quang cao sach

Đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 năm 2019 - Đề số 1

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 18/10/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 18/10/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 326 lượt xem Lượt thi 32 lượt thi

Câu 1

Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

B.

Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C.

Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

D.

Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 2

Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ có màng ngăn xốp.

b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao.

c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

d) Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2.

e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là 

A.

5

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 3

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A.

Al

B.

Na

C.

Mg

D.

Fe

Câu 4

Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào đung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là

A.

2,7 gam và 2,8 gam.

B.

2,8 gam và 2,7 gam.

C.

2,5 gam và 3,0 gam.

D.

3,5 gam và 2,0 gam.

Câu 5

Nhôm oxit không phản ứng được với dung dịch

A.

NaOH.

B.

HNO3.

C.

H2SO4

D.

NaCl.

Câu 6

Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch

A.

NaOH dư.

B.

HCl dư.

C.

AgNO3 dư.

D.

NH3 dư.

Câu 7

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A.

FeSO4.

B.

AgNO3.

C.

KNO3.

D.

HCl.

Câu 8

Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Dung dịch sau phản ứng chứa

A.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.

B.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.

C.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.

D.

Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.

Câu 9

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

B.

Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

C.

Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

D.

Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa. 

Câu 10

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

A.

7

B.

5

C.

6

D.

8

Câu 11

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A.

CnH2nO2

B.

CnH2n+2O2

C.

CnH2n-2O2

D.

CnH2nO4

Câu 12

Amin CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 có tên là:

A.

3-amino butan

B.

2-amino butan

C.

metyl propyl amin

D.

đietyl amin

Câu 13

Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là

A.

Glucozơ.

B.

Fructozơ.

C.

Saccarozơ.

D.

Tinh bột.

Câu 14

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polime X là

A.

tinh bột.

B.

xenlulozơ.

C.

saccarozo.

D.

glicogen.

Câu 15

Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H10O2. Tên gọi của X là.

A.

n-propyl axetat.

B.

isopropyl axetat.

C.

propyl propionat.

D.

isopropyl propionat.

Câu 16

Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol một cste X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2(ở đktc) thu được 4,032 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,24 gam H2O. Giá trị của V là

A.

6,72 lít.

B.

3,36 lít.

C.

4,704 lít.

D.

9,408 lít.

Câu 17

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H14O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun 43,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 40,5 gam muối và chất hữu cơ Y. Thành phần phần trăm khói lượng oxi trong Y là

A.

42,105%

B.

51,613%

C.

34,783%

D.

26,67%

Câu 18

Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A.

Dung dịch brom.

B.

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C.

H2 (xúc tác Ni, t°).

D.

Dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 19

Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

21,6 gam

B.

18,0 gam

C.

30,0 gam

D.

10,8 gam

Câu 20

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A.

Ala-Gly

B.

Ala-Gly-Gly.

C.

Ala-Ala-Gly-Gly.

D.

Gly-Ala-Gly.

Câu 21

Cho các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl), Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

A.

(4), (1), (5), (2), (3)

B.

(3), (1), (5), (2), (4).

C.

(4), (2), (3), (1), (5).

D.

(4), (2), (5), (1), (3).

Câu 22

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước.

(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng.

(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu.

(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 01 đồng phân là amin bậc 2.

(5) Các peptit đều cho phân ứng màu biure.

Tổng số phát biểu đúng là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 23

Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là

A.

glyxin.

B.

alanin.

C.

axit glutamic.

D.

lysin.

Câu 24

Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau:

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) ?

A.

5589 m3

B.

5883 m3

C.

2914 m3

D.

5877 m3

Câu 25

Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là

A.

3

B.

4

C.

2

D.

1

Câu 26

Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

Y

Nước brom

Mất màu dung dịch Br2

Z

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.

Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.

B.

Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.

C.

saccarozơ, glucozơ, anilin.

D.

saccarozơ, glucozơ, metyl amin

Câu 27

Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc). Kim loại M là

A.

Mg

B.

Ca

C.

Fe

D.

Al

Câu 28

Natri, kali và canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp

A.

Thuỷ luyện.

B.

Nhiệt luyện.

C.

Điện phân nóng chảy.

D.

Điện phân dung dịch.

Câu 29

Cho 8,96 lít CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 2M và NaOH 1,5M thu được a gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng kĩ dung dịch X thu được thêm b gam kết tủa. Giá trị (a + b) là

A.

5 gam

B.

15 gam

C.

20gam

D.

40gam

Câu 30

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.

(e) Đốt FeS2 trong không khí.

(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 31

Tiến hành 6 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.

- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.

- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.

- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.

- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A.

3

B.

2

C.

5

D.

4

Câu 32

Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dấn từ Li đến Cs.

B.

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

C.

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

D.

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

Câu 33

Cho l,68g bột sắt và 0,36g bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82g. Nồng độ mol/1 của CuSO4trong dung dịch trước phản ứng là

A.

0,2 M

B.

0,15M

C.

0,1M

D.

0,05M

Câu 34

Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là

A.

16,085.

B.

14,485.

C.

18,300.

D.

18,035.

Câu 35

Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung địch Y được m gam kết tủa. Giá trị m là

A.

28,9625 gam.

B.

20,3875 gam.

C.

27,7375 gam.

D.

7,35 gam.

Câu 36

Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Tồng số phản ứng đã xảy ra là

A.

5

B.

6

C.

7

D.

8

Câu 37

Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol X có khối lượng là 24,97g trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH phản ứng. Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp Y gồm các muối của glyxin, alanin và axit glutamic, trong đó muối của axit glutamic chiếm 1/9 tổng số mol các muối trong Y. Giá tri của m là

A.

34,85.

B.

35,53.

C.

38,24.

D.

35,25.

Câu 38

Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml H2SO42M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X gần nhất vởi giá trị nào sau đây

A.

12.5.

B.

12

C.

14

D.

20

Câu 39

Điện phân 300 ml dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3 và CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện là 5,36 ampe. Sau 14763 giây, thu dược dung dịch Y và trên catôt xuất hiện 19,84 gam hỗn hợp kim loại. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu dược 39,5 gam kết tủa. Giá trị CM của FeCl3 và CuCl2 lần lượt là

A.

1M và 0,5M

B.

0.5M và 0,8M

C.

0,5M và 0,6M

D.

0,6M và 0,8M

Câu 40

Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, T, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị

A.

51

B.

14

C.

26

D.

9

Câu 41

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

A.

Ca

B.

Na

C.

Al

D.

Fe

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn