Đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2018-2019 - Trường THPT Chuyên Hưng Yên

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 13/05/2019
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 13/05/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 908 lượt xem Lượt thi 126 lượt thi

Câu 1

Trong một quần thể thực vật, trên nhiễm sắc thể số II, người ta phát hiện thấy xuất hiện các NST với trình tự gen phân bố như sau:
(1). ABCDEFGH.  (2). AGCEFBDH  (3). ABCGFEDH  (4). AGCBFEDH
Các dạng đột biến đảo đoạn ở trên được hình thành theo trình tự:

A.

1 → 3 → 4 → 2

B.

1 → 4 → 3 → 2

C.

1 → 2 → 3 → 4

D.

1 ← 3 ← 4 → 2

Câu 2

Gen A qui định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa màu trắng. Quần thể ngẫu phối nào sau đây chắc chắn ở trạng thái cân bằng di truyền?

A.

Quần thể 4 : 75 % cây hoa màu đỏ : 25 % cây hoa màu trắng

B.

Quần thể 1 : 100% cây hoa màu đỏ

C.

Quần thể 2 : 50 % cây hoa màu đỏ : 50 % cây hoa màu trắng

D.

Quần thể 3 : 100 % cây hoa màu trắng

Câu 3

Ưu thế lai

A.

có thể được sử dụng để làm cơ sở tạo giống mới

B.

biểu hiện ở F1 của lai khác loài, sau đó tăng dần qua các thế hệ

C.

biểu hiện đồng đều qua các thế hệ lai liên tiếp

D.

biểu hiện cao nhất ở F1 của lai khác dòng, sau đó giảm dần qua các thế hệ

Câu 4

Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là

A.

nơi ARN polymerase bám vào và khởi động quá trình phiên mã

B.

vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào

C.

vùng gen mã hóa prôtêin ức chế

D.

trình tự nuclêôtit đặc biệt, nơi liên kết của protein ức chế

Câu 5

Ở một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Cho các cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 cây thân cao : 1 cây thân thấp. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở thế hệ P, có 60% số cây thuần chủng.
II. Ở thế hệ F1, có 80% số cây thuần chủng.
III. Trong số các cây thân cao F1, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/9.
IV. Lấy ngẫu nhiên hai cây thân cao ở F1, xác suất thu được hai cây thuần chủng là 49/81.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 6

Hiện tượng di truyền làm hạn chế sự đa dạng của sinh vật là

A.

phân li độc lập

B.

tương tác gen

C.

liên kết gen hoàn toàn

D.

hoán vị gen

Câu 7

Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E. coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen đó trong tế bào vi khuẩn, người ta có thể lấy mARN trưởng thành của gen người cần chuyển cho phiên mã ngược thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn. Người ta cần phải làm như vậy là vì gen bình thường của người

A.

quá lớn không chui vào được tế bào vi khuẩn

B.

sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn

C.

sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn

D.

là gen phân mảnh (có vùng mã hóa không liên tục)

Câu 8

Ở  ngô,  tính trạng chiều  cao  cây  do  ba cặp  gen  không  alen,  phân  li độc lập  tác động  theo kiểu cộng gộp (A1a1, A2a2, A3a3). Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10cm so với alen lặn, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Phép lai giữa cây cao nhất với cây thấp nhất được F1. Cho Fgiao phấn ngẫu nhiên được F2. Theo lí thuyết ở F2 loại cây có độ cao nào sau đây sẽ có tỉ lệ cao nhất?

A.

170cm

B.

150cm

C.

210cm

D.

180cm

Câu 9

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Kiểu gen có thể có của thể một là

A.

AaBbEe

B.

AaBbDEe

C.

AaBbDddEe

D.

AaaBbDdEe

Câu 10

Sơ đồ sau mô tả vòng tuần hoàn ….. và cấu trúc số 1 là…..
 

A.

…hở,.. xoang cơ thể

B.

…nhỏ…phế nang phổi

C.

…kín…xoang cơ thể

D.

…kín…phế nang phổi

Câu 11

 

Pha sáng của quang hợp không có quá trình

A.

quang phân li nước

B.

tạo ATP, NADPH và ôxy

C.

biến đổi trạng thái của diệp lục

D.

khử CO2

Câu 12

Đặc điểm nào không giúp rễ cây tăng được tổng diện tích bề mặt hấp thụ nước và khoáng?

A.

Rễ cây phân nhánh mạnh

B.

Các tế bào lông hút có nhiều ti thể

C.

Có số lượng lớn tế bào lông hút

D.

Rễ cây có khả năng đâm sâu, lan rộng

Câu 13

Đặc điểm nào không giúp rễ cây tăng được tổng diện tích bề mặt hấp thụ nước và khoáng?

A.

Rễ cây phân nhánh mạnh

B.

Các tế bào lông hút có nhiều ti thể

C.

Có số lượng lớn tế bào lông hút

D.

Rễ cây có khả năng đâm sâu, lan rộng

Câu 14

Ở người, bệnh di truyền phân tử là

A.

Ung thư máu

B.

Tơcnơ

C.

Đao

D.

Bạch tạng

Câu 15

Những người bị suy tim thì nhịp tim của họ thường

A.

bị rối loạn, lúc nhanh lúc chậm

B.

như người bình thường

C.

nhanh hơn so với người bình thường

D.

chậm hơn so với người bình thường

Câu 16

Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến hiện tượng thoái hoá là do

A.

các thể đồng hợp tăng, trong đó các gen lặn gây hại biểu hiện thành kiểu hình

B.

các alen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong kiểu gen dị hợp

C.

xảy ra hiện tượng đột biến gen

D.

tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau

Câu 17

Trong một quần thể thực vật, khi khảo sát 1000 cá thể, thì thấy có 280 cây hoa đỏ (kiểu gen AA), 640 cây hoa hồng (kiểu gen Aa), còn lại là cây hoa trắng (kiểu gen aa). Tần số tương đối của alen A và alen a là

A.

A = 0,8 a = 0,2

B.

A = 0,2 a = 0,8

C.

A = 0,6 a = 0,4

D.

A = 0,4 a = 0,6

Câu 18

Thông tin di truyền trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ quá trình

A.

phiên mã và dịch mã

B.

nhân đôi ADN

C.

nhân đôi ADN, phiên mã

D.

phiên mã

Câu 19

Một quần thể thực vật giao phấn, sự tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ sẽ làm

A.

thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

B.

thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen của quần thể

C.

tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

D.

tăng tần số kiểu gen dị hợp tử, giảm tần số kiểu gen đồng hợp tử

Câu 20

Xét gen A ở sinh vật nhân sơ. A bị đột biến thành gen a, gen a hơn A một liên kết hidro. Biết A và a có cùng kích thước, vùng mã hóa của chúng mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh có 298 axitamin. Có bao nhiêu ý sau đây đúng khi nói về A và a? 
I- Số nuclêôtít tại vùng mã hóa của gen a là 1800.
II- A và a là hai gen alen, cùng quy định một tính trạng.
III- Đột biến hình thành a là đột biến mất một cặp nucleotide.
IV- Chuỗi polypeptide do a hai gen mã hóa luôn khác nhau về trình tự axitamin.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 21

Một nam thanh niên bị mù màu có một em trai sinh đôi nhìn màu bình thường, có cùng nhóm máu. Cặp sinh đôi này là cùng trứng hay khác trứng, vì sao?

A.

Khác trứng vì có 1 người bình thường và 1 người mù màu tức là họ khác kiểu gen

B.

Cùng trứng vì cặp sinh đôi trên có cùng giới tính và nhóm máu tức là có cùng kiểu gen

C.

Cùng trứng vì cặp sinh đôi trên có cùng nhóm máu tức là có cùng kiểu gen

D.

Chưa thể khẳng định được là sinh đôi cùng trứng hay khác trứng vì chưa đủ dữ kiện

Câu 22

Ở mỗi loài, số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể

A.

lưỡng bội của loài đó (2n)

B.

đơn bội của loài đó (n)

C.

tứ bội của loài đó (4n)

D.

tam bội của loài đó (3n)

Câu 23

Trong quá trình hình thành chuỗi pôlynuclêôtit, nhóm phôtphat của nuclêôtit sau sẽ gắn vào nuclêôtit liền trước ở vị trí

A.

bất kì vị trí nào của đường

B.

cacbon số 5' của đường

C.

cacbon số 1' của đường

D.

cacbon số 3' của đường

Câu 24

Phép lai nào sau đây không phải là lai gần?

A.

Tự thụ phấn ở thực vật

B.

Giao phối cận huyết ở động vật

C.

Giữa các cá thể bất kì

D.

Lai các con cùng bố mẹ

Câu 25

Gen đa hiệu là hiện tượng

A.

một gen chi phối sự biểu hiện của hai hay nhiều tính trạng

B.

hai hay nhiều gen khác locus tác động qua lại qui định kiểu hình mới khác hẳn với bố mẹ so với lúc đứng riêng

C.

một gen có tác dụng kìm hãm sự biểu hiện của gen khác

D.

hai hay nhiều gen không alen cùng qui định một tính trạng, trong đó mỗi gen có vai trò ngang nhau

Câu 26

Một nhóm tế bào sinh tinh ở thú giảm phân bình thường tạo ra 128 tinh trùng chứa NST giới tính Y. Số lượng tế bào sinh tinh nói trên là

A.

128

B.

64

C.

32

D.

16

Câu 27

Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường. Nếu không phân biệt vai trò của bố mẹ, trong quần thể sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau?

A.

6

B.

9

C.

1

D.

3

Câu 28

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

A.

Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ

B.

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

C.

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

D.

Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

Câu 29

Xét 1 tế bào lưỡng bội của 1 loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6.109 cặp nu. Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân thì tế bào này có hàm lượng ADN là:

A.

24.109 cặp nucleotit

B.

12.109cặp nu

C.

6.109 cặp nucleotit

D.

18.109 cặp nu

Câu 30

Xét các cặp cơ quan sau đây:

1. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
2. Gai xương rồng và lá cây mía
3. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp
4. Mang cá và mang tôm

Các cặp cơ quan tương đồng là

A.

(1), (2), (3)

B.

(2),(3),(4)

C.

(1),(2)

D.

(1) , (2),  (4)

Câu 31

Theo Đacuyn, đối tượng của tiến hoá là:

A.

Cá thể

B.

Quần thể

C.

Loài

D.

NST

Câu 32

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A.

Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng họp tử về tất cả các gen.

B.

Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.

C.

Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khá năng tồng hợp ββ- carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt

D.

Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa 

Câu 33

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

A.

liên kết hoàn toàn

B.

tương tác bổ sung

C.

phân li độc lập 

D.

trội không hoàn toàn

Câu 34

Khi nói về bệnh Phêninkêtô niệu ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Bệnh Phêninkêtô niệu là do lượng axitamin tirôxin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh.
2. Có thể phát hiện ra bệnh Phêninkêtô niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi.
3. Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin Phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn.
4. Bệnh Phêninkêtô niệu là bệnh do đột biến ở gen mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin Phêninalanin thành Tirôxin trong cơ thể.
5. Chọc dò dịch ối, sinh thiết tua nhau thai có thể phát hiện đuợc bệnh Phêninkêtô niệu khi thai nhi còn nằm trong bụng mẹ.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 35

Nguời ta gọi tên của các loại nucleotit căn cứ vào đâu?

A.

Loại đường C5

B.

Nucleozit

C.

Bazo nitric

D.

H3PO4

Câu 36

Theo quan điểm của học thuyết tiến hoá tổng hợp, xét các phát biểu sau đây ?

1. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp độ của quá trình tiến hoá
2. Các cơ chế cách ly thúc đẩy sự thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
3. Giao phối gần không làm thay đổi tần số lượng đối của các alen trong quần thể
4. Đột biến tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

Có bao nhiêu kết luận đúng:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 37

Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?

A.

Pha giãn chung (0,4s) =>  pha co tâm thất (0,3s) => pha co tâm nhĩ (0,1 s).

B.

Pha co tâm nhĩ (0.ls) => pha co tâm thất (0.3s) => pha giãn chụng (0,4s)

C.

Pha co tâm nhĩ (0,ls) => pha giãn chung (0,4s) => pha tâm thất (0,3s)

D.

Pha co tâm thất (0,3s) => pha co tâm nhĩ (0,ls) => pha giãn chung (0,4s).

Câu 38

Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

A.

5’AUA3'

B.

5’UAA3’   

C.

5’AAG3’  

D.

5 ’AUG3'

Câu 39

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A.

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

B.

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C.

Chỉ đóng vào giữa trưa

D.

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm

Câu 40

Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, nguời ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?

A.

Lai thuận nghịch

B.

Lai khác dòng kép

C.

Lai phân tích

D.

Lai khác dòng

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn