Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 18/07/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 18/07/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 360 lượt xem Lượt thi 16 lượt thi

Câu 1

Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu vì:

A.

Phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi.

B.

Phần lớn biên giới chạy theo cácđỉnh núi, các hẻm núi,...

C.

Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.

D.

Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.

Câu 2

Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do: 

A.

Khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

B.

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều 

C.

Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông. 

D.

Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa. 

Câu 3

Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là : 

A.

Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa. 

B.

Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km². 

C.

Biển kín với các hải lưu chạy khép kín. 

D.

Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa. 

Câu 4

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

A.

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.

B.

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

C.

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt. 

D.

Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao

Câu 5

Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985-2004 là do

A.

tình hình chính trị không ổn định

B.

chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo

C.

thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái

D.

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

Câu 6

Nguyên nhân sâu xa để Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc là

A.

nguồn dầu mỏ có trữ lượng lớn

B.

có nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, đồng, vàng, kim loại hiếm…

C.

có vị trí địa lý- chính trị quan trọng

D.

Ý A và C

Câu 7

Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí

A.

23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

B.

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ

C.

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ

D.

24023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ

Câu 8

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

A. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển. B.

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

C.

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước.

D.

xây dựng ĐNA thành một khu vực hòa bình ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

Câu 9

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

 

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

2000

2014

2000

2014

Đồng bằng sông Hồng

1212,6

1079,6

6586,6

6548,5

Đồng bằng sông Cửu Long

3945,8

4249,5

16702,7

25245,6

Cả nước

7666,3

7816,2

32529,5

44974,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

       Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của cả nước năm 2014 là

A.

59,4 tạ/ha

B.

5,94 tạ/ha

C.

57,5 tạ/ha

D.

60,7 tạ/ha.

Câu 10

Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông ở nước ta thực chất là:

A.

một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.

B.

gió Tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.

C.

gió mùa mùa đông xuất phát từ áp cao lục địa châu Á.

D.

gió mùa mùa đông nhưng đã bị biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.

Câu 11

Lãnh thổ Việt Nam là nơi:

A.

gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm

B.

giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa

C.

gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm

D.

các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng

Câu 12

Vùng biển mà nuớc ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi truờng, nhập cư,... là vùng:

A.

đặc quyền về kinh tế

B.

lãnh hải

C.

thềm lục địa

D.

tiếp giáp lãnh hải

Câu 13

Thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, Bắc Phi nhờ:

A.

Việt Nam nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

B.

Việt Nam nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

C.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D.

Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, ba cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giới Việt - Trung là:

A.

Lào Cai, Móng Cái, Lao Bảo.

B.

Lạng Sơn, Lào Cai, Mộc Bài.

C.

Tây Trang, Lạng Sơn, Móng Cái.

D.

Móng Cái, Lạng Sơn, Lào Cai.

Câu 15

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta?

A.

Địa hình thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

B.

Địa hình thấp dưới 500 m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.

C.

Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.

D.

Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

Câu 16

Dựa vào biểu đồ

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

A.

Chế độ mưa của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa.

B.

Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh.

C.

Nhiệt độ trung bình năm Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.

D.

Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ.

Câu 17

“Địa thế cao hai đầu, thấp ở giữa, chạy theo hướng tây bắc - đông nam”. Đó là đặc điểm núi của vùng:

A.

Tây Bắc.

B.

Đông Bắc.

C.

Trường Sơn Bắc.

D.

Trường Sơn Nam.

Câu 18

Ngày 2/5/2014, Trung Quốc đưa dàn khoan 981 đến vùng biển cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí về phía đông đã xâm phạm vùng biển nào của nước ta:

A.

Nội thủy

B.

Lãnh hải

C.

Đặc quyền kinh tế

D.

Tiếp giáp lãnh hải

Câu 19

Cho bảng số liệu:

Lượng mưa và lưu lượng nước sông Hồng tại trạm Sơn Tây (Hà Nội).

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Lượng mưa (mm)

19,5

25,6

34,5

104.2

222

262.8

315.7

335.2

271.9

170.1

59,9

7,8

Lưu lượng 

1318

1100

914

1071

1893

4692

7986

9246

6690

4122

2813

1746

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A.

Tổng lưu lượng nước sông Hồng nhỏ.

B.

Sự phân hóa chế độ nước sông Hồng khá sâu sắc.

C.

Chế độ nước sông Hồng thất thường, mùa lũ lệch dần về thu đông.

D.

Sự phân mùa của chế độ nước không phụ thuộc vào sự phân mùa của chế độ mưa.

Câu 20

Địa hình vùng đồi trung du và bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở:

A.

Trên các cao nguyên xếp tầng ở sườn phía tây của Tây Nguyên.

B.

Vùng đồi trung du thuộc dãy Trường Sơn Nam và Đông Nam Bộ.

C.

Vùng đồi trung du thuộc dãy Trương Sơn Bắc và vùng thấp ở Tây Nguyên.

D.

Rìa đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

Câu 21

Nguyên nhân đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do:

A.

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc.

B.

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão.

C.

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Tây Nam.

D.

hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc.

Câu 22

Đi từ tây sang đông của miền Bắc nước ta lần lượt gặp các cánh cung:

A.

Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều.

B.

Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Bắc Sơn.

C.

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

D.

Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.

Câu 23

Vì sao cùng một vĩ độ nhưng nhiệt độ trung bình năm của Nha Trang lại cao hơn Đà Lạt:

A.

Do Nha Trang nằm gần biển

B.

Do Nha Trang có độ cao địa hình thấp hơn Đà Lạt

C.

Do Nha Trang chịu ảnh hưởng mạnh của gió font Tây Nam

D.

Do Nha Trang chịu ảnh hưởng của gió Tín phong bắc bán cầu

Câu 24

Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài cho các vùng đón gió ỏ Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối mùa hạ là do hoạt động của:

A.

gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia

B.

gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

C.

gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Ben gan

D.

gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc

Câu 25

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A.

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

B.

từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C.

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

D.

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Câu 26

Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi:

A.

khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

B.

khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua các dãy núi Tây Bắc

C.

áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam.

D.

khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta.

Câu 27

Hướng núi tây bắc - đông nam là hướng núi chủ yếu của vùng núi:

A.

Trường Sơn Nam.

B.

Đông Bắc.

C.

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

D.

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

Câu 28

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta?

A.

Có nhiều loài cây gỗ quý hiếm.

B.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn vốn có diện tích lớn thứ hai thế giới.

C.

Cho năng suất sinh học cao.

D.

Phân bố ở ven biển.

Câu 29

Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta là:

A.

Cửu Long và Sông Hồng.

B.

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

C.

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

D.

Sông Hồng và Trung Bộ.

Câu 30

"Một người Đan Mạch có thê làm việc ở mọi nơi trên nước Pháp như người Pháp" là biểu hiện của bốn mặt tự do lưu thông nào?

A.

tự do lưu thông hàng hóa

B.

tự do lưu thông dịch vụ

C.

tự do lưu thông tiền vốn

D.

tự do di chuyển

Câu 31

Hiện nay, dân cư Hoa Kì đang có xu hướng dịch chuyển

A.

xuống phía ĐN và ven vịnh Mêhicô

B.

xuống phía Nam và ven TBD

C.

sang ven TBD và vịnh Mêhicô

D.

sang phía TB và ven Thái Bình Dương

Câu 32

Cho bảng số liệu:

DẤN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

(Đơn vị: triệu người)

Năm

2000

2005

2009

2014

Tổng số

77,6

82,4

86,0

91,7

Thành thị

18,7

22,3

25,6

30,0

Nông thôn

58,9

60,1

60,4

60,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê,2016)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ miền

B.

Biểu đồ tròn

C.

Biểu đồ cột

D.

Biểu đồ đường

Câu 33

Lí do chủ yếu khiến nông nghiệp Nhật Bản chỉ là ngành thứ yếu là:

A.

nhà nước không coi trọng

B.

trình độ thâm canh thấp

C.

diện tích đất nông nghiệp ít

D.

nhu cầu lương thực thực phẩm trong nước ít

Câu 34

Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở Đồng bằng sông Hồng có

A.

diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long

B.

bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

C.

hệ thống kênh rạch chằng chịt

D.

địa hình thấp và bằng phẳng hơn

Câu 35

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất liền với Campuchia và Lào của nước ta là:

A.

Điện Biên.

B.

Quảng Ninh

C.

Kom Tum

D.

Lai Châu

Câu 36

Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là:

A.

đồng bằng chỉ chiếm lA diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.

B.

đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

C.

đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.

D.

các dãy núi chạy theo hướng chính là tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.

Câu 37

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào?

A.

Hưng Yên

B.

Đà Nẵng

C.

Phú Yên

D.

Khánh Hòa

Câu 38

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm:

A.

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

B.

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

C.

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

D.

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

Câu 39

Vào nửa sau mùa đông, miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh ẩm và mưa phùn là do:

A.

khối khí lạnh di chuyển về phía đông qua biển vào nước ta.

B.

khối khí lạnh di chuyển qua lục địa Trung Hoa.

C.

địa hình nước ta 3/4 là đồi núi.

D.

địa hình ở Trung du - miền núi Bắc Bộ.

Câu 40

Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ và lượng mưa trạm khí hậu Huế.

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ 

20

20,9

23,1

26

28,3

29,3

29,4

28,9

27,1

25,1

23,1

20,8

Lượng mưa

161,3

62,6

47,1

51,6

82,1

116,7

95,3

104

473,4

795,6

580,6

297,4

Nhận xét nào sau đây không đúng vói bảng số liệu trên?

A.

Tổng lượng mưa của Huế lớn.

B.

Nhiệt độ trung bình năm cao.

C.

Lượng mưa tăng dần theo các tháng.

D.

Mùa mưa lệch dần về thu đông

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn