Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 25/05/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 25/05/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 770 lượt xem Lượt thi 236 lượt thi
Câu 1

Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ra mang tính chất nhiệt đới ấm gió mùa do yếu tố nào quy định?

A. Vị trí địa lý B.

Địa hình

C.

Khí hậu

D.

Hướng núi

Câu 2

Các nhánh núi lan sát ra biển vì vậy có nhiều đoạn bờ biển khúc khủy, nhiều mũi đất và đèo là đặc điểm của vùng

A.

Ven biển miền Trung

B.

Tây Bắc

C.

Trường Sơn Bắc

D.

Đông Bắc

Câu 3

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào

A.

Ninh Thuận

B.

Quảng Trị

C.

Quảng Bình

D.

Bình Thuận

Câu 4

Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH VÀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999 - 2014.

(Đơn vị: Nghìn người).

Năm

Tổng số

Theo giới tính

Theo khu vực

 

 

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

1999

76596,7

37662,1

38934,6

18081,6

58515,1

2004

81436,4

40042,0

41294,4

21601,2

59835,2

2009

86025,0

42523,4

43501,6

25584,7

60440,3

2014

90728,9

44758,1

45970,8

30035,4

60693,5

Căn cứ vào bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây là sai?

A.

Số dân thành thị có tốc độ tăng nhanh hơn số dân nông thôn.

B.

Số nam có tốc độ tăng chậm hơn số nữ.

C.

Số nam có tốc độ tăng nhanh hơn số nữ.

D.

Số dân nông thôn có tốc độ tăng chậm hơn dân số thành thị

Câu 5

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là

A.

Đất phèn

B.

Đất cát

C.

Đất phù sa ngọt

D.

Đất mặn

Câu 6

Cho bảng số liệu

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC,

GIAI ĐOẠN 1985 - 2016 (Đơn vị: %)

Năm

1985

1995

2000

2010

2016

Nhập khẩu

39,3

53,5

52,5

53,3

50,4

Xuất khẩu

50,7

46,5

47,5

46,9

49,6

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 - 2016?

A.

Từ năm 1995 đến năm 2016, tỉ trọng xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu nên có sự xuất siêu trong hoạt động ngoại thương

B.

Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục từ năm 1985 đến năm 2010, sau đó lại giảm vào năm 2016.

C.

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục từ năm 1985 đến năm 2016

D.

Năm 1985 tỉ trọng xuất khẩu cao hơn nhập khẩu 21,4% nên Trung Quốc xuất siêu.

Câu 7

Nguyên nhân gây ngập lụt ở Trung Bộ là do

A.

đê sống, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.

B.

triều cường, nhiều sông lớn.

C.

mưa lớn, triều cường, nhiều sông lớn.

D.

mưa bão lớn, triều cường, lũ nguồn về.

Câu 8

Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội?

A. Tài nguyên và môi trường B.

Nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước

C.

Vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm

D.

tốc độ tăng trưởng kinh tế

Câu 9

Các ngành có vai trò to lớn trong lĩnh vực dịch vụ của Nhật Bản là

A. thương mại và du lịch B.

giao thông và du lịch

C.

thương mại và tài chính

D.

tài chính và du lịch

Câu 10

Giải pháp hữu hiệu để cải tạo đất trống, đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là

A.

đẩy mạnh việc trồng cây lương thực.

B.

đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế trang trại.

C.

áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi.

D.

áp dụng tổng thể các biện pháp nông - lâm kết hợp.

Câu 11

Lao động ở thành thị chủ yếu thuộc khu vực kinh tế nào?

A.

Nông nghiệp

B.

Công nghiệp

C.

Dịch vụ

D.

Phi nông nghiệp

Câu 12

Ở nước ta cảnh quan rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh thay thế cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc của vùng nhiệt đới là do nguyên nhân chủ yếu nào?

A.

Có lượng bức xạ dồi dào, nền nhiệt độ cao quanh năm.

B.

Lượng mưa, ẩm lớn do biển Đông và gió mùa đem lại.

C.

3/4 diện tích là đồi núi.

D.

Gió mùa Tây Nam mang mưa lớn cho cả nước trong mùa hạ.

Câu 13

Mùa mưa nghiêng về thu - đông là nét đặc trưng của khu vực nào?

A.

Miền Trung

B.

Miền Nam

C.

Miền Bắc

D.

Tây Nguyên

Câu 14

Đặc điểm chế độ mưa ở miền Đông Trung Quốc là

A.

mưa chủ yếu vào thu đông

B.

mưa quanh năm

C.

mưa nhiều vào mùa hạ

D.

lượng mưa thấp quanh năm

Câu 15

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

A.

GDP bình quân của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

B.

Đô thị hóa khác nhau giữa các quốc gia

C.

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

D.

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

Câu 16

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng

A.

tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ; tăng rất nhanh tỉ trọng công nghiệp; giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp.

B.

tăng rất nhanh tỉ trọng dịch vụ; tăng nhanh tỉ trong công nghiệp; giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp.

C.

giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp; tăng nhanh tỉ trong công nghiệp và dịch vụ.

D.

giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp; giảm nhẹ tỉ trọng công nghiệp công nghiệp; tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ.

Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 13, các cao nguyên theo thứ tự từ bắc xuống nam của vùng núi Tây Bắc là

A.

Sơn La, Sín Chải, Mộc Châu, Tả Phình

B.

Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu

C.

Sín Chải, Tả Phình, Mộc Châu, Sơn La

D.

Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tả Phình

Câu 18

Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta?

A.

Sự đa dạng hóa các thành phần kinh tế đã tạo ra nhiều việc làm mới.

B.

Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ra hiện nay.

C.

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để

D.

Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao.

Câu 19

Ở Đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là

A.

vùng đất ở rìa phía Tây và Tây Bắc

B.

vùng đất ngoài đê

C.

vùng đất ven biển

D.

vùng đất trong đê

Câu 20

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa cao nhất ở Đồng Hới vào tháng nào?

A.

Tháng 6

B.

Tháng 10

C.

Tháng 11

D.

Tháng 8

Câu 21

Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta?

A.

Bể Cửu Long

B.

Bể Nam Côn Sơn

C.

Bể Sông Hồng

D.

Bể Thổ Chu - Mã Lai

Câu 22

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Hà Nội thuộc vùng khí hậu nào?

A. Trung và Nam Bắc Bộ B.

Bắc Trung Bộ

C.

Đông Bắc Bộ

D.

Tây Bắc Bộ

Câu 23

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định?

A. Đất nước nhiều đồi núi B.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nóng ấm

C.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến

D.

Nước ta thuộc khu vực gió mùa châu Á

Câu 24

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉ lệ dân số thành thị nước ta năm 2007 là:

A. 20,8% B.

26,9%

C.

24,2%

D.

27,4%

Câu 25

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi Tam Đảo( thuộc vùng núi Đông Bắc) có độ cao bao nhiêu?

A.

1591m

B.

1691m

C.

1491m

D.

1791m

Câu 26

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chảy theo hướng tây - đông ở nước ta là?

A.

đồng bằng sông Cửu Long

B.

đồng bằng sông Hồng

C.

duyên hải miền Trung

D.

vùng núi Đông Bắc

Câu 27

Các dân tộc thiểu số của nước ta phân bố không phổ biến ở khu vực nào

A.

Ở vùng sâu, vùng xa.

B.

Các vùng biên giới.

C.

Các huyện đảo.

D.

Các vùng giao thông vận tải khó khăn.

Câu 28

Lao động phổ thông tập trung quá đông ở khu vực thành thị sẽ

A.

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

B.

khó bố trí, xắp xếp và giải quyết việc làm.

C.

có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ.

D.

giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn.

Câu 29

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa tận dụng hết tiềm năng của biển để đánh bắt hải sản là

A.

không có nhiều ngư trường, thời tiết trong khu vực diễn biến rất thất thường.

B.

môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm rất trầm trọng

C.

các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển

D.

phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới

Câu 30

Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Tây Bắc nước ta là:

A.

Gồm các cao nguyên xếp tầng đồ sộ, hướng vòng cung.

B.

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

C.

Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam.

D.

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

Câu 31

Biểu hiện nào sau đây không thuộc hoạt động thương mại quốc tế

A.

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

B.

Tự do hóa thương mại phát triển rất nhanh.

C.

Tốc độ tăng trưởng của thương mại luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của toàn bộ nền kinh tế thế giới.

D.

Kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh.

Câu 32

Cho biểu đồ:

 

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

A.

Quy mô dân số đô thị.

B.

Tình hình đô thị hóa ở nước ta.

C.

Tỉ lệ dân thành thị.

D.

Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn

Câu 33

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dải đồng bằng nào nhỏ hẹp, bị chia cắt mạnh, có đường bờ biển khúc khuỷ với thềm lục địa hẹp?

A.

Đồng bằng Nam Bộ

B.

Đồng bằng Bắc Bộ

C.

Đồng bằng ven biển Trung Bộ

D.

Đồng bằng Bắc Trung Bộ

Câu 34

Vùng biển nào được xem như lãnh thổ trên đất liền

A.

Tiếp giáp lãnh hải

B.

Đặc quyền kinh tế

C.

Lãnh hải

D.

Nội thủy

Câu 35

Vùng núi nào của nước ta có đặc điểm địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, ở giữa trũng thấp?

A.

Đông Bắc

B.

Trường Sơn Bắc

C.

Tây Bắc

D.

Trường Sơn Nam

Câu 36

Cho biểu đồ:

 

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2000- 2015 (Đơn vị:%)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan cao hơn Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2015.

B.

GDP của Việt Nam cao hơn GDP của Thái Lan trong giai đoạn 2000 - 2015.

C.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam trong giai đoạn 2000-2015 đều lớn hơn 5,5%.

D.

Năm 2015, tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam cao hơn Thái Lan 1,4%.

Câu 37

Cho bảng số liệu:

SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ CỦA NƯỚC TA TỪ BẮC VÀO NAM (đơn vị:°C)

Địa điểm

Lạng Sơn

Hà Nội

Huế

Đà Nẵng

Quy Nhơn

TP. Hồ Chí Minh

Nhiệt độ

22,1

23,5

25,1

25,7

26,8

27,1

Căn cứ vào bảng số liệu, nhiệt độ nước ta phân hóa theo:

A.

độ cao

B.

thời gian

C.

chiều đông - tây

D.

chiều bắc-nam

Câu 38

Khu vực nào lượng mưa lớn nhất nước ta?

A.

Đồng bằng sông Hồng

B.

Huế- Đà Nẵng

C.

Đồng bằng sông Cửu Long

D.

Hoàng Liên Sơn

Câu 39

Đâu không phải là tiêu chí để phân loại đô thị ở nước ta?

A.

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp

B.

Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học

C.

Chức năng của đô thị

D.

Số dân và mật độ dân số

Câu 40

Điểm khác nhau cơ bản của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng Bằng sông Cửu Long là

A.

Có để sông

B.

Thấp, bằng phẳng hơn

C.

Diện tích rộng hơn

D.

Được hình thành ở hạ lưu sông

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn