Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 27/04/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 27/04/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1006 lượt xem Lượt thi 260 lượt thi
Câu 1

Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu của châu Phi là

A.

xavan và rừng xích đạo

B.

hoang mạc, bán hoang mạc và xavan

C.

hoang mạc và rùng cận nhiệt đới khô

D.

rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

Câu 2

Cho bảng số liệu:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2005 -2014

Chỉ tiêu

2005

2014

Quy mô (nghìn người)

42 530

52 774,5

Cơ cấu (%)

100,0

100,0

Nông –lâm-ngư-nghiệp

57,3

46,3

Công nghiệp-xây dựng

18,2

21,4

Dịch vụ

24,5

32,3

(Nguồn sổ liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo số liệu ở bảng trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005-2014?

A.

Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng tăng

B.

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng

C.

Khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm

D.

Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm

Câu 3

Cho biểu đồ sau:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Tốc độ tăng dân số thành thị và nông thôn nuớc ta giai đoạn 1998-2014

B.

Sự thay đổi số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014

C.

Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014

D.

Sự thay đổi quy mô và cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 1998-2014

Câu 4

Toàn cầu hóa là quá trình

A.

hợp tác giữa các nước về thương mại.

B.

liên kết các quốc gia có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

C.

hợp tác giữa các nước về văn hóa, khoa học

D.

liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

Câu 5

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá badan phân bố chu yếu ở vùng nào?

A.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

B.

Bắc Trung Bộ

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ

D.

Tây Nguyên

Câu 6

Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

(đơn vị: nghìn người)

Thành phần kinh tế

2005

2008

2011

2015

Nhà nước

4 976

5 059

5 250

5 186

Ngoài nhà nước

36 695

39 707

43 401

45 451

Có vốn đầu tư nưóc ngoài

1 113

1 695

1 701

2 204

Tổng số

42 784

46 461

50 352

52 841

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?

A.

Tổng số lao động không tăng

B.

Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất.

C.

Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất.

D.

Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.

Câu 7

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?

A.

Tây Bắc

B.

Duyên hải Nam Trung Bộ

C.

Tây Nguyên

D.

Đông Bắc

Câu 8

Gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ khối khí nào sau đây?

A.

Cực lục địa phương Bắc

B.

Nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương

C.

Chí tuyến bán cầu Bắc

D.

Chí tuyến bán cầu Nam

Câu 9

Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành

B.

Đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

C.

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang

D.

Có một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn

Câu 10

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, vùng đặc quyền kinh tế là

A.

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

B.

vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở

C.

vùng biển liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở

D.

phần ngầm dưới biển và vùng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, hãy cho biết theo thứ tự từ Bắc vào Nam lần lượt là các vịnh biển nào?

A.

Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu, Hạ Long

B.

Hạ Long, Diễn Châu, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh

C.

Cam Ranh, Vân Phong, Diễn Châu, Xuân Đài, Hạ Long

D.

Hạ Long, Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu

Câu 12

Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là

A.

Đồng bằng sông Hồng

B.

Bắc Trung Bộ

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ

D.

Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 13

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI PHÂN THEO CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005 VÀ 2014

(đơn vị %)

Châu lục

2005

2014

Châu Phi

13,8

15,7

Châu Mĩ

13,7

13,4

Châu Á

60,6

60,2

Châu Ãu

11,4

10,2

Châu Đại dương

0,5

0,5

Thế giới

100,0

100,0

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam)

Để thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo các châu lục năm 2005 và năm 2014 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Tròn

B.

Đường

C.

Cột

D.

Miền

Câu 14

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A.

Có các loài thú có lông dày

B.

Đất chủ yếu là đất mùn thô

C.

Không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.

D.

Hình thành hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim

Câu 15

Cho bảng số liệu sau:

LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015

(đơn vị: triệu thùng)

Khu vực

Lượng dầu thô khai thác

Lượng dầu thô tiêu dùng

Đông Á

4,3

20,1

Tây Nam Á

30,1

9,6

Trung Á

2,8

1,4

Tây Âu

3,2

11,5

Bắc Mĩ

19,7

23,6

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?

A.

Khu vực Bắc Mĩ có sụ chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng

B.

Khu vực Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất

C.

Khu vực Trang Á có lượng dầu thô tiêu dùng nhỏ nhất

D.

Khu vực Tây Âu có lượng dầu thô khai thác nhỏ hơn lượng dầu thô tiêu dùng

Câu 16

Đất feralit có đặc tính chua là do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

B.

Quá trình phong hóa mạnh

C.

Có sự tích tụ oxit sắt (Fe203)

D.

Có sự tích tụ oxit nhôm (Al203)

Câu 17

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦATHỤY ĐIỂN VÀ Ê- TI -Ô –PI- NĂM 2013

(đơn vị: %)

Nước

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Thụy Điển

1,4

25,9

72,7

Ê-ti-ô-pi-a

45,0

11,9

43,1

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?

A.

Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực II cao gấp 17 lần tỉ trọng khu vực I

B.

Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực III cao gấp 51,9 lần tỉ trọng khu vực I

C.

Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

D.

Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, tỉ trọng khu vực I và khu vực III có sự chênh lệch lớn

Câu 18

Đặc điểm nào sau đây là của vùng núi Trường Sơn Nam?

A.

Có 4 cánh cung lớn

B.

Gồm các khối núi và cao nguyên.

C.

Có 3 dải địa hình cùng hướng tây bắc- đông nam

D.

Gồm các dãy núi song song và so le nhau

Câu 19

Thế mạnh về chất lượng của nguồn lao động nước ta là

A.

giá lao động tương đối rẻ

B.

nguồn lao động dồi dào

C.

trình độ chuyên môn ngày càng cao

D.

lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn

Câu 20

Xu hướng già hóa dân số không có biểu hiện nào sau đây?

A.

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

B.

Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng.

C.

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp.

D.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng cao

Câu 21

Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La-tinh là do

A.

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa phát triển mạnh.

B.

dân nghèo không có ruộng ra thành phố tìm việc làm

C.

cải cách ruộng đất triệt để

D.

chính sách đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn

Câu 22

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy hướng tây bắc - đông nam?

A.

Pu Đen Đinh

B.

Hoàng Liên Sơn

C.

Con Voi

D.

Đông Triều

Câu 23

Cho bảng số liệu:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015

(đơn vị: USD)

Các nước phát triển

Các nước đang phát triển

Tên nước

GDP/người

Tên nước

GDP/ngưòi

Hoa Kì

56 116

Cô-lôm-bi-a

6 056

Thụy Điển

50 580

In-đô-nê-xi-a

1 818

Anh

43 867

Ấn Độ

1 598

Niu Di-lân

37 808

Kê-ni-a

1 337

(Nguồn sổ liệu theo Niên giám thống kê Việ t Nam gso.gov. vn)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A.

Các nước đang phát triển cho GDP bình quân đầu người khá đồng đều

B.

Các nước phát triển có GDP bình quân đầu người là trên 50 000 USD

C.

GDP bình quân đầu người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển

D.

GDP bình quân đầu người không có sự chênh lệch giữa các nước phát triên và đang phát triển

Câu 24

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đinh lũ trên sông Mê Công vào tháng nào sau đây?

A.

Tháng 10

B.

Tháng 9

C.

Tháng 1

D.

Tháng 12

Câu 25

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đói bán cầu Bắc nên

A.

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

B.

có tài nguyên khoáng sản phong phú

C.

hình thành các vùng tự nhiên khác nhau

D.

có nền nhiệt độ cao

Câu 26

Vùng chịu ngập lụt quan trọng nhất nước ra là vùng nào sau đây?

A.

Đồng bằng sông Hồng

B.

Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ

C.

Đồng bằng sông Cửu Long

D.

Các đồng bằng ở Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 27

Dân cư ỏ khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

A.

Hồi giáo

B.

Do Thái giáo

C.

Phật giáo

D.

Ki-tô-giáo

Câu 28

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của TP. Hồ Chí Minh

(Nguồn số liệu theo SGK Địa lí 12 nâng cao, NXH Giáo dục Việt Nam, 2015)

Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ và luợng mưa của TP. Hồ Chí Minh?

A.

TP. Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt trung bình năm lớn

B.

TP. Hồ Chí Minh có sự phân hóa mùa mưa - mùa khô rõ rệt

C.

TP. Hồ Chí Minh có 2 tháng nhiệt độ trung bình dưới 20°C

D.

Tháng mưa cực đại của TP. Hồ Minh là tháng VI

Câu 29

Đặc điểm nào sau đây không phải là của nhóm nước đang phát triển?

A.

Nợ nước ngoài nhiều

B.

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

C.

Thu nhập bình quân đầu người thấp

D.

Chỉ số phát triển con người (HDI) thấp

Câu 30

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số (năm 2007) trên 1 triệu người là những đô thị nào sau đây?

A.

Hải Phòng, Thái Nguyên, Đà Nẵng

B.

Hạ Long, Buôn Ma Thuột, Cần Thơ

C.

Biên Hòa, Huế, Thanh Hóa

D.

Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

Câu 31

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến đa số các nước châu Phi ở tình trạng kém phát triển gì?

A.

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

B.

Các cuộc xung đột sắc tộc

C.

Hậu quả sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân

D.

Trình độ dân trí thấp

Câu 32

Lượng nước thiếu hụt trong mùa khô ở miền Bắc không lớn như ở miền Nam là do miền Bắc có

A.

lượng mưa lớn hơn

B.

mùa mưa kéo dài hơn

C.

mưa phùn

D.

nhiều dãy núi cao đón gió

Câu 33

Việt Nam là thành viên của những tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

A.

EU và ASEAN

B.

APEC và ASEAN

C.

NAFTA và APEC

D.

EU và NAFTA

Câu 34

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

A.

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

B.

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

C.

quá trình công nghiệp hóa

D.

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

Câu 35

Khó khăn lớn nhất trong sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là gì?

A.

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

B.

Chế độ nước của sông ngòi thất thường

C.

Nhiều thiên tai: bão, lũ, trượt lở đất.

D.

Sự bất thường của nhịp điệu mùa khí hậu

Câu 36

Trong chế độ mưa nước ta, tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ đến muộn hon so với Bắc Bộ là do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn

B.

Gió mùa Tây Nam hoạt động ở Nam Bộ kết thúc muộn hơn

C.

Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn

D.

Vị trí Nam Bộ gần xích đạo hơn

Câu 37

Khó khăn lớn nhất của khu vực đồi núi nước ta đối với việc phát triển kinh tế - xã hội là

A.

địa hình bị chia cắt mạnh

B.

các hiện tượng thời tiết cực đoan

C.

dễ xảy ra các thiên tai

D.

có nguy cơ phát sinh động đất

Câu 38

Cho bảng số liệu sau: 

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

(đơn vị: °C)

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình

tháng I

Nhiệt độ trung bình tháng VII

 

Nhiệt độ trung bình năm

Lạng Sơn

13,3

27,0

21.2

Hà Nội

16,4

28,9

23 5

Vinh

17,6

29,6

23,9

Huế

19,7

29,4

25,1

Quy Nhơn

23,0

29,7

26,8

TP. Hồ Chí Minh

25,8

27,1

27,1

(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2016)

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của nước ta?

A.

Biên độ nhiệt trung bình năm tăng dần từ bắc vào nam

B.

Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII càng vào nam càng lớn

C.

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.

D.

Nhiệt độ trung bình tháng VII giữa các địa điểm chênh lệch ít hơn so với tháng I

Câu 39

Dải hội tụ nhiệt đới chạy theo hướng kinh tuyến vào đầu mùa hạ ở nước ta được hình thành do sự hội tụ giữa hai luồng gió nào sau đây?

A.

Gió Tín phong bán cầu Nam và gió mùa Đông Nam

B.

Gió tây nam TBg và Tín phong bán cầu Bắc

C.

Gió tây nam TBg và Tín phong bán cầu Nam

D.

Gió Tín phong bán cầu Bắc và Tín phong bán cầu Nam

Câu 40

Vào mùa đông, miền Bắc nước ta vẫn còn có những ngày trời nắng, thời tiết ổn định nhiệt độ cao do hoạt động của loại gió nào sau đây?

A.

Gió mùa Đông Bắc

B.

Gió mùa Tây Nam

C.

Tín phong bán cầu Bắc

D.

Tín phong bán cầu Nam

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán