Đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật lý Sở GD&ĐT Đồng Tháp

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 30/07/2019
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 30/07/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 29 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi

Câu 1

Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là 

A.

55 nm.

B.

0,55 μm

C.

0,55 nm

D.

0,55 mm

Câu 2

Xét ba loại êlectrôn trong một tấm kim loại:  

+ Loại 1 là các êlectrôn tự do nằm ngay trên bề mặt tấm kim loại.

+ Loại 2 là các êlectrôn nằm sâu bên trong tấm kim loại. 

+ Loại 3 là các êlectrôn liên kết ở các nút mạng kim loại.

 Những phôtôn nào có năng lượng đúng bằng công thoát của êlectrôn khỏi kim loại nói trên sẽ có khả năng giải phóng các loại êlectrôn nào khỏi tấm kim loại? 

A.

Các êlectrôn loại 1.

B.

Các êlectrôn loại 2

C.

Các êlectrôn loại 3

D.

Các êlectrôn thuộc cả ba loại

Câu 3

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

B.

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

C.

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

D.

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

Câu 4

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất? 

A.

Tia γ

B.

Tia α. 

C.

 Tia β+

D.

Tia β

Câu 5

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?  

A.

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. 

B.

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C.

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. 

D.

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

Câu 6

Vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A.

biên độ và gia tốc

B.

 li độ và tốc độ

C.

biên độ và năng lượng

D.

biên độ và tốc độ

Câu 7

Trong miền giao thoa của hai sóng kết hợp của hai nguồn kết hợp cùng pha cùng biên độ, có hai điểm M và N tương ứng nằm trên đường dao động cực đại và cực tiểu. Nếu giảm biên độ của một nguồn kết hợp còn một nửa thì biên độ dao động tại M

A.

tăng lên và biên độ tại N giảm.

B.

và N đều tăng lên

C.

giảm xuống và biên độ tại N tăng lên

D.

và N đều giảm xuống

Câu 8

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A.

Độ đàn hồi của âm

B.

Biên độ dao động của nguồn âm.

C.

Tần số của nguồn âm. 

D.

Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 9

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng 

A.

một bước sóng

B.

hai bước sóng

C.

một phần tư bước sóng

D.

một nửa bước sóng

Câu 10

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?  

A.

Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách

B.

Góc tới i thoả mãn điều kiện sini > n1/n2.

C.

Góc tới i thoả mãn điều kiện sini < n1/n2

D.

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

Câu 11

Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo thì vật

A.

vật không dao động nữa

B.

vật dao động xung quanh vị trí cân bằng mới khác vị trí cân bằng cũ

C.

vật dao động với động năng cực đại tăng

D.

dao động với biên độ giảm.

Câu 12

Hiện tượng quang điện là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A.

là sóng siêu âm.

B.

có tính chất sóng

C.

là sóng dọc.

D.

có tính chất hạt

Câu 13

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10πt (cm) và x= 4cos(10πt + 0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là  

A.

1 cm

B.

3 cm

C.

5 cm

D.

7 cm

Câu 14

Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ nằm trong mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10–5 T đến 2.10–5 T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10–5 T đến 5.10–5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì 

A.

e1 = 2e2

B.

e1 = 3e2

C.

e1 = 4e2

D.

e1 = e2/3

Câu 15

Mạch chọn sóng có điện trở thuần 0,65 (mΩ). Nếu khi bắt được sóng điện từ mà suất điện động hiệu dụng trong khung là 1,3 (μV) thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu? 

A.

0,4 A.

B.

0,002 A

C.

0,2 A.

D.

0,001 A

Câu 16

Xác định độ lớn điện tích nguyên tố e bằng cách dựa vào định luật II Fa–ra–đây về điện phân. Biết số Fa–ra–đây F = 96500 C/mol, số Avo–ga–dro NA = 6,023.1023

A.

1,606.10–19 C

B.

1,601.10–19 C

C.

1,605.10–19 C.

D.

1,602.10–19 C

Câu 17

Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004Wb Độ lớn cảm ứng từ là

A.

0,2 T. 

B.

0,8 T.    

C.

0,4 T. 

D.

0,6 T.

Câu 18

Chiếu tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày 10 cm dưới góc tới 600. Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,547; 1,562. Tính khoảng cách giữa hai tia ló đỏ và tím. 

A.

0,83 cm

B.

0,35 cm.

C.

0,99 cm

D.

0,047 cm.

Câu 19

Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng roto có nhiều cặp cựcRoto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của roto là:

A.

1

B.

2

C.

4

D.

6

Câu 20

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì 

A.

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B.

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C.

chu kì dao động là 4s.

D.

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Câu 21

Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, tích điện và cách nhau 10 cm thì chúng hút nhau một lực bằng 5,4 N. Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách như cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng 5,625 N. Tính số electron đã trao đổi sau khi cho tiếp xúc với nhau. 

A.

2,1875.1013

B.

2,1875.1012.

C.

2,25.1013

D.

2,25.1012

Câu 22

Khi nung nóng một chất khí ở áp suất cao đến nhiệt độ cao nhất định thì nó sẽ phát quang phổ

A.

liên tục. 

B.

vạch phát xạ.

C.

hấp thụ vạch.

D.

hấp thụ đám

Câu 23

Tua giấy nhiễm điện dương q và tua giấy khác nhiễm điện âm q’. Một thước nhựa K hút được cả q lẫn q’. Hỏi K nhiễm điện thế nào?

A.

K nhiễm điện dương

B.

K nhiễm điện âm

C.

K không nhiễm điện

D.

không thể xảy ra hiện tượng này

Câu 24

Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron?

A.

Hiđrô thường.

B.

Đơteri

C.

Triti. 

D.

Heli

Câu 25

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là

A.

do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực

B.

do sự phân li của các chất tan trong dung môi

C.

do sự trao đổi electron với các điện cực

D.

do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua

Câu 26

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đặt

A.

song song với các đường sức từ. 

B.

vuông góc với các đường sức từ

C.

hợp với các đường sức từ góc 450.  

D.

hợp với các đường sức từ góc 600

Câu 27

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn là điều kiện để có

A.

phản xạ thông thường

B.

khúc xạ

C.

phản xạ toàn phần.

D.

tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ

Câu 28

Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B thì

A.

chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B

B.

dao động tại A trễ pha hơn tại B

C.

biên độ dao động tại A lớn hơn tại B

D.

tốc độ truyền sóng tại A lớn hơn tại B

Câu 29

Khi chiếu bức xạ điện từ thích hợp vào chất bán dẫn thì giải phóng ra các electron dẫn và để lại các lỗ trống. Chọn phát biểu đúng

A.

Chỉ các lỗ trống đóng vai trò là các hạt tải điện

B.

Chỉ các electron đóng vai trò là các hạt tải điện

C.

Cả các lỗ trống và các electron đóng vai trò là các hạt tải điện

D.

Cả các lỗ trống và các electron đều không phải là các hạt tải điện

Câu 30

Một máy phát điện xoay chiều một pha nam châm gồm 5 cặp cực, rôto quay với tốc độ góc ω. Nối hai cực của máy phát điện đó với động cơ không đồng bộ một pha thì tốc độ góc của động cơ không thể là

A.

2ω.   

B.

3ω.   

C.

4ω.   

D.

6ω.   

Câu 31

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2ℓ dao động điều hòa với chu kì là

A.

2 s

B.

\(2\sqrt2\) s

C.

\(\sqrt2\) s

D.

4 s

Câu 32

Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V – 1,25 A. Kết luận nào dưới đây là sai?

A.

Bóng đèn này luôn có công suất là 15 W khi hoạt động

B.

Bóng đèn này chỉ có công suất 15 W khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V

C.

Bóng đèn này tiêu thụ điện năng 15 J trong 1 giây khi hoạt động bình thường

D.

Bóng đèn này có điện trở 9,6 Ω khi hoạt động bình thường

Câu 33

Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian. Biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là 0,5 A, điện trở của khung là R = 2 Ω và diện tích của khung là S = 100 cm2. Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ là

A.

200 (T/s)

B.

180 (T/s)

C.

100 (T/s).

D.

80 (T/s)

Câu 34

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là  40\(\sqrt3\)cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

x = 6cos(20t – π/6) (cm).  

B.

x = 4cos(20t + π/3) (cm)

C.

x = 4cos(20t – π/3) (cm). 

D.

x = 6cos(20t + π/6) (cm)

Câu 35

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao nhiêu?

A.

8 J. 

B.

0,08 J

C.

–0,08 J.

D.

–8 J

Câu 36

Đầu A của một sợi dây AB được nối với nguồn dao động nhỏ để tạo ra sóng dừng trên dây với A xem là nút. Khi thay đổi tần số của nguồn, thấy rằng tần số nhỏ nhất để tạo sóng dừng là 100 Hz, tần số liền kề để vẫn tạo sóng dừng là 200 Hz. Chọn câu đúng.

A.

Đầu B cố định

B.

Đầu B tự do

C.

Đề bài đưa ra không thể xẩy ra

D.

Đề bài chưa đủ dữ kiện để kết luận

Câu 37

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường  độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

A.

2,25 lần

B.

3600 lần

C.

1000 lần. 

D.

100000 lần.

Câu 38

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1μF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

A.

2.105 rad/s

B.

 105 rad/s. 

C.

3.105 rad/s.

D.

4.105 rad/s

Câu 39

Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào 

A.

biên độ sóng

B.

năng lượng sóng

C.

tần số sóng

D.

bản chất môi trường

Câu 40

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là 

A.

electron tự do

B.

ion dương và ion âm

C.

electron, ion dương và ion âm

D.

electron và lỗ trống

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn