quang cao sach

Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 19/07/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/07/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 165 lượt xem Lượt thi 12 lượt thi

Câu 1

Hướng vòng cung là hướng chính của: 

A.

Vùng núi Đông Bắc. 

B.

Các hệ thống sông lớn 

C.

Dãy Hoàng Liên sơn. 

D.

Vùng núi Bắc Trường Sơn

Câu 2

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành:

A.

Công nghiệp chế tạo máy.

B.

Công nghiệp sản xuất điện tử.

C.

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

D.

Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

Câu 3

Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

A.

Các vũng, vịnh nước sâu

B.

Các bờ biển mài mòn

C.

Vịnh cửa sông

D.

Nhiều bãi ngập triều

Câu 4

Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã

A.

tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền

B.

tạo ra sự phân hóa rõ rệt về thiên nhiên từ Đông sang Tây

C.

làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao địa hình

D.

làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất

Câu 5

Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ:

A.

1800-2000(mm)

B.

1700-2000 (mm)

C.

1500-2000 (mm)

D.

1600-2000 (mm)

Câu 6

Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào?

A.

Xômali

B.

Ibêrich

C.

Đông Dương

D.

Arap

Câu 7

Biển Đông nằm trong vùng khí hậu:

A.

Cận nhiệt đới gió mùa

B.

nhiệt đới ẩm gió mùa

C.

Xích đạo và cận Xích đạo

D.

ôn đới Hải Dương và cận nhiệt gió mùa

Câu 8

Trên đất liền, đường biên giới Việt Nam - Lào có chiều dài:

A.

2100km

B.

1300km

C.

4600km

D.

1400km

Câu 9

Sự cố môi trường biển năm 2016 ảnh hưởng nghiêm trọng tới môi trường vùng biển các tỉnh nào thuộc khu vực miền Trung nước ta?

A.

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế

B.

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế, Thanh Hóa

C.

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế

D.

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng

Câu 10

Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta:

A.

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

B.

Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

C.

Tiếp giáp Biển Đông

D.

Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 11

Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á còn lại là:

A.

Thường xuyên có bão

B.

Nóng quanh năm

C.

Có lượng mưa lớn

D.

Có mùa đông lạnh

Câu 12

Những thiên tai nào sau đây đang đe dọa đồng bằng sông Cửu Long nước ta?

A.

Lũ quét, sạt lở đất, sương muối, rét hại

B.

Bão nhiệt đới, lũ ống, ngập lụt

C.

Hạn hán, xâm nhập mặn, triều cường, sạt lở bờ sông

D.

Ngập lụt, hạn hán, động đất, cháy rừng và bão nhiệt đới

Câu 13

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2004

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?

A.

Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nuớc xuất siêu

B.

Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng

C.

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

D.

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

Câu 14

Trung Quốc có diện tích lớn thứ mấy thế giới?

A.

Thứ tư

B.

Thứ năm

C.

Lớn nhất

D.

Thứ hai

Câu 15

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa:

A.

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

B.

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

C.

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

D.

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

Câu 16

Cho bảng số liệu sau:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 1990 – 2010

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

1985

1990

1995

2000

2005

2008

2010

Xuất khẩu

27,4

62,1

148,8

249,2

762,0

1430,7

1577,8

Nhập khẩu

42,3

53,3

132,1

225,1

660,0

1132,6

13962,2

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ cột chồng

B.

Biểu đồ miền

C.

Biểu đồ tròn

D.

Biểu đồ cột ghép

Câu 17

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở thượng nguồn của sông có tác động tiêu cực như thế nào đến vùng hạ lưu?

A.

Giảm lượng phù sa trong dòng chảy của sông.

B.

Điều tiết dòng chảy, cung cấp nước trong mùa khô.

C.

Gây ra tình trạng mất cân bằng sinh thái.

D.

Hạn chế tình trạng lũ lên bất thường.

Câu 18

Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của ASEAN? Vào ngày, tháng, năm nào?

A.

Thành viên thứ 6, ngày 28/7/1995.

B.

Thành viên thứ 8, ngày 28/7/1997.

C.

Thành viên thứ 7, ngày 28/7/1997.

D.

Thành viên thứ 7, ngày 28/7/1995.

Câu 19

Thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á là:

A.

Tiềm năng về thủy điện dồi dào trên các sông.

B.

Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

C.

Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ.

D.

Các đồng cỏ rộng lớn để chăn nuôi gia súc.

Câu 20

Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta phân bố chủ yếu ở Nam Bộ với diện tích:

A.

450 nghìn ha

B.

300 nghìn ha

C.

150 nghìn ha

D.

250 nghìn ha

Câu 21

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên khu vực đồi núi nước ta?

A.

Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

B.

Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

C.

Giàu tài nguyên khoáng sản, là nguyên liệu, nhiên liệu phát triển công nghiệp.

D.

Có tiềm năng lớn về thủy điện và du lịch sinh thái.

Câu 22

Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A.

Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

B.

Còn hoang sơ mới được sử dụng gần đây.

C.

Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

D.

Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

Câu 23

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào?

A.

Thái Bình Dương

B.

Bắc Băng Dương

C.

Ấn Độ Dương

D.

Đại Tây Dương

Câu 24

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm nào và đến năm 2014 có bao nhiêu thành viên?

A.

1967, 9 thành viên

B.

1968, 10 thành viên

C.

1967, 10 thành viên

D.

1976, 10 thành viên

Câu 25

Nguyên nhân nào gây ra hiệu ứng phơn khô nóng cho đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta vào đầu mùa hạ?

A.

Ảnh hưởng của Bão ở Biển Đông và dải hội tụ nhiệt đới.

B.

Áp thấp Bắc Bộ hoạt động mạnh hút gió mùa Tây Nam.

C.

Tín phong Đông Bắc vượt qua dãy Trường Sơn và các dãy núi chạy dọc biên giới Việt - Lào.

D.

Gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn và các dãy núi chạy dọc biên giới Việt - Lào.

Câu 26

Từ vĩ Tuyến 160 Bắc trở vào Nam, hoạt động du lịch biển diễn ra hầu như quanh năm là do nguyên nhân nào sau đây?

A.

Có nhiều bãi biển đẹp, người dân có mức sống cao, thích du lịch biển

B.

Có nhiều bãi biển đẹp, nổi tiếng

C.

Khí hậu mang tính chất cận Xích đạo, nóng quanh năm

D.

Có ít sông lớn đổ ra biển, ít chịu ảnh hưởng của Bão

Câu 27

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ:

A.

áp cao Haoai

B.

áp cao Xibia

C.

áp cao Nam Ấn Độ Dương

D.

áp thấp Iran

Câu 28

Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?

A.

Gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam

B.

Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc

C.

Tín phong bán cầu Bắc

D.

Gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam

Câu 29

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc?

A.

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

B.

Hạ nguồn của các sông lớn như Trường Giang, Hoàng Hà.

C.

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

D.

Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 30

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng:

A.

Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực I.

B.

Tăng tỉ trọng cả khu vực I, khu vực II và khu vực III.

C.

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực III chưa ổn định.

D.

Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và khu vực III.

Câu 31

Chế độ lũ sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm:

A.

lên chậm, rút chậm

B.

lên nhanh, rút nhanh

C.

lên chậm, rút nhanh

D.

lên nhanh, rút chậm

Câu 32

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc?

A.

Hữu Nghị

B.

Bờ Y

C.

Tây Trang

D.

Mộc Bài

Câu 33

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 5, hãy cho biết Bán đảo Sơn Trà thuộc tỉnh, thành phố nào nước ta?

A.

Quảng Nam

B.

Đà Nẵng

C.

Hải Phòng

D.

Thừa Thiên – Huế

Câu 34

Tuần lễ cấp cao Apec 2017 (06 - 11/11/2017) diễn ra tại thành phố nào của Việt Nam?

A.

Nha Trang

B.

Đà Nẵng

C.

Thủ đô Hà Nội

D.

TP. Hồ Chí Minh

Câu 35

Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do phù sa của các hệ thống sông nào bồi tụ?

A.

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

B.

Sông Tiền, sông Hậu và hệ thống sông Đồng Nai.

C.

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Kì Cùng - Bằng Giang.

D.

Hệ thống sông Mã và hệ thống sông Thái Bình.

Câu 36

Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

A.

Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất ba dan

B.

Đất nghèo dinh dưỡng, lẫn nhiều cát, ít phù sa sông.

C.

Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn.

D.

Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước.

Câu 37

Điểm nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A.

Trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

B.

Trong năm, Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần.

C.

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

D.

Hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

Câu 38

Gió đông bắc hoạt động phía nam dãy Bạch Mã nước ta vào mùa đông thực chất là:

A.

Tín phong bán cầu Nam

B.

gió mùa Đông Bắc nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.

C.

gió đất và gió biển.

D.

Tín phong ở bán cầu Bắc.

Câu 39

Với vị trí địa lí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế tạo điều kiện cho nước ta:

A.

có tài nguyên sinh vật và khoáng sản phong phú

B.

chung sống hòa bình với các nước trong khu vực Đông Nam Á

C.

có vị trí địa chính trị quan trọng nhất trên thế giới

D.

giao lưu phát triển kinh tế với các nước

Câu 40

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A.

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B.

Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

C.

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình.

D.

Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn