Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa lý - THPT Chuyên Bắc Ninh lần thứ 2

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 14/05/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 14/05/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1069 lượt xem Lượt thi 302 lượt thi
Câu 1

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?

A.

Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người

B.

Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau

C.

Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người

D.

Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người

Câu 2

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi nào sau đây của nước ta có độ cao 2051 m?

A.

Kon Ka Kinh

B.

Vọng Phu

C.

Phu Hoạt

D.

Phu Luông

Câu 3

Cho bảng số liệu sau

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình tháng I (°C)

Nhiệt độ trung bình tháng VII (°C)

Điện Biên

17,1

26,5

Lạng Sơn

13,3

27,0

Hà Nội

16,4

28,9

Vinh

17,6

29,6

Quy Nhơn

23,0

29,7

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12- NXB Giáo dục, Niên giám Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết biên độ nhiệt năm cao nhất thuộc về địa điểm nào sau đây?

A.

Quy Nhơn

B.

Hà Nội

C.

Lạng Sơn

D.

Điện Biên

Câu 4

Nguyên nhân nào sau đây làm cho khí hậu nước ta có lượng mưa lớn trong mùa hạ?

A.

Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc

B.

Hoạt động của gió mùa mùa hạ

C.

Gió mùa mùa đông qua biển

D.

Hoạt động của gió đất- gió biển

Câu 5

Cho biểu đồ

QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC

GIAI ĐOẠN 2000 - 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2000-2014

A.

Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm

B.

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so vói dân nông thôn

C.

Tỉ trọng dân số nông thôn nuớc ta tăng liên tục

D.

Dân số nước ta chủ yếu tập trung ở nông thôn

Câu 6

Cho biểu đồ

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THÉ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006 - 2013

Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2006-2013?

A.

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm liên tục

B.

Tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục

C.

Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới có sự thay đổi

D.

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm không liên tục

Câu 7

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

A.

các điều kiện sinh thái ở phía Nam thuận lợi

B.

sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp

C.

do tâm lí thích di chuyển nơi ở của người dân

D.

do sức hấp dẫn của nhiều đô thị mới xây dựng

Câu 8

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở nước ta?

1. Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá ở vùng đồi núi.

2. ở đồng bằng cần canh tác hợp lí, chống giây hóa.

3. Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng, giữ nguồn nước ở vùng đồi núi.

4. Cải tạo đồi núi trọc bằng các biện pháp nông lâm kết hợp.

5. Tăng cường tổ chức định canh, định cư cho đồng bào thiểu số.

6. Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn đất nông nghiệp ở miền núi.

7. Chống ô nhiễm đất do chất thải công nghiệp chứa chất độc hại

A.

5

B.

6

C.

4

D.

3

Câu 9

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra thiên tai nào sau đây?

A.

Động đất

B.

Bão

C.

Núi lửa

D.

Sóng thần

Câu 10

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta năm 2007, thứ tự từ nhỏ đến lớn lần lượt là

A.

gia cầm, gia súc, sản phẩm không qua giết thịt

B.

gia súc, gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt

C.

gia súc, sản phẩm không qua giết thịt, gia cầm

D.

gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt, gia súc

Câu 11

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng nào sau đây?

A. Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn B.

Nguồn vốn và sức lao động của dân cư

C.

Sức lao động của người dân và thị trường

D.

Lao động và tài nguyên thiên nhiên

Câu 12

Tài nguyên dầu khí nước ta đang được khai thác nhiều nhất ở các bể trầm tích nào sau đây?

A.

Thổ Chu- Mã Lai, Sông Hồng

B.

Sông Hồng, Cửu Long

C.

Nam Côn Sơn, Cửu Long

D.

Thổ Chu- Mã Lai, Nam Côn Sơn

Câu 13

Vùng ven biển nước ta không có hệ sinh thái nào sau đây?

A.

Hệ sinh thái trên đất phèn

B.

Hệ sinh thái rừng trên các đảo

C.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

D.

Hệ sinh thái rừng nửa rụng lá

Câu 14

Cho bảng số liệu

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THÉ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)

Năm

1985

1995

2004

2010

2015

Trung Quốc

239,0

697,6

1 649,3

6 040,0

10 866,0

Thế giới

12 360,0

29 357,4

40 887,8

65 648 0

73 434,0

Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là

A.

Biểu đồ miền

B.

Biểu đồ cột

C.

Biểu đồ tròn

D.

Biểu đồ kết hợp

Câu 15

Cho bảng số liệu

GDP, DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015

(Đơn vị: %)

Các nước, khu vực

GDP (Triệu USD)

Dân số (Triệu người)

Hoa Kì

18.036.648,0

323,9

Nhật Bản

4.383.076,0

125,3

Trung Quốc

11.007.721,0

1,378

Liên Bang Nga

1.331.208,0

144,3

Nhận xét nào sau đây đúng về GDP và dân số của một số nuớc trên thế giới năm 2015?

A.

Hoa Kì có quy mô GDP lớn nhất và tổng dân số lớn gấp 2,85 lần Nhật Bản

B.

So với Nhật Bản, Liên Bang Nga có tổng GDP nhỏ hơn 3,29 lần nhưng dân số đông hơn

C.

Trung Quốc quy mô dân số lớn nhất và tổng GDP lớn hơn Liên Bang Nga 8,62 lần

D.

Quy mô GDP của Hoa Kì lớn gấp 1,63 lần và tổng dân số nhỏ hơn 4,25 lần Trung Quốc

Câu 16

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

A.

tập trung các ngành công nghiệp rất lớn

B.

kinh tế phát triển nhất trong các vùng

C.

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng

D.

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất

Câu 17

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng?

A.

Giao thông vận tải đường thủy phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều

B.

Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đồ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí

C.

Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển

D.

Sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu trong sản xuất nông nghiệp

Câu 18

Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A.

Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

B.

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

C.

Có nhiều loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

D.

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

Câu 19

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 cho biết, đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Kiên Giang

B.

Quảng Ninh

C.

Nha Trang

D.

Quảng Trị

Câu 20

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A.

Quy Nhơn, Huế, Nha Trang

B.

Thái Nguyên, Cẩm Phả, Việt Trì

C.

Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng 

D.

Cà Mau, Sóc Trăng, Long Xuyên

Câu 21

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

A.

có hỗn hợp cả đất phù sa cổ và đất đỏ badan

B.

được nâng cao trong vận động Tân Kiến Tạo

C.

được hình thành do tác động của dòng chảy

D.

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

Câu 22

Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

A.

Đang được phục hồi cả về số lượng và chất lượng

B.

Tổng diện tích đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn suy giảm

C.

Đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng và chất lượng

D.

Chất lượng đã được phục hồi nhưng diện tích giảm sút nhanh

Câu 23

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở Nam Bộ là do

A.

khí hậu phân mùa mưa- khô rõ rệt

B.

có sự di chuyển của các dòng hải lưu

C.

có vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng

D.

khí hậu cận xích đạo, đất mặn nhiều

Câu 24

Cho bảng số liệu

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐÁT Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN NĂM 2014

(Đơn vị: %)

Loại đất

Tổng số

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng

Đất ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ

100

19,7

75,2

3,6

1,5

Tây Nguyên

100

39,4

55,3

4,2

1,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sử dụng đất của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên năm 2014?

A.

Đất lâm nghiệp luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng

B.

Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên lớn hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ

C.

Đất ở luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất của cả 2 vùng

D.

Tỉ trọng đất chuyên dùng của Tây Nguyên nhỏ hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 25

Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta?

A.

Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía trong đường cơ sở

B.

Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía ngoài đường cơ sở

C.

Vùng nước tiếp giáp vói đất liền nằm ven biển

D.

Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài

Câu 26

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết quốc gia nào sau đây có cơ cấu khách du lịch giảm từ năm 2000 đến năm 2007?

A.

Đài Loan

B.

Hoa Kì

C.

Hàn Quốc

D.

Nhật Bản

Câu 27

Nhận định nào sau đây không đúng vói ngoại thương của Hoa Kì?

A.

Kim ngạch nhập siêu ngày càng tăng

B.

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn

C.

Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP

D.

Là nước có kim ngạch xuất siêu rất lớn

Câu 28

Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng về các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học ở nước ta?

1. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

2. Xây dựng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

3. Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

4. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

5. Cấm khai thác gỗ quý, nhưng được khai thác gồ trong rừng non.

6. Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu.

7. Cấm gây độc hại cho môi trường nước ở tất cả các địa phương

A.

7

B.

2

C.

4

D.

6

Câu 29

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

A.

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

B.

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

C.

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

D.

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

Câu 30

Tại sao gió Tín phong chỉ có tác động rõ rệt ở nước ta vào các thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió?

A.

Hoạt động mạnh mẽ của các khối khí theo mùa

B.

Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt

C.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

D.

Gió mùa tây nam hoạt động thường xuyên

Câu 31

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do các nước này có điều kiện thuận lợi nào sau đây?

A. Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo B.

Đất đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

C.

Diện tích đất rộng, cơ cấu đa dạng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

D.

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

Câu 32

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

B.

Khí hậu phân hóa theo độ cao

C.

Khí hậu có nền nhiệt ẩm cao

D.

Có diện tích đất feralit rất lớn

Câu 33

Cho bảng số liệu

SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CÁU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

Khu vực

2010

2015

Số lao động (nghìn người)

Cơ cấu (%)

Số lao động (nghìn người)

Cơ cấu (%)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

24279,0

49,5

23259,1

44

Công nghiệp và xây dụng

10300,2

21,0

11780,4

22,3

Dịch vụ

14469,3

29,5

17800,5

33,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015?

A.

Số lao động tăng, tỉ trọng tăng đối với ngành công nghiệp và xây dựng

B.

Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản có số lao động tăng, tỉ trọng giảm

C.

Số lao động ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng lao động ngành này cũng tăng

D.

Ngành công nghiệp và xây dựng có số lao động, tỉ trọng lao động nhỏ nhất

Câu 34

Vị trí tiếp giáp biển Đông rộng lớn đã mang lại cho nước ta thuận lợi nào sau đây về tự nhiên?

A.

Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

B.

Khí hậu có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

C.

Tài nguyên đất phong phú, đa dạng

D.

Nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng

Câu 35

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu?

A.

Phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi

B.

Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi

C.

Thuận lợi cho việc đảm bảo an ninh quốc gia

D.

Là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại

Câu 36

Cho biểu đồ

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
THEO GIÁ HIỆN HÀNH Ở MỘT SÓ NƯỚC

Cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước trong giai đoạn 2000-2015?

A.

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc thấp nhất và tăng liên tục

B.

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì cao nhất và tăng nhanh nhất

C.

Nhật Bản là quốc gia có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người giảm liên tục

D.

Trung Quốc có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người thấp nhất và tăng chậm nhất

Câu 37

Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là nhằm mục đích nào sau đây?

A.

Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp vói yêu cầu đời sống con người

B.

Phòng và khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vững

C.

Đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với sự phát triển bền vững

D.

Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên

Câu 38

Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A.

Không có tháng nào trên 20°C

B.

Lượng mưa giảm khi lên cao

C.

Không có tháng nào trên 25°C

D.

Độ ẩm giảm nhiều so với chân núi

Câu 39

Cho biểu đồ

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SÓ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 2005-2014?

A.

Tỉ lệ tăng tự nhiên giảm 3%, tổng dân số cả nước ta tăng 8,46 triệu người

B.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục, quy mô dân số không ổn định

C.

Tổng dân số tăng liên tục trong khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm

D.

Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta tăng nhanh

Câu 40

Pơ mu là loài thực vật phát triển ở vành đai khí hậu nào sau đây ở nước ta?

A. Ôn đới gió mùa trên núi B.

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi

C.

Cận xích đạo gió mùa

D.

Nhiệt đới gió mùa

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn