Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 30/05/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 30/05/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 3214 lượt xem Lượt thi 993 lượt thi
Câu 1

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

A.

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

B.

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

C.

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

D.

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

Câu 2

Bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm (đơn vị: mm)

Địa điểm

Lượng mưa

Lượng bốc hơi

Cân bằng âm

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2826

1000

+1868

TP. Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của 3 địa điểm trên?

A.

Biểu đồ kết hợp

B.

Biểu đồ cột chồng

C.

Biểu đồ cột ghép

D.

Biểu đồ đường

Câu 3

Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?

A.

Mang lại cho nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm

B.

Mang lại cho nước một lượng mưa và độ ẩm lớn

C.

Mang lại cho nước các loại gió hoạt động theo mùa

D.

Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú

Câu 4

Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là

A.

gió tín phong

B.

gió biển

C.

gió phơn tây nam

D.

gió tây ôn đới

Câu 5

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển?

A.

Các bờ biển mài mòn

B.

Vịnh của sông

C.

Các đảo ven bờ

D.

Các vũng vịnh nước sâu

Câu 6

Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là

A.

bồi tụ

B.

ngập úng

C.

đất trượt

D.

lũ quét

Câu 7

Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng

A.

ở phía ngoài đường cơ sở

B.

tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở

C.

ở phía trong đường cơ sở

D.

tiếp giáp với đất liền

Câu 8

Cho biểu đồ sau:

GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2009-2013

Biểu đồ trên có sai sót, hãy cho biết sai sót ở đâu?

A.

Chú giải

B.

Tên biểu đồ

C.

Trục hoành

D.

Trục tung

Câu 9

Trước năm 1990, LB Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết, chủ yếu vì

A.

diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác

B.

nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xô

C.

dân số đông, trình độ dân trí cao

D.

tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất.

Câu 10

Trong thời kì từ tháng 11 (năm trước) đến tháng 4 (năm sau), từ vĩ tuyến 16°B trở vào Nam, chiếm ưu thế là:

A.

gió phơn tây nam

B.

tín phong đông nam

C.

tín phong đông bắc

D.

gió mùa đông bắc

Câu 11

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Trường Sơn Nam?

A.

Cao và đồ sộ nhất nước ta

B.

Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên

C.

Địa hình tương phản giữa Tây và Đông

D.

Phía Tây là các cao nguyên badan xếp tầng

Câu 12

Cho biểu đồ

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2005-2014

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

A.

Tỉ trọng xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

B.

Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

C.

Tỉ trọng xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

D.

Tỉ trọng xuất khẩu đang tiến tới cân bằng

Câu 13

Thế mạnh quan trọng về tự nhiên để phát triển công nghiệp ở khu vực đồi núi của nước ta là?

A.

Tập trung khá nhiều khoáng sản

B.

Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ

C.

Khí hậu thuận lợi, đất đai rộng lớn

D.

Nhiều khoáng sản, tiềm năng thủy điện lớn

Câu 14

Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã

A.

tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền

B.

tạo ra sự phân hóa rõ rệt về thiên nhiên từ Đông sang Tây

C.

làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao địa hình

D.

làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất

Câu 15

Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồng bằng nước ta là

A.

nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch

B.

thiên tai ( bão, lụt, hạn hán…) thường xảy ra

C.

diện tích đất đai chật hẹp

D.

nơi tập trung ít tài nguyên khoáng sản

Câu 16

Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không có vùng biển tiếp giáp với vùng biển nước ta

A.

Thái Lan

B.

Campuchia

C.

Xingapo

D.

Mianma

Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hướng gió mùa hạ thổi vào khu vực Đồng bằng Bắc Bộ là hướng nào?

A.

Hướng Đông Nam

B.

Hướng Tây Bắc

C.

Hướng Đông Bắc

D.

Hướng Tây Nam

Câu 18

Cho bảng số liệu

Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một số địa điểm ()

Địa điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TP Hạ Long

17

18

19

24

27

29

29

27

27

27

24

19

TP Vũng Tàu

26

27

28

30

29

29

28

28

28

28

28

27

Để thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của Hạ Long và Vũng Tàu theo bảng số liệu đã cho, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

A.

Biểu đồ tròn

B.

Biểu đồ cột

C.

Biểu đồ miền

D.

Biểu đồ đường

Câu 19

Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

A.

Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hằng năm cao.

B.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

C.

Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần

D.

Nhật Bản là một nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển

Câu 20

Đặc điểm hoạt động của gió Tín phong ở nước ta là:

A.

gây ra thời tiết lạnh khô ở nước ta

B.

thổi xen kẽ với gió mùa

C.

gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ

D.

gây ra hiện tượng mưa ngâu ở đồng bằng Bắc Bộ

Câu 21

Những khối núi cao trên 2000m đã

A. tạo nguồn thủy năng lớn cho nước ta B.

góp phần đa dạng cảnh quan thiên nhiên Việt Nam

C.

tạo ra các vùng khí hậu tốt, thích hợp cho việc nghỉ dưỡng

D.

gây nhiều trở ngại cho giao lưu giữa đồng bằng – miền núi

Câu 22

Vùng biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là:

A. Nam Trung Bộ B.

Nam Bộ

C.

Bắc Bộ

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 23

Về mặt tự nhiên, vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa quan trọng nhất là

A.

mang lại cho nước ta nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản phong phú

B.

chịu tác động của nhiều thiên tai

C.

tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên

D.

quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

Câu 24

Hội nghị nào thể hiện sự nổ lực chung của thế giới trong vấn đề bảo vệ môi trường?

A.

Hội nghị các nước ASEAN

B.

Hội nghị Cộng đồng Pháp ngữ

C.

Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất

D.

Hội nghị Thượng đỉnh G20

Câu 25

Quá trình toàn cầu hóa là quá trình liên kết

A.

về nhiều mặt tất cả các nước đang phát triển trên thế giới

B.

một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

C.

các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học

D.

các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học

Câu 26

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với nhóm nước đang phát triển là

A.

quy mô dân số và cơ cấu dân số

B.

trình độ khoa học – kĩ thuật

C.

thành phần chủng tộc và tôn giáo

D.

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Câu 27

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất nào ở nước ta chiếm diện tích lớn nhất

A. nhóm đất feralit trên đá badan B.

nhóm đất feralit trên các loại đá khác

C.

nhóm đất feralit trên đá vôi

D.

nhóm đất phù sa sông

Câu 28

Biện pháp quan trọng nhất để hạn chế tình trạng đô thị hóa “giả tạo” ở Mĩ Latinh là:

A.

thực hiện triệt để công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B.

phân bố lại dân cư hợp lí giữ các vùng lãnh thổ

C.

khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí

D.

ngăn chặn sự di cư từ nông thôn ra thành thị

Câu 29

Gió Lào thường xuất hiện vào thời gian nào trong năm ở nước ta?

A.

Đầu và cuối mùa hạ

B.

Nửa đầu mùa đông

C.

Đầu mùa hạ

D.

Cuối mùa hạ

Câu 30

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết trong số 9 cửa của sông Tiền, sông Hậu đổ ra biển không có cửa sông nào sau?

A.

Cửa Tiểu

B.

Cửa Đại

C.

Cửa Định An

D.

Cửa Soi Rạp

Câu 31

Khó khăn lớn nhất về xã hội của Hoa Kì là

A.

chi phí nhiều cho người cao tuổi

B.

Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng tăng

C.

tình trạng mất an toàn ngày càng lớn

D.

dân nhập cư từ châu Á và Mĩ Latinh đến đông

Câu 32

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trong các địa điểm sau, địa điểm nào có mùa mưa vào thu đông?

A.

Hà Nội

B.

Sa Pa

C.

Đồng Hới

D.

Đà Lạt

Câu 33

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

A.

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất nhập khẩu hàng hóa

B.

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

C.

Thuận lợi để giao lưu văn hóa – xã hội với các nước trên thế giới

D.

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải

Câu 34

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn là ranh giới giữa hai tỉnh nào?

A.

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng

B.

Hà Tĩnh và Quảng Bình

C.

Nghệ An và Hà Tĩnh

D.

Quảng Bình và Quảng Trị

Câu 35

Hướng vòng cung của vùng núi Đông Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của vùng

A.

Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

B.

Khí hậu có tính chất cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa rõ rệt

C.

Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh nhất nước ta

D.

Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng nhất về mùa hạ

Câu 36

Bạn hàng nào lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

A.

Nhật Bản

B.

Canada

C.

Hoa Kì

D.

EU

Câu 37

Cho bảng số liệu dưới đây

Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình

Tháng 1 ()

Nhiệt độ trung bình

Tháng 7 ()

Nhiệt độ trung bình

năm ()

Lạng Sơn

13,3

27,0

21,2

Hà Nội

16,4

28,9

23,5

Huế

19,7

29,4

25,1

Đà Nẵng

21,3

29,1

25,7

Quy Nhơn

23

29,7

26,8

TP. Hồ Chí Minh

25,8

27,1

27,1

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A.

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 1 thấp hơn tháng 7

B.

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 7 đều là tháng nóng

C.

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm tăng dần từ Bắc vào Nam

D.

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm nước ta thấp

Câu 38

Ý nào dưới đây không đúng: So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long có?

A.

bờ biển dài hơn

B.

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

C.

bờ biển ít biến đổi hơn

D.

độ phì của đất cao hơn

Câu 39

Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng

A.

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực I và III

B.

giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II

C.

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

D.

giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III

Câu 40

Cấu trúc địa hình nước ta gồm mấy hướng chính?

A.

Hai hướng chính: Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

B.

Hai hướng chính: Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

C.

Hai hướng chính: Hướng bắc – nam và hướng tây – đông

D.

Hai hướng chính: Hướng tây bắc – đông nam và thấp dần ra biển

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn