Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Nguyễn Khuyến - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 09/06/2016
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,175 lượt xem Lượt thi 9 lượt thi

Câu 1

Bản Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta phản ánh nội dung của Hội nghị nào?

A.

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5-1941

B.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2-1943

C.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3-1945

D.

Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp tháng 4-1945

Câu 2

Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3), NH4Cl (4), NaHCO3 (5), NaOH (6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A.

(1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)

B.

(2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6)

C.

(2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6)

D.

(2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4)

Câu 3

Amin X đơn chức, mạch hở có nitơ chiếm 16,092% (về khối lượng). Số đồng phân amin bậc hai của X là

A.

7

B.

6

C.

4

D.

5

Câu 4

Cho các chất: phenylamoni clorua, phenyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, phenol, anilin. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 5

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol. Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X ?

A.

2,40 lít. 

B.

1,60 lít. 

C.

0,36 lít.  

D.

1,20 lit.

Câu 6

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp X một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với He bằng 95/12. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì thấy hết a mol Br2. Giá trị của a là

A.

0,08.    

B.

0,04.    

C.

0,02.    

D.

0,20.    

Câu 7

Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối. Cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thu được b gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là

A.

3m = 22b-19a. 

B.

3m = 11b-10a. 

C.

8m = 19a-11b.  

D.

9m = 20a-11b.

Câu 8

Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2. Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4. Giá trị của m là

A.

23,3.

B.

20,1. 

C.

26,5. 

D.

20,9.

Câu 9

Đốt cháy hỗn hợp gồm ancol và anđehit đều no, đơn, mạch hở cần 11,2 lít O2 (đktc) thu được 8,96 lít CO2 đktc. CTPT của anđehit là

A.

CH3-CH2-CH2-CHO   

B.

CH3CHO

C.

CH3-CH2-CHO      

D.

HCHO

Câu 10

Mỗi phân tử XY3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 196, trong đó số hạt mạng điện nhiều hơn hạt không mang điện là 60. Số hạt proton của nguyên tử X ít hơn số hạt proton của nguyên tử Y là 4. Thực hiện phản ứng: X + HNO3  ­→ T + NO + N2O + H2O.
Biết tỉ lệ mol của NO và N2O là 3:1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là

A.

146.   

B.

145. 

C.

143.  

D.

144.

Câu 11

Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe cần V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị nhỏ nhất của V là

A.

800.   

B.

1200.   

C.

600.   

D.

400.   

Câu 12

Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2. X tác dụng NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác, khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử nước từ X thì thu được sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo thành polime. Số công thức cấu tạo của X là

A.

6

B.

7

C.

3

D.

4

Câu 13

Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4, sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn. Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là

A.

39,13%.    

B.

52,17%. 

C.

46,15%.     

D.

28,15%.

Câu 14

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A.

CH3COOH, C2H2, C2H4.  

B.

C2H5OH, C2H4, C2H2.

C.

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.     

D.

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 15

Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế  có lẫn  khí HCl, hơi nước. Để thu được CO2 tinh khiết người ta cho qua

A.

NaOH, H2SO đặc      

B.

NaHCO3, H2SO4 đặc

C.

Na2CO3, NaCl  

D.

H2SO4  đặc, Na2CO3

Câu 16

X là axit hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử CxHyOz. Mối quan hệ của x, y, z là

A.

y =2x-0,5z+2 

B.

y =2x+z-2 

C.

y =2x-z +2  

D.

y =2x+2

Câu 17

Hỗn hợp M gồm CuO và Fe2O3 có khối lượng 9,6 gam được chia thành hai phần bằng nhau (đựng trong hai cốc).Cho phần 1 tác dụng với 100ml dung dịch HCl a(M),khuấy đều sau khi phản ứng kết thúc,làm bay hơi một cách cẩn thận thu được 8,1 gam chất rắn khan.Cho phần 2 tác dụng với 200 ml HCl a(M),khuấy đều,sau khi kết thúc phản ứng lại làm bay hơi thu được 9,2 gam chất rắn khan.Giá trị của a là :

A.

1

B.

0,75

C.

0,5

D.

1,2

Câu 18

Cho các dung dịch: K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, C2H5ONa, CH3NH2, lysin, valin. Số dung dịch có pH > 7 là

A.

7

B.

8

C.

10

D.

9

Câu 19

Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc). Đun X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y, có dY/X =1,25 . Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy hết m gam brom. Giá trị của m là

A.

12,0. 

B.

16,0. 

C.

4,0. 

D.

8,0.

Câu 20

Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag trong V ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị tối thiểu của V là

A.

600

B.

800

C.

200

D.

400

Câu 21

Hỗn hợp M gồm ankin X, anken Y (Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) và H2. Cho 0,25 mol hỗn hợp M vào bình kín có chứa một ít bột Ni đun nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp N. Đốt cháy hoàn toàn N thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A.

C3H4 và C2H4.

B.

C3H4 và C4H8

C.

C4H6 và C5H10.  

D.

C2H2 và C3H6.

Câu 22

Cho phản ứng:  Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.  Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A.

23

B.

27

C.

31

D.

47

Câu 23

Có dung dịch X gồm (KI và ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2S, FeCl3, KClO4 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:

A.

3 chất   

B.

2 chất   

C.

1 chất   

D.

4 chất   

Câu 24

Khi cho 13,8 gam glixerol (X) tác dụng với axit fomic thì thu được hợp chất hữu cơ (Y) có khối lượng bằng 1,18 lần khối lượng chất (X) ban đầu. Biết hiệu suất của phản ứng là 73,35 %. Vậy tổng số nguyên tử có trong (Y) là:

A.

20

B.

14

C.

16

D.

18

Câu 25

X la hợp chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O .X có tham gia phản ứng tráng gương theo sơ đồ :
X  + AgNO3  + NH3  + H2O -> Chỉ tạo ra sản phẩm vô cơ .Số công thức của X thỏa mãn sơ đồ trên là :

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 26

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A.

xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7. 

B.

polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.

C.

tơ lapsan, tơ axetat, polietilen.  

D.

nilon-6,6, nilon-6, amilozơ.

Câu 27

Cho m gam Al2O3 vào 200 gam dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH a% và KOH b % đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch Y và (m – 69,36) gam chất rắn không tan. Nếu cho 200 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 12,6% thu được dung dịch Z trong đó nồng độ % cùa NaNO3 là 5,409%.. Giá trị của b là :

A.

11,2%    

B.

5,6%     

C.

22,4%    

D.

16,8%

Câu 28

Chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Số đồng phân cấu tạo bền của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A.

3

B.

7

C.

5

D.

4

Câu 29

Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2. Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm 75% về khối lượng. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

Lớp ngoài cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 2 electron độc thân.

B.

Phân tử RO2 là phân tử phân cực.

C.

Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm điện của nguyên tử nguyên tố hiđro.

D.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO2 là liên kết cộng hóa trị có cực.

Câu 30

X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

17,025. 

B.

68,1.    

C.

19,455. 

D.

78,4

Câu 31

X là hợp chất có công thức phân tử CH8O3N2 .Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm . Cô cạn dung dịch thu được chất rắn T .Chất rắn T có M bằng

A.

106   

B.

100

C.

85

D.

68

Câu 32

Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1X2 đồng đẳng kế tiếp (MX1 < MX2), phản ứng với CuO nung nóng, thu được 0,25 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng và hai ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,5 mol CO2 và 0,65 mol H2O. Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng,­ kết thúc các phản ứng thu được 0,9 mol Ag. Hiệu suất tạo anđehit của X1, X2 lần lượt là

A.

50,00% và 66,67%.  

B.

33,33% và 50,00%.

C.

66,67% và 33,33%. 

D.

66,67% và 50,00%.

Câu 33

Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

A.

5

B.

6

C.

4

D.

3

Câu 34

Cho dãy chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là

A.

2

B.

3

C.

1

D.

4

Câu 35

Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp), khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể). Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là

A.

3 : 4.  

B.

5 : 3.   

C.

4 : 3. 

D.

10 : 3.

Câu 36

Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

A.

Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.   

B.

KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2.

C.

BaCl2, Mg, SO2, KMnO4

D.

NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.

Câu 37

Hòa tan hết 19,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch H2S, kết thúc các phản ứng thu được 11,2 gam kết tủa. Thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng là

A.

300 ml.

B.

600 ml.

C.

400 ml.

D.

615 ml.

Câu 38

Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp kim Fe - Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là

A.

đều có khí Hthoát ra trên bề mặt kim loại Cu.

B.

kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học.

C.

kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học.

D.

kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học.

Câu 39

Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí H2, dung dịch Y và 9,2 gam chất rắn khan. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A.

56,25%.

B.

30,00%. 

C.

52,50%.   

D.

45,00%.

Câu 40

Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim; (3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tan trong dung dịch BaCl2. Các tính chất của kim loại kiềm là

A.

(1), (2), (3), (5). 

B.

(1), (3), (4). 

C.

(3), (5). 

D.

(1), (2), (3).

Câu 41

Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx < My) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là

A.

K

B.

Na

C.

Rb

D.

Li

Câu 42

Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X­1X2 đồng đẳng kế tiếp (MX1< MX2). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O. Công thức của X1 là

A.

OHC-CHO.  

B.

CH3-CHO.  

C.

HCHO. 

D.

CH2=CH-CHO.

Câu 43

Hỗn hợp M gồm xeton no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đa chức Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh). Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 0,8 mol Ag. Đốt cháy hoàn toàn m gam M trên, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH, thấy khối lượng của bình tăng 30,5 gam. Khối lượng của Y có trong m gam hỗn hợp M là

A.

11,6 gam.

B.

23,2 gam.   

C.

28,8 gam.

D.

14,4 gam.

Câu 44

Cho các chất : Fe ; FeCl3 ; HCOOH ; F2 ; H2O ; HCl ; NaClO ; FeSO4 ; KNO3 .Số chất vừa có tính oxi hóa  ,vừa có tính khử là :

A.

7

B.

6

C.

8

D.

5

Câu 45

Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
-  X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội.
X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A.

Al; Na; Cu; Fe  

B.

Na; Fe; Al; Cu  

C.

Na; Al; Fe; Cu  

D.

Al; Na; Fe; Cu

Câu 46

Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO3 và M2CO3 (M là kim loại kiềm, MOH và MHCO3 có số mol bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3 mol CO2. Kim loại M là

A.

Na

B.

K

C.

Li

D.

Rb

Câu 47

Hòa tan hết m gam hỗn hợp M gồm 2 oxit sắt trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Sục khí Cl2 tới dư vào X thu được dung dịch Y chứa 40,625 gam muối. Nếu cho m gam M trên tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,05 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A.

23,6.   

B.

18,4. 

C.

19,6. 

D.

18,8.

Câu 48

Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5CHO, CH3CHO trong đó C2H5OH  chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 8,94 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được p gam bạc. Giá trị của p là:

A.

19,44

B.

6,48

C.

12,96

D.

25,92

Câu 49

Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A và B đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete. Lấy ngẫu nhiên một ete đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được  0,5 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Số cặp công thức cấu tạo của ancol A và B thỏa mãn X là:

A.

3

B.

4

C.

6

D.

2

Câu 50

Cho các chất sau :HCOONa; CH3CHO; phenol; glixerol; CH2=CH-CHO;axit HCOOH; axit CH3COOH. Số chất có phản ứng tráng bạc là:

A.

4

B.

6

C.

3

D.

5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn