Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 07/06/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 07/06/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 5251 lượt xem Lượt thi 1616 lượt thi
Câu 1

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên 

A.

khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

B.

có nền nhiệt độ cao. 

C.

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

D.

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

Câu 2

Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta : 

A.

Thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. 

B.

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài. 

C.

Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan. 

D.

Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương. 

Câu 3

Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khì hậu nước ta là

A.

Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn

B.

Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời 

C.

Trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh hai lần

D.

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

Câu 4

APEC là tên viết tắt của tổ chức

A.

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ

B.

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

C.

Liên minh Châu Âu

D.

Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 5

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào? 

A.

Khánh Hòa.

B.

Ninh Thuận. 

C.

Bình Thuận.                                                       

D.

Bà Rịa – Vũng Tàu. 

Câu 6

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới? 

A.

Vịnh Hạ Long.                                               

B.

Phong Nha – Kẻ Bàng. 

C.

Phố cổ Hội An.                                              

D.

Cát Tiên. 

Câu 7

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?

A.

Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên.            

B.

Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả. 

C.

Hạ Long, Cẩm Phả, Việt Trì. 

D.

Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.              

Câu 8

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trong các khu kinh tế ven biển sau đây, khu kinh tế ven biển nào không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?          

A.

Dung Quất.              

B.

Chu Lai.                 

C.

Chân Mây –Lăng Cô.

D.

Vân Đồn.  

Câu 9

Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, lại chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển thuận lợi cho nghề

A.

đánh bắt thủy sản

B.

chế biến thủy sản

C.

nuôi trồng thủy hải sản

D.

làm muối

Câu 10

Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh tự nhiên của khu vực đồng bằng đồi với phát triển Kinh tế - xã hội?

A.

Nguồn thủy năng dồi dào, khoáng sản phong phú, đa dạng

B.

Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông

C.

Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như: khoáng sản, thủy sản,...

D.

Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông sản

Câu 11

Những khối núi cao trên 2000m đã

A. tạo nguồn thủy năng lớn cho nước ta B.

góp phần đa dạng cảnh quan thiên nhiên Việt Nam

C.

tạo ra các vùng khí hậu tốt, thích hợp cho việc nghỉ dưỡng

D.

gây nhiều trở ngại cho giao lưu giữa đồng bằng – miền núi

Câu 12

Hạn chế nào không phải do hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam mang lại.

A.

Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

B.

Khí hậu phân hóa phức tạp

C.

Khoáng sản nước ta đa dạng nhưng trữ lượng không lớn

D.

Giao thông Bắc- Nam trắc trở

Câu 13

Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do

A.

vị trí địa lí và hình thể nước ta

B.

vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc

C.

lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến

D.

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét

Câu 14

Loại thiên tai ít xảy ra ở vùng biển nước ta là:

A.

Cát bay, cát chảy.

B.

Động đất.

C.

Sạt lở bò biển.

D.

Bão

Câu 15

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

A.

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

B.

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt

C.

Biểu đồ khí hậu Nha Trang

D.

Biểu đồ khí hậu Cà Mau

Câu 16

Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là

A.

45.000 km2

B.

20.000 km2

C.

40.000 km2

D.

15.000 km2

Câu 17

Cho bảng số liệu:

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình

Tháng 1 (0C)

Nhiệt độ trung bình

VII (0C)

Nhiệt độ trung bình

năm (0C)

Lạng Sơn

13,3

27,0

21,2

Hà Nội

16,4

28,9

23,5

Vinh

17,6

29,6

23,9

Huế

19,7

29,4

25,1

Quy Nhơn

23,0

27,9

26,8

Tp.Hồ Chí Minh

25,8

27,1

26,9

Nhận xét nào chưa đúng về bảng số lượng trên

A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 có sự chênh lệnh lớn giữa hai miền Bắc và Nam B.

Nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất ở miền Trung

C.

Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7 và trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

D.

Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam

Câu 18

Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là

A.

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

B.

áp cao XiBia

C.

khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

D.

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

Câu 19

Công cuộc đổi mới ở nước ta được khẳng định từ

A.

sau Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị khoá VI tháng 4-1998

B.

sau chỉ thị 100CT-TW ngày 13-1-1981

C.

sau Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI năm l986.

D.

sau khi đất nước thống nhất 30-4-1975

Câu 20

Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

A.

đều là những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp.

B.

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

C.

bị nhiễm mặn nặng nề.

D.

có hệ thống đê điều chạy dài.

Câu 21

Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông

A.

Sông Hồng - Sông Thái Bình

B.

Sông Hồng và Sông Đà

C.

Sông Đà và Sông Lô

D.

Sông Tiền - Sông Hậu

Câu 22

Thủ phạm chủ yếu gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính của Trái đất là chất khí

A.

NO2

B.

CO2

C.

CH4

D.

CFCs

Câu 23

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là

A.

Sông Đà và sông Lô

B.

Sông Cả và sông Mã

C.

Sông Hồng và sông Cả

D.

Sông Hồng và sông Mã

Câu 24

Sự thành công của công cuộc Đổi mói ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở

A.

tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện.

B.

số hộ đói nghèo giảm nhanh; trình độ dân trí được nâng cao.

C.

hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

D.

việc mở rộng các ngành nghề; tạo them nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

Câu 25

Biện pháp nào không thể hiện sự phát triển kinh tế theo chiều sâu?

A.

Nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên liệu, năng lượng

B.

Nghiên cứu, phát triển các kĩ thuật công nghệ cao

C.

Tiếp tục sử dụng các nguồn năng luợng, nhiên liệu truyền thống

D.

Nghiên cứu phát triển các loại vật liệu mới

Câu 26

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

B.

Sự chuyển dịch co cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

C.

Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

D.

Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu 27

Vùng đất của nước ta là

A.

toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo

B.

phần đất liền giáp biển

C.

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

D.

phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển

Câu 28

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?

A.

Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

B.

Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

C.

Làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

D.

Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

Câu 29

Động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là do

A.

sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực

B.

sự tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên

C.

tạo lập thị trường chung rộng lớn

D.

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên

Câu 30

Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ

A.

Quảng Ninh đến Phú Quốc

B.

Hạ Long đến Rạch Giá

C.

Móng Cái đến Hà Tiên

D.

Hải Phòng đến Cà Mau

Câu 31

Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm

A.

mưa quanh năm.

B.

mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều.

C.

mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều.

D.

có 2 mùa mưa và khô

Câu 32

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

2005

2007

2009

2010

Tổng sản lượng

3466.8

4199.1

4870.3

5142.7

Khai thác

1987.9

2074.5

2280.5

2414.4

Nuôi trồng

1478.9

2124.6

2589.8

2728.3

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản luợng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 - 2010 là:

A.

Tròn

B.

Cột chồng

C.

Miền

D.

Đường biểu diễn

Câu 33

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông-lâm-thủy sản

Công nghiệp-xây dựng

Dịch vụ

2000

441646

108356

162220

171070

2010

1887082

396576

693351

797155

2014

3541828

696696

1307935

1537197

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014?

A.

Khu vực dịch vụ tăng nhanh nhất.

B.

Khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất

C.

Khu vực nông - lâm - thủy sản luôn thấp nhất

D.

Khu vực nông - lâm - thủy sản tăng chậm nhất

Câu 34

Địa hình cao nhất của nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực

A.

Tây Nguyên

B.

Tây Bắc

C.

Đông Bắc

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 35

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A.

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

B.

Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu.

C.

Là đồng bằng châu thổ.

D.

Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.

Câu 36

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

 

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

2000

2014

2000

2014

Đồng bằng sông Hồng

1212,6

1079,6

6586,6

6548,5

Đồng bằng sông Cửu Long

3945,8

4249,5

16702,7

25245,6

Cả nước

7666,3

7816,2

32529,5

44974,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

       Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của cả nước năm 2014 là

A.

59,4 tạ/ha

B.

5,94 tạ/ha

C.

57,5 tạ/ha

D.

60,7 tạ/ha.

Câu 37

Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển?

A.

Rừng thưa nhiệt đới khô

B.

Rừng kín thường xanh

C.

Rừng ngập mặn

D.

Rừng cận xích đạo gió mùa

Câu 38

Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng

A.

75%

B.

85%

C.

60%

D.

90%

Câu 39

Biển Đông ảnh hưởng đến các yếu tố tự nhiên nào ở Việt Nam?

A.

Khoáng sản, thủy sản, muối, giao thông vận tải biển

B.

Tài nguyên, thiên tai, địa hình bò biển, khí hậu, sinh vật

C.

Thiên tai, khí hậu, sinh vật, muối, cát

D.

Cát, Muối, dầu mỏ, khí hậu, địa hình bò biển

Câu 40

Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta ở vĩ độ

A.

8036'B

B.

8038'B

C.

8034'B

D.

8035'B

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn