Đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Bến Tre

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 15/11/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 15/11/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 301 lượt xem Lượt thi 32 lượt thi

Câu 1

Oxit nào sau đây là oxit axit?

A.

CrO3

B.

FeO

C.

Cr2O3

D.

Fe2O3

Câu 2

Axit hữu cơ X mạch hở có trong quả chanh công thức phân tử là C6H8O7. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

Biết X có cấu tạo đối xứng, khi cho X tác dụng C2H5OH. Hỏi thu được  bao nhiêu chât có chức este:

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 3

Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,2g thì dừng điện phân. Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, dktc) và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của  m là

A.

8,84g

B.

7,56g

C.

25,92g

D.

5,44g

Câu 4

Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là:

A.

Fe.

B.

Fe2O3.

C.

FeO.

D.

Fe3O4.

Câu 5

Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A.

HCOOCH2CH=CH2 + NaOH →

B.

HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH →

C.

CH2=C(CH3)COOH + NaOH →

D.

HCOOCH=CH-CH3 + NaOH →

Câu 6

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

A.

Ca

B.

Na

C.

Al

D.

Fe

Câu 7

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là

A.

44,44%

B.

53,33%

C.

51,46%

D.

49,38%

Câu 8

Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo

A.

tơ olon

B.

tơ tằm

C.

tơ visco

D.

tơ nilon-6,6

Câu 9

Phản ứng nào sau đây là sai

A.

Cr(OH)3 + NaOH →  NaCrO2 + 2H2O

B.

3Zn + 2CrCl3 → 3ZnCl2 + 2Cr

C.

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

D.

2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

Câu 10

Dung dịch anilin (C6H5NH2không phản ứng được với chất nào sau đây

A.

NaOH

B.

Br2

C.

HCl

D.

HCOOH

Câu 11

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

A.

Điện phân nóng chảy AlCl3.

B.

Điện phân dung dịch AlCl3.

C.

Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.

D.

Điện phân nóng chảy Al2O3.

Câu 12

Nhận định nào sau đây là đúng

A.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

B.

Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

C.

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

D.

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Câu 13

Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-7(mm). Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng 

A.

3,0.10-2 (mm)

B.

4,5.10-2 (mm)

C.

4,5.10-1 (mm)

D.

3,0.10-1 (mm)

Câu 14

Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là: 

A.

10,0 gam

B.

6,8 gam

C.

9,8 gam

D.

8,4 gam

Câu 15

Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.

A.

Fe(NO3)3.

B.

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

C.

Fe(NO3)2, AgNO3.

D.

Fe(NO3)3 và AgNO3.

Câu 16

Điều khẳng định nào sau đây là sai

A.

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

B.

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?

C.

Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

D.

Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Câu 17

Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Ychứa 27,56 gam muối. Khí X là

A.

NO2

B.

N2O

C.

N2

D.

NO

Câu 18

Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là

A.

860

B.

862

C.

884

D.

886

Câu 19

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây

A.

NaOH

B.

AgNO3/NH3 

C.

HCl

D.

Br2

Câu 20

Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là    

A.

40,92 gam

B.

37,80 gam

C.

49,53 gam 

D.

47,40 gam

Câu 21

Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là.

A.

7

B.

6

C.

8

D.

5

Câu 22

Phát biểu nào sau đây là đúng

A.

Xenlulozơ tan tốt trong đimetylete.

B.

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

C.

Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to).

D.

Amilozơ và amilopectin là đồng phân củanhau.

Câu 23

Cho V1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2 ml dung dịch H2SO4 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Tỉ lệ V1  : V2 là

A.

1 : 3

B.

2 : 3

C.

3 : 2

D.

3 : 1

Câu 24

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí H2. Nếu cho m gam trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là

A.

12,48 gam

B.

10,80 gam

C.

13,68 gam

D.

13,92 gam

Câu 25

Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra

A.

Cho dung dịch Fe(NO3)3  vào dung dịch AgNO3.

B.

Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.

C.

Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.

D.

Cho bột Fe vào dung dịch HNO3  đặc, nguội.

Câu 26

Nhận định nào sau đây là sai

A.

Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trongnước.

B.

Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).

C.

Axit glutamic là thuốc hổ trợ thầnkinh.

D.

Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.

Câu 27

Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được este Y có công thức phân tử C4H8O2. Số đồng phân thỏa mãn của X là

A.

5

B.

3

C.

4

D.

6

Câu 28

Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào lượng nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch X và còn lại 1,08 gam rắn không tan. Sục khí CO2 dư vào X, thu được 12,48 gam kết tủa. Giá trị của V là

A.

1,792 lít

B.

3,584 lít

C.

7,168 lít

D.

8,960 lít

Câu 29

Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị m là

A.

32,75 gam

B.

33,48 gam

C.

27,64 gam

D.

33,91 gam

Câu 30

Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được 17,28 gam Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.

37,24 gam

B.

26,74 gam

C.

31,64 gam

D.

32,34 gam

Câu 31

Thực hiện các phản ứng sau:

     (1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

     (2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.

     (3) Thổi luồng khí H2 đến dư qua ống nghiệm chứa CuO.

     (4) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO trong khítrơ.

     (5) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được Cu đơn chất là

A.

5

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 32

Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có agam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là

A.

0,6.

B.

1,25.

C.

1,20.

D.

1,50.

Câu 33

Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X và còn lại một phần rắn không tan. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Fe, NaNO3, Cl2 và KMnO4

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 34

Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là 

A.

10,31 gam

B.

11,77 gam

C.

14,53 gam

D.

7,31 gam

Câu 35

Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

A.

0,08.

B.

0,12

C.

0,10

D.

0,06

Câu 36

Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin. Số chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

A.

6

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 37

Thực hiện các thí nghiệm sau

     (1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).

     (2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngănxốp.

     (3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.

     (4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.

     (5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm thu được đơn chất là.

A.

2

B.

4

C.

5

D.

3

Câu 38

Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

A.

22,7%

B.

15,5%

C.

25,7%

D.

13,6%

Câu 39

Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z(C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

A.

4,64%

B.

6,97%

C.

9,29% 

D.

13,93%

Câu 40

Hòa tan hết 12,06 gam hỗn hợp gồm Mg và Al2O3 trong dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X, thu được kết tủa lớn nhất, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được gam rắn khan. Giá trị của m 

A.

37,860 gam

B.

41,940 gam

C.

48,152 gam

D.

53,124 gam

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn