Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Trần Khai Nguyên - Môn Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 09/06/2016
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,387 lượt xem Lượt thi 7 lượt thi

Câu 1

Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của mạch là

A.

\(\sqrt3 \over 2\)

B.

1

C.

\(1 \over 2\)

D.

\(\sqrt3 \over 3\)

Câu 2

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng

A.

18,84 cm/s

B.

20,08 cm/s.

C.

25,13 cm/s.      

D.

12,56 cm/s.

Câu 3

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

A.

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

B.

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

C.

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

D.

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Câu 4

Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là \(U_0 \over 2\)thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A.

\({U_0 \over 2} \sqrt {3L \over C}\)

B.

\({U_0 \over 2} \sqrt {5L \over C}\)

C.
 
\({U_0 \over 2} \sqrt {5C \over L}\)
D.

\({U_0 \over 2} \sqrt {3C \over L}\)

Câu 5

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε  để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

A.

giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng.

B.

phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.

C.

giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.

D.

phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng.

Câu 6

Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đó là

A.

1,78.108 m/s

B.

1,59.108 m/s

C.

1,67.108 m/s

D.

1,87.108 m/s.

Câu 7

Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng

A.

18 Hz

B.

25 Hz

C.

23 Hz

D.

20Hz.

Câu 8

Giữa anôt và catôt của một ống phát tia X có hiệu điện thế không đổi là 25 kV. Bỏ qua động năng của eelectron khi bứt ra từ catôt. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra bằng

A.

31,57 pm.                    

B.

39,73 pm.                    

C.

49,69 pm                     

D.

35,15 pm.

Câu 9

Một kim loại có giới hạn quang điện là \(\lambda _o\). Chiếu bức xạ có bước sóng bằng \(\lambda _o \over 3\)  vào kim loại này. Cho rằng năng lượng mà eelectron quang điện hấp thụ từ photon của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là

A.

\(3hc \over {\lambda_o}\)

B.

\(hc \over {2\lambda_o}\)

C.
 
\(hc \over {3\lambda_o}\)
D.
 
\(2hc \over {\lambda_o}\)

Câu 10

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

A.

\(\pi \over 4\)

B.

\(\pi\)

C.

\(\pi \over 2\)

D.

0

Câu 11

Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

A.

\(E_o \sqrt 3 \over 2\)

B.

\(2E_o \over 3\)

C.

\(E_o \over 2\)

D.

\(E_o \sqrt 2\over 2\)

Câu 12

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

B.

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.

C.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

D.

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

Câu 13

Dùng hạt ∝ bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt proton và hạt nhân ôxi theo phản ứng: . Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là: \(m_ \alpha= 4,0015 u\); \(m_N = 13,9992 u\) ; \(m_o = 16,9947 u\);  mp= 1,0073 u. Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt ∝ là

A.

1,503 MeV

B.

29,069 MeV

C.

1,211 MeV

D.

3,007 Mev

Câu 14

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A.

\(1 \over 100\)s

B.
 
\(1 \over 200\)s
C.
 
\(1 \over 50\)s
D.
 
\(1 \over 25\)s

Câu 15

trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 μm đến 0.76 μm. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

A.

6 bức xạ

B.

4 bức xạ

C.

3 bức xạ

D.

5 bức xạ

Câu 16

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là    

A.

\((2k +1 ) {\pi \over 2}\)(với k = 0, ±1, ±2, ....).

B.

\((2k+1) \pi\)(với k = 0, ±1, ±2, ....).

C.

\(k \pi\) (với k = 0, ±1, ±2, ....).       

D.

\(2 k \pi\) (với k = 0, ±1, ±2, ....).

Câu 17

Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là \(\Delta P \over n\) (với n > 1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A.

\(\sqrt n\)

B.

\(1\over\sqrt n\)

C.

n

D.

\(1 \over n\)

Câu 18

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1km. Tỉ số \(C_2 \over C_1\) là

A.

10 

B.

1000

C.

100

D.

0,1

Câu 19

Biết khối lượng của hạt nhân  là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  là

A.

8,71 MeV/nuclôn              

B.

7,63 MeV/nuclôn            

C.

6,73 MeV/nuclôn         

D.

7,95 MeV/nuclôn 

Câu 20

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc \(\pi \over 20\) rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Lấy \(\pi^2\)= 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc \(\pi \sqrt 3 \over 40\)rad là

A.

3 s

B.

\(3 \sqrt 2\) s

C.

\(1 \over 3\)

D.

\(1 \over 2\)

Câu 21

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là \(u_A = u_B = 2 cos 50 \pi t\) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

A.

9 và 8                 

B.

7 và 8                 

C.

7 và 6                  

D.

9 và 10

Câu 22

Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là l = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

A.

5.108s

B.

5.107s

C.

2.108s

D.

2.107

Câu 23

Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

A.

\(v \over 2d\)

B.

\(2v \over d\)

C.

\(v \over 4d\)

D.

\(v \over d\)

Câu 24

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\). Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

A.

\(\lambda \over 4\)

B.

\(\lambda\)

C.

\(\lambda \over 2\)

D.

\(2 \lambda\)

Câu 25

Đặt điện áp u = \(U_o cos ( \omega t + {\pi \over 2})\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = \(I_o sin ( \omega t + { 2 \pi \over 3})\). Biết U0, I0 và w không đổi. Hệ thức đúng là

A.

R = 3\(\omega\)L

B.

\(\omega\)L = 3R

C.

R = \(\sqrt 3 \omega\)L.

D.

\(\omega\)L = \(\sqrt 3\)R

Câu 26

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là 

A.

\(v_{max} \over A\)

B.

\(v_{max} \over \pi A\)

C.

\(v_{max} \over 2\pi A\)

D.

\(v_{max} \over 2 A\)

Câu 27

Cho phản ứng hạt nhân :. Biết khối lượng của  lần lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A.

1,8821 MeV

B.

2,7391 MeV

C.

7,4991 MeV

D.

3,1671 MeV

Câu 28

Gọi  lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

A.

B.

C.

D.

Câu 29

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

A.

0,45 mm

B.

0,6 mm

C.

0,9 mm

D.

1,8 mm

Câu 30

Đặt điện áp u = U0cos(\(\omega t + \varphi\)) (U0 không đổi, w thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh w = w1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi w = w2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là 

A.

\(\omega_1 = 2 \omega_2\)

B.

\(\omega_2 = 2 \omega_1\)

C.

\(\omega_1 = 4 \omega_2\)

D.

\(\omega_2 = 4 \omega_1\)

Câu 31

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức

A.

\(f = {1 \over {2 \pi LC}}\)

B.

\(f = { {2 \pi LC}}\)

C.

\(f = {Q_o \over {2 \pi I_o}}\)

D.

\(f = {I_o \over {2 \pi Q_o}}\)

Câu 32

Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

A.

5i

B.

3i

C.

4i

D.

6i

Câu 33

Đặt điện áp u = U0cos(\(\omega t + \varphi\)) (U0 không đổi, tần số góc w thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh \(\omega\) = \(\omega_1\) thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1. Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị \(\omega\) = \(\omega_2\) thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2. Khi đó ta có

A.

I2 > I1 và k2 > k1

B.

I2 > I1 và k2 < k1

C.

I2 < I1 và k2 < k1

D.

I2 < I1 và k2 > k1

Câu 34

Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A.

100L (dB).

B.

L + 100 (dB).

C.

20L (dB).

D.

L + 20 (dB).

Câu 35

Đặt điện áp u = \(U \sqrt 2 cos \pi ft\) (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng

A.

\(\sqrt 2\)P

B.

\(p \over 2\)

C.

p

D.

2p

Câu 36

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos\(\omega t\) (cm) và x2 = A2sin\(\omega t\) (cm). Biết 64\(x_1^2\) + 36\(x_2^2\) = 482 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

A.

24\( \sqrt3\)cm/s

B.

24 cm/s

C.

8 cm/s

D.

\(8 \sqrt3\) cm/s

Câu 37

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài \(\ell_1\) dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài \(\ell_2\) (\(\ell_2\) <  \(\ell_1\)) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài \(\ell_1\) - \(\ell_2\) dao động điều hòa với chu kì là

A.

\(T_1 T_2\over {T_1+ T_2}\)

B.

\( {\sqrt{ T_1^2 -T_2^2}}\)

C.

\(T_1 T_2\over {T_1- T_2}\)

D.

\( {\sqrt{ T_1^2 +T_2^2}}\)

Câu 38

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A.

nhanh dần đều.

B.

chậm dần đều.

C.

nhanh dần.

D.

chậm dần.

Câu 39

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A.

nhanh dần đều.

B.

chậm dần đều.

C.

nhanh dần.

D.

chậm dần.

Câu 40

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn \(\pi \over 2\). Đoạn mạch X chứa

A.

cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.

B.

điện trở thuần và tụ điện.

C.

cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

D.

điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

Câu 41

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40\(\pi t\) (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

A.

4 cm.

B.

6 cm.

C.

2 cm.

D.

1 cm.

Câu 42

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

A.

42 Hz.

B.

35 Hz.

C.

40 Hz.

D.

37 Hz.

Câu 43

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

A.

\(T \over 8\)

B.

\(T \over 2\)

C.

\(T \over 6\)

D.

\(T \over 4\)

Câu 44

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A.

20\(\sqrt3\)V

B.

10\(\sqrt3\)V

C.

140 V

D.

20 V

Câu 45

Đặt điện áp u = U0cos(\(\omega t\)t + \(\varphi\)) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

\(\omega L \over R\)

B.

\(R \over \sqrt {R^2 ( \omega L)^2}\)

C.

\(R \over \omega L\)

D.

\(\omega L \over \sqrt {R^2 ( \omega L)^2}\)

Câu 46

Đặt điện áp u = U0cos(\(\omega t + \varphi\)) (với U0 và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

A.

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

B.

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

C.

hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

D.

hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

Câu 47

Đặt điện áp \(u = 100 cos ( \omega t + { \pi \over 6})\) vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm 
thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là \(i = 2 cos ( \omega t + { \pi \over 3})\) (A). Công suất tiêu thụ của 
đoạn mạch là

A.

100\(\sqrt3\) W

B.

50 W

C.

50\(\sqrt3\) W

D.

100 W

Câu 48

Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là 

A.

3,3696.1030 J

B.

3,3696.1029 J

C.

3,3696.1032 J

D.

3,3696.1031 J

Câu 49

Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 μm. Lấy h = 6,625.10–34 J.s; 
c = 3.108 m/s và e = 1,6.10–19 C. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là 

A.

 2,11 eV

B.

4,22 eV

C.

0,42 eV

D.

0,21 eV

Câu 50

Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4\(\pi t\)–0,02\(\pi x\)) (u và x tính bằng cm, t 
tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là 

A.

100 cm/s

B.

150 cm/s

C.

200 cm/s

D.

50 cm/s

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn