quang cao sach

Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý THPT Đội Cấn Vĩnh Phúc lần 1

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 18/07/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 18/07/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 78 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi

Câu 1

Hướng vòng cung là hướng chính của: 

A.

Vùng núi Đông Bắc. 

B.

Các hệ thống sông lớn 

C.

Dãy Hoàng Liên sơn. 

D.

Vùng núi Bắc Trường Sơn

Câu 2

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

A.

1966

B.

1967

C.

1968

D.

1969

Câu 3

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

A.

Sông Mê Công (Việt Nam)

B.

Sông Hồng

C.

Sông Đà Rằng

D.

Sông Đồng Nai

Câu 4

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động

A.

làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

B.

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong công việc

C.

thường xuyên làm tăng ca,tăng cường độ lao động

D.

làm việc tích cực,tự giác,tinh thần trách nhiệm cao

Câu 5

Châu lục nào có số luợng nguời nhiễm HIV nhiều nhất thế giới?

A.

Châu Âu

B.

Châu Mĩ 

C.

Châu Á

D.

Châu Phi

Câu 6

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do

A.

lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.

B.

vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.

C.

nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.

D.

vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

Câu 7

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Nam Trung Bộ

C.

Tây Nguyên

D.

Nam Bộ

Câu 8

Vùng ven biển nước ta không có hệ sinh thái nào dưới đây:

A.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

B.

Hệ sinh thái trên đất phèn

C.

Hệ sinh thái rừng lá rộng thường xanh

D.

Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô

Câu 9

Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta phân theo ngành năm 2000 và 2013

Đơn vị: Nghìn người.

Năm

Tổng số

Chia ra

Nông-lâm-thủy sản

Công nghiệp – xây dựng

Dịch vụ

2000

37075

24136

4857

8082

2013

52208

24399

11086

16723

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam, năm 2015)

Để vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế qua hai năm trên thì bán kính của hai đường tròn sẽ là

A.

R2013=R2000 ×1,4 (đơn vị bán kính)

B.

R2013=R2000 ×1,5 (đơn vị bán kính)

C.

R2013=R2000 ×1,3 (đơn vị bán kính)

D.

R2013=R2000 ×1,2 (đơn vị bán kính)

Câu 10

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc

A.

Phát minh ra chữ viết 500 năm trước công nguyên

B.

Người dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

C.

Chú ý đầu tư phát triển giáo dục

D.

Có ít dân tộc

Câu 11

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6, hãy cho biết vịnh biển Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố) nào nước ta?

A.

Phú Yên

B.

Khánh Hòa

C.

Đà Nẵng

D.

Bình Thuận

Câu 12

Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm:

A.

1993

B.

1994

C.

1995

D.

1996

Câu 13

Đặc điểm nào không phải của Đồng bằng sông Hồng?

A.

Vùng đất ngoài đê hàng năm được phù sa bồi đắp

B.

Địa hình cao và phân bậc

C.

Có các ô trũng, ngập nước trong mùa mưa

D.

Có hệ thống đê ven các con sông

Câu 14

Cho bảng số liệu sau:

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

(Đơn vị: %)

Năm

1986

1990

1995

2000

2005

Nông – lâm – ngư nghiệp

49,5

45,6

32,6

23,4

16,8

Công nghiệp – xây dựng

21,5

22,7

25,4

32,7

39,3

Dịch vụ

29

31,7

42

43,9

42,9

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa phân theo vùng của nước ta giai đoạn 1986 đến 2005

A.

Miền

B.

Cột

C.

Tròn

D.

Cột kết hợp đường

Câu 15

Vấn đề mang tính toàn cầu hiện nay hầu như chỉ diễn ra ở các nước đang phát triển

A.

Bùng nổ dân số

B.

Ô nhiễm môi trường

C.

Xung đột tôn giáo

D.

Già hóa dân số

Câu 16

Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do

A.

Địa hình 85% là đồi núi thấp

B.

Khí hậu chịu ảnh hưởng của biển Đông

C.

Nước ta chịu tác động thường xuyên của Tín phong Bắc bán cầu

D.

Nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều

Câu 17

Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở thị trường chung châu Âu là:

A.

Tiền vốn, con người, dịch vụ

B.

Con người, hàng hóa, cư trú

C.

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

D.

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

Câu 18

Khó khăn lớn nhất mà các quốc gia châu Mĩ La Tinh phải đối đầu trong quá trình cải cách kinh tế là

A.

Tạo sự ổn định chính trị

B.

Cải thiện cơ chế quản lí

C.

Sự phản ứng của các thế lực bị mất quyền lợi

D.

Nợ nước ngoài ngày càng nhiều

Câu 19

Đường bờ biển nước ta dài (km)

A.

3460

B.

2360

C.

3260

D.

3270

Câu 20

Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam

A.

Campuchia

B.

Thái Lan

C.

Lào

D.

Trung Quốc

Câu 21

Nội dung nào không đúng với xu thế của đường lối Đổi mới ở nước ta?

A.

Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới

B.

Phát triển nền kinh tế hàng hóa tự cung tự cấp

C.

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

D.

Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội

Câu 22

Cho biểu đồ sau:

Tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga giai đoạn 1990-2005

Nhận xét nào sau đây đúng nhất với biểu đồ trên?

A.

GDP của LB Nga giai đoạn 1990 đến 1999 tốc độ tăng âm, giai đoạn 1999 đến nay tốc độ tăng cao, liên tục và tương đối nhiều

B.

GDP của Liên Bang Nga tăng trưởng không đồng đều qua các năm

C.

GDP của Liên Bang Nga liên tục giảm trong giai đoạn 1990 – 2005

D.

GDP của Liên Bang Nga liên tục tăng trong giai đoạn 1990 – 2005

Câu 23

Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển là điều kiện thuận lợi cho ngành kinh tế

A.

Khai thác dầu khí

B.

Khai thác thủy hải sản

C.

Làm muối

D.

Nuôi tôm

Câu 24

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm tại các địa điểm ở nước ta.

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình năm ()

Lạng Sơn

21,2

Hà Nội

23,5

Huế

25,1

Đà Nẵng

25,7

Quy Nhơn

26,8

Tp. Hồ Chí Minh

27,1

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A.

Nhiệt độ trung bình năm của các địa phương đều trên 20℃

B.

Nhiệt độ trung bình năm có sự khác nhau giữa các địa phương

C.

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam

D.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

Câu 25

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở?

A.

xã Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên

B.

xã Apachải – Mường Tè – Lai Châu

C.

xã Apachải – Mường Tè – Điện Biên

D.

xã Sín Thầu – Mường Tè – Lai Châu

Câu 26

Đường lối đổi mới của nước ta được khẳng định từ năm:

A.

1986

B.

1987

C.

1988

D.

1989

Câu 27

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, cho biết đỉnh núi hoặc dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A.

Núi Tam Đảo

B.

Núi Mẫu Sơn

C.

Núi Tây Côn Lĩnh

D.

Núi Lang Biang

Câu 28

Khó khăn phổ biến của vùng đồi núi ở nước ta là

A.

Trở ngại trong phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

B.

Đất đai kém màu mỡ

C.

Nghèo khoáng sản

D.

Địa hình cao, chia cắt, lũ ống, lũ quét, xói mòn đất vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô

Câu 29

Đất mặn, đất phèn chiếm 2/3 diện tích tự nhiên là đặc điểm của

A.

Đồng bằng sông Hồng

B.

Đồng bằng sông Cửu Long

C.

Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

D.

Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ

Câu 30

Thế mạnh  nổi bật của sông ngòi ở vùng núi Tây Bắc nước ta là

A.

Thủy điện

B.

Thủy sản

C.

Phù sa

D.

Giao thông

Câu 31

Đường biên giới của nước ta với Lào dài khoảng

A.

1400km

B.

1080km

C.

1076km

D.

2100km

Câu 32

Vùng nội thủy là

A.

Vùng nước cách bờ 12 hải lí

B.

Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí

C.

Vùng nước tiếp giáp với đất liền ven biển

D.

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía bên trong đường cơ sở

Câu 33

Loại khoáng sản có tiềm năng, giá trị kinh tế lớn nhất ở biển Đông nước ta là:

A.

Dầu khí

B.

Muối biển

C.

Titan

D.

Cát trắng

Câu 34

Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ:

A.

Thứ 3

B.

Thứ 5

C.

Thứ 7

D.

Thứ 9

Câu 35

Cho bảng số liệu:

Lương mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Địa điểm

Lượng mưa (mm)

Độ bốc hơi (mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

Tp. Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm ở nước ta là:

A.

Đường

B.

Cột ghép

C.

Miền

D.

Tròn

Câu 36

So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồi núi chiếm:

A.

5/6 diện tích

B.

4/5 diện tích

C.

3/4 diện tích

D.

2/3 diện tích

Câu 37

Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:

A.

Làm xuất hiện nhiều ngành mới

B.

Sự xuất hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao

C.

Công nghệ trở thành lực lượng sản xuất

D.

Làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất

Câu 38

Ranh giới tự nhiên của Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy:

A.

Hoành Sơn

B.

Bạch Mã

C.

Ngân Sơn

D.

Hoàng Liên Sơn

Câu 39

Việt Nam trở thành thành viên đẩy đủ của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào:

A.

2005

B.

2004

C.

2007

D.

2006

Câu 40

Điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế?

A.

Tăng cường sự hợp tác kinh tế giữa các nước

B.

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

C.

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

D.

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn