Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - Sở GD&ĐT Hưng Yên

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 01/06/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 01/06/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 2791 lượt xem Lượt thi 889 lượt thi
Câu 1

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng:

A.

3260

B.

3270

C.

2360

D.

3460

Câu 2

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta? 

A.

Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí 

B.

Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn 

C.

Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước

D.

Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc 

Câu 3

Mưa phùn là loại mưa :

A.

Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.

B.

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông. 

C.

Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.

D.

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông. 

Câu 4

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm : 

A.

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

B.

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm. 

C.

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

D.

Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC. 

Câu 5

Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa do?

A.

Trong năm có hai mùa mưa và khô. 

B.

Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều 

C.

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn 

D.

Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều 

Câu 6

Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí

A.

23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

B.

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ

C.

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ

D.

24023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ

Câu 7

Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa là do:

A.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

B.

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

C.

Trong năm có hai mùa mưa, khô đắp đổi nhau.

D.

Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều.

Câu 8

Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu thuộc tỉnh:

A.

Quảng Nam

B.

Bình Định

C.

Khánh Hòa

D.

Bình Thuận

Câu 9

Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là:

A.

Khu vực phía đông dãy Trường Sơn.

B.

Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.

C.

Khu vực phía nam vĩ tuyến 16°B.

D.

Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16°B.

Câu 10

Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là:

A.

Sự hạ khí áp đột ngột

B.

Sự chênh lệch nhiệt giữa ngày và đêm

C.

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương

D.

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm

Câu 11

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về vị trí địa lí nước ta:

A.

Nước ta nằm trong vành đai ôn đới

B.

Nằm trong khu vực múi giờ số 7

C.

Vị trí địa lý đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mạng tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

D.

Nước ta nằm trong vành đai nhiệt đới

Câu 12

Nguyên nhân gây mưa phùn cho vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ vào nửa sau mùa đông là do 

A.

Gió mùa Đông Bắc

B.

Gió mậu dịch nửa cầu Bắc

C.

Gió Tây Nam từ vịnh Bengan

D.

Gió mậu dịch nửa cầu Nam

Câu 13

Biện pháp nào không đúng với việc sử dụng đất của vùng đồi núi, trung du nước ta. 

A.

Mở rộng diện tích để chăn nuôi

B.

Tập trung phát triển cây công nghiệp dài ngày

C.

Áp dụng hình thức canh tác nông- lâm kết hợp

D.

Tích cực trồng cây lương thực

Câu 14

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Campuchia?

A.

Bình Phước

B.

Đắc Nông

C.

Tây Ninh

D.

Quảng Trị

Câu 15

Hạn chế nào không phải do hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam mang lại.

A.

Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

B.

Khí hậu phân hóa phức tạp

C.

Khoáng sản nước ta đa dạng nhưng trữ lượng không lớn

D.

Giao thông Bắc- Nam trắc trở

Câu 16

Vùng biển nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư…là vùng

A.

Đặc quyền kinh tế

B.

Tiếp giáp lãnh hải

C.

Thềm lục địa

D.

Lãnh hải

Câu 17

Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta (theo giá thực tế).

(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm

2005

2015

Nông nghiệp

183342,4

637400

Lâm nghiệp

9496,2

26600

Thủy sản

63549,2

194400

Tổng

256387,8

858400

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015,NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta là

A.

Biểu đồ miền

B.

Biểu đồ cột đôi

C.

Biểu đồ cột chồng

D.

Biểu đồ tròn

Câu 18

Điểm giống nhau chủ yếu giữa bán bình nguyên và đồi là đều:

A.

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

B.

được nâng lên chủ yếu trong vận động tân kiến tạo

C.

được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ

D.

có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan

Câu 19

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 12 cho biết trong các đảo sau của nước ta, đảo nào có Vườn Quốc Gia?

A.

Lý Sơn

B.

Cù Lao Chàm

C.

Cồn Cỏ

D.

Cát Bà

Câu 20

Cho bảng số liệu sau:

Sự biến động diện tích rừng qua một số năm.

(Đơn vị: triệu ha)

Năm

1943

1983

2003

2014

Tổng diện tích rừng

14,3

7,2

12,7

13,7

Rừng tự nhiên

14,3

6,8

10,2

10,1

Rừng trồng

0,0

0,4

2,5

3,6

Độ che phủ (%)

43

22

38

40,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)

Nhận định đúng nhất là:

A.

Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.

B.

Tổng diện tích rừng đã được khôi phục hoàn toàn.

C.

Diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa được phục hồi hoàn toàn.

D.

Diện tích rừng trồng tăng nhanh nên diện tích và chất lượng rừng được phục hồi.

Câu 21

Biển Đông chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực:

A. Cảnh quan ven biển B.

Địa hình

C.

Sinh vật

D.

Khí hậu

Câu 22

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6, 7 cho biết trong các cao nguyên dưới đây, cao nguyên nào khôngthuộc miền Bắc nước ta

A.

Mộc Châu

B.

Đồng Văn

C.

Di Linh

D.

Quản Bạ

Câu 23

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định

A.

Vị trí gắn liền với lục địa Á- Âu

B.

Địa hình núi cao

C.

Vị trí nội chí tuyến

D.

Vị trí nước ta nằm ở ven biển

Câu 24

Đất ở các đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do:

A.

Các đồng bằng này nằm ở ven biển

B.

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

C.

Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

D.

Trên bề mặt đồng bằng không có sông

Câu 25

Các nước có biên giới trên biển với nước ta là:

A.

Trung Quốc, Philippin, Lào, Mianma, Malaysia, Brunây, Indonexia, Thái Lan B. Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Indon

B.

Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Indonexia, Thái Lan

C.

Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Indonexia, Thái Lan

D.

Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia , Indonexia, Thái Lan

Câu 26

Đặc điểm chưa chính xác về khoáng sản nước ta là:

A.

Phong phú đa dạng

B.

Phân bố không đều

C.

Có trữ lượng lớn

D.

Tập trung ở Bắc Bộ

Câu 27

Dạng địa hình cánh cung quy tụ ở Tam Đảo mở rộng ra phía Bắc và Đông của vùng núi Đông Bắc làm cho khí hậu của vùng có đặc điểm:

A.

Có đủ 3 đai phân hóa theo độ cao

B.

Chặn gió mùa Đông Bắc

C.

Hút gió mùa Đông Bắc làm cho vùng có mùa đông lạnh nhất cả nước.

D.

Làm giảm tính lạnh khô của gió mùa Đông Bắc.

Câu 28

“Địa hình núi đổ xô về mạn đông, có nhiều đỉnh cao trên 2000m, phía tây là các cao nguyên”. Đó là đặc điểm của vùng:

A. Trường Sơn Bắc B.

Tây Bắc

C.

Trường Sơn Nam

D.

Đông Bắc

Câu 29

Diện tích, năng suất và sản lượng lúa nước ta từ 1997- 2015:

Năm

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Năng suất (tạ ha)

1997

7099,7

27288,7

38,8

1999

7653,6

31393,8

41,0

2001

7492,7

32108,4

42,9

2003

7452,2

34568,8

46,4

2005

7326,4

35790,8

48,9

2015

7820,1

45223,6

57,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng diện tích, sản lượng, năng suất lúa từ năm 1997 đến 2015 là:

A.

Biểu đồ Miền

B.

Biểu đồ Tròn

C.

Biểu đồ Cột

D.

Biểu đồ Đường

Câu 30

So với các nước cùng vĩ độ, nước ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về:

A.

Phát triển cây cà phê, cao su

B.

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm với các loại cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới

C.

Trồng được lúa, ngô, khoai

D.

Trồng được các loại nho, cam, ô liu

Câu 31

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết hướng Tây Bắc- Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất ở:

A.

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

B.

Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

C.

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

D.

Vùng núi Trường Sơn Nam và vùng núi Đông Bắc

Câu 32

Sự khác biệt cơ bản trong hướng sử dụng đất đai ở đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:

A.

Khả năng cải tạo và mở rộng diện tích

B.

Khả năng thâm canh tăng vụ

C.

Kinh nghiệm và tập quán canh tác

D.

Độ màu mỡ của đất trồng

Câu 33

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng lúa cả năm từ 1990- 2015.

Năm

1990

1995

1999

2003

2005

2015

Diện tích (triệu ha)

6,04

6,77

7,65

7,45

7,33

7,82

Sản lượng (triệu tấn)

19,23

24,96

31,39

34,57

35,80

45,22

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Năng suất lúa của nước ta ở năm 1990 là (tạ/ha):

A.

31,93

B.

31,73

C.

31,84

D.

31,63

Câu 34

Ở duyên hải miền Trung, loại đất chủ yếu nào có thể cải tạo để trở thành đất nông nghiệp được:

A.

Đất mặn

B.

Đất bạc màu đồi trung du

C.

Đất phèn

D.

Đất cát

Câu 35

“Địa thế cao ở hai đầu thấp trũng ở giữa, chạy theo hướng tây bắc- đông nam”. Đó là đặc điểm vùng núi nào.

A. Trường Sơn Bắc B.

Tây Bắc

C.

Trường Sơn Nam

D.

Đông Bắc

Câu 36

Hiện nay, rừng ngập mặn nước ta đang ngày càng bị thu hẹp chủ yếu do:

A.

Khai thác gỗ củi

B.

Chiến tranh

C.

Khô hạn

D.

Phá rừng để nuôi tôm

Câu 37

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta:

A.

Đất phèn

B.

Đất phù sa ngọt

C.

Đất Feralit

D.

Đất mặn

Câu 38

Dựa vào bảng số liệu sau

Địa điểm

Lượng mưa (mm)

Độ bốc hơi (mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

Tp. Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

(Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB GD)

So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhân chính là:

A.

Huế có lượng mưa lớn, lượng bốc hơi lớn nên cân bằng ẩm lớn.

B.

Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa đông

C.

Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta.

D.

Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.

Câu 39

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6-7 hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào

A.

Nghệ An

B.

Thanh Hóa

C.

Phú Yên

D.

Đà Nẵng

Câu 40

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi miền Trung:

A.

Chế độ nước thất thường

B.

Lũ lên chậm xuống chậm

C.

Lòng sông cạn và nhiều cồn cát

D.

Dòng sông ngắn và dốc.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn