trong môi trường B là 2.105 km/s. 

A.

2,25.105 km/s.   

B.

2,3.105 km/s. 

C.

1,5.105 km/s.  

D.

2,5.105 km/s.

Câu 5

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là 

A.

36 cm

B.

40 cm

C.

42 cm

D.

38 cm

Câu 6

Một con lắc đơn, vật nặng tích điện Q, treo trong một điện trường đều có phương thẳng đứng. Tỉ số chu kì dao động nhỏ khi điện trường hướng lên và hướng xuống là 7/6. Điện tích Q là điện tích 

A.

dương

B.

âm

C.

dương hoặc âm

D.

có dấu không thể xác định được

Câu 7

Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình uA=uB=4cos(10πt)mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v=15cm/s. Hai điểm  cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1−BM1=1cmvà AM2−BM2=3,5cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ của M2 tại thời điểm đó là: 

A.

3 mm

B.

-3 mm

C.

-3\(\sqrt3\) mm

D.

-\(\sqrt3\) mm

Câu 8

Một điện thoại di động hãng Blackberry Pastport được treo bằng sợi dây cực mảnh trong một bình thủy tinh kín đã rút hết không khí. Điện thoại dùng số thuê bao 0977 999 xxx vẫn đang nghe gọi bình thường và được cài đặt âm lượng lớn nhất. Học sinh A đứng gần bình thủy tinh trên và dùng một điện thoại Iphone X gọi vào thuê bao 0977 999 xxx. Kết quả học sinh A nhận được là: 

A.

Nghe thấy nhạc chuông nhưng nhỏ hơn bình thường

B.

Vẫn liên lạc được nhưng không nghe thấy nhạc chuông

C.

Nghe thấy nhạc chuông  như bình thường

D.

Chỉ nghe một cô gái nói: “Thuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được, xin quý khách vui lòng gọi lại sau”

Câu 9

Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là 

A.

0,1 T

B.

0,4 T

C.

0,05 T

D.

0,2 T

Câu 10

Vòng dây kim loại diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường có độ lớn cảm ứng từ biến đổi theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị:

A.

0 (V)

B.

\({S \sqrt3}\over 2\) (V)

C.

\(S\over 2\) (V)

D.

S (V)

Câu 11

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây có tần số f = 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng là 320cm/s, biên độ \(\sqrt{10}\) cm.  Tại một thời điểm t nào đó, dây có dạng như hình vẽ. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm B,C trên dây là:

 

A.

6,0 cm

B.

5,0 cm

C.

7,5 cm

D.

5,5 cm

Câu 12

Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần và đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt điện áp

 u=U0cos(ωt+φ)V (trong đó U0, ω, φ  xác định) vào hai đầu mạch AB. Khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN, MB lần lượt là uAN và uMB được biểu thị ở hình vẽ. Điện áp U0 gần với giá trị nào nhất sau đây?

A.

185 V

B.

132 V

C.

311 V

D.

220 V

Câu 13

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 4 cặp cực ( 4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy phát ra có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ 

A.

750 vòng/ phút

B.

 75 vòng/ phút 

C.

480 vòng/ phút

D.

3000 vòng/ phút

Câu 14

Lực nào sau đây không phải lực từ? 

A.

Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam.

B.

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

C.

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng

D.

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

Câu 15

Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng 0,39µm và ánh sáng màu lam có bước sóng  vào một mẫu kim loại có công thoát là 2,48eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện? 

A.

Chỉ có màu lam.  

B.

Cả hai đều không

C.

Cả màu tím và màu lam. 

D.

Chỉ có màu tím.

Câu 16

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? 

A.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

B.

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

C.

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

D.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Câu 17

Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của 

A.

ánh sáng màu đỏ

B.

ánh sáng màu lục

C.

ánh sáng màu tím

D.

ánh sáng màu trắng

Câu 18

Đặt điệm áp u=U0cosωtu=U0cos⁡ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u; uR; uL; uC lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch, giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:

A.

\(i ={ U_c \over Z_c}\)

B.

\(i = {U_R \over R}\)

C.

\(i = {U\over Z}\)

D.

\(i = {U_L \over Z_L}\)

Câu 19

Khi ta nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người ta biết được: 

A.

Các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó.

B.

Phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang

C.

Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó.

D.

Nhiệt độ của vật khi phát quang

Câu 20

Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau 2,5m trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực 9mN. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng -3µC. Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu:

A.

q1=4μC;q2=−7μC

B.

q1= 2,3μC;q2=−5,3μC

C.

q1=−1,34μC;q2=−4,66μC

D.

q1=1,41μC;q2=−4,41μC

Câu 21

Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (2) và động năng con lắc (1) là

A.

25/81

B.

 2/3

C.

4/9 

D.

5/9

Câu 22

Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T=1,919±0,001(s) vàl=0,9±0,002(m) . Bỏ qua sai số của số pi. Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

A.

g=9,648±0,031m/s2

B.

g=9,544±0,035m/s2

C.

g=9,648±0,003m/s2

D.

g=9,544±0,003m/s 2

Câu 23

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C. Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng 40\(\sqrt3\)V và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W. Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB. 

A.

30W

B.

67,5W   

C.

60W 

D.

45 W

Câu 24

Đặt điện áp u=U\(\sqrt2\)cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng:

A.

\({U\sqrt2}\over \omega L\)

B.

\(U\over {\omega L}\)

C.

\(U \omega L\)

D.

\(U \sqrt2 \omega L\)

Câu 25

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: 

A.

gương phẳng

B.

gương cầu

C.

cáp dẫn sáng trong nội soi

D.

thấu kính

Câu 26

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động của vật bằng:

A.

|A1−A2|

B.

A1+A2

C.

(A1−A2)2

D.

\(\sqrt{A^2_1 + A^2_2}\)

Câu 27

Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,48 µm  lên một tấm kim loại có công thoát là 2,4.10-19J. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng đi vào không gian có điện trường đều, theo hướng vectơ cường độ điện trường. Biết cường độ điện trường có giá trị 1000V/m. Quãng đường tối đa mà electron chuyển động được theo chiều vectơ cường độ điện trường là: 

A.

0,83cm

B.

1,53cm

C.

0,37cm 

D.

0,109cm

Câu 28

Cho hai điện tích q1,q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

q1q2<0

B.

q1q2>0

C.

q1>0,q2<0.

D.

q1<0,q2>0

Câu 29

Quang phổ vạch phát xạ 

A.

do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

B.

là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục

C.

do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D.

là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục

Câu 30

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh điểm O với tần số góc w , biên độ A và pha ban đầu j . Phương trình mô tả li độ x của vật theo thời gian t có dạng

A.

x=A.t.cos(ωt+φ)

B.

x=ωA.cos(ωt+φ)

C.

x=A.cos(ωt+φ)

D.

x=ω2Acos(ωt+φ)

Câu 31

Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng ω0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A.

ω=2ω0

B.

ω>ω0

C.

ω<ω0

D.

ω=ω0

Câu 32

Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây ? 

A.

Mang năng lượng

B.

Truyền được trong chân không

C.

Có thể là sóng ngang hay sóng dọc

D.

Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

Câu 33

Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ phận 

A.

mạch biến điệu 

B.

mạch khuếch đại

C.

anten phát

D.

Micrô

Câu 34

Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là 

A.

cường độ                      

B.

mức cường độ âm

C.

tốc độ truyền âm

D.

tần số của âm

Câu 35

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u=U\(\sqrt2\)cos⁡ωt (V), (và w là các hằng số dương). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

          

A.

\(\omega \sqrt2\)

B.

U

C.

\(\omega\)

D.

U\(\sqrt2\)

Câu 36

Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với n1>n2. Góc giới hạn igh để xảy ra hiện  tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn

A.

singh = \(1\over {n_1 n_2}\)

B.

singh = \(1\over n_1\)

C.

singh = \(1\over n_2\)

D.

singh = \(n_1\over n_2\)

Câu 37

Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng 

A.

cảm ứng điện từ

B.

tự cảm

C.

cộng hưởng điện

D.

quang điện

Câu 38

Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba pha đang hoạt động, từng đôi một lệch pha nhau 

A.

\(\pi \over 3\)

B.

\({2\pi}\over 3\)

C.

\(2\pi\)

D.

\({4\pi}\over 3\)

Câu 39

Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truyền trên dây với bước sóng 

A.

0,4 m  

B.

10 m

C.

2,5 m

D.

0,1 m

Câu 40

Thí nghiệm giao thoa Y‒ âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2  m. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là 

A.

0,8 mm

B.

0,4 mm 

C.

0,45 mm    

D.

0,3 mm

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn