Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 Trường THPT Cổ Loa - Môn Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 08/06/2016
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 08/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,231 lượt xem Lượt thi 1 lượt thi

Câu 1

Mạch điện xoay chiều, gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u tần số 1000Hz. Khi mắc 1 ampe kế A có điện trở không đáng kể song song với tụ C thì nó chỉ 0,1A. Dòng điện qua nó lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc \(\pi\)/6 . Thay ampe kế A bằng vôn kế V có điện trở rất lớn thì vôn kế chỉ 20 V, điện áp hai đầu vôn kế chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch \(\pi\)/6. Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị

A.

\(\frac{\sqrt{3}}{40\pi}H\) và 150 \(\Omega\).

B.

\(\frac{\sqrt{3}}{2\pi}H\) và 150 \(\Omega\).

C.

\(\frac{\sqrt{3}}{40\pi}H\) và 90 \(\Omega\).

D.

\(\frac{\sqrt{3}}{2\pi}H\) và 90 \(\Omega\).

Câu 2

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0. Khi dòng điện tức thời i tăng từ \(\frac{I_0}{2}\) đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u

A.

tăng từ \(\frac{U_0}{2}\) đến U0

B.

tăng từ \(\frac{U_0}{2} \sqrt{3}\) đến U0

C.

giảm từ \(\frac{U_0}{2}\) đến 0

D.

giảm từ \(\frac{U_0}{2} \sqrt{3}\) đến 0

Câu 3

Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: \(u=U_0cos(\omega t)V\) , U0 không đổi, ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thì thấy khi ω = ω0 trong mạch xảy ra cộng hưởng, cường độ dòng điện hiệu dụng là Imax, còn khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng I= \(\frac{1}{\sqrt{5}}I_{max}\). Cho L = \(\frac{1}{\pi}\)H, \(\omega_1-\omega_2=150\) rad, tìm giá trị R của mạch điện?

A.

R= 50 \(\Omega\) .

B.

R= 75 \(\Omega\) .

C.

R= 37,5 \(\Omega\) .

D.

R= 150 \(\Omega\) .

Câu 4

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình \(x = {\frac{5}{\sqrt{3}}cos(20t+\frac{\pi}{3})}\). Chọn trục Ox hướng lên, gốc O tại vị trí cân bằng, cho g = 10m/s2 . Thời gian lò xo bị dãn trong khoảng thời gian \(\frac{\pi}{12}\)s tính từ lúc t=0 là

A.

\(\frac{\pi}{40}\)s

B.

\(\frac{3\pi}{40}\)s

C.

\(\frac{\pi}{20}\)s

D.

\(\frac{\pi}{15}\)s

Câu 5

Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng. Khi chiếu bức xạ λ2 = \(\frac{5}{3}\)λ1 thì

A.

M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6.

B.

M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5.

C.

M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

D.

M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

Câu 6

Một mạch dao động LC gồm tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r. Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0 thì mỗi giây phải cung cấp cho mạch một năng lượng bằng

A.

\(\frac{r.CL}{2U^2_0}\)

B.

\(\frac{r.CU^2_0}{2L}\)

C.

\(2r.LCU^2_0\)

D.

Câu 7

Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J. Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn bằng 2/5 biên độ là

A.

42J.

B.

20J.

C.

30J.

D.

32J.

Câu 8

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình  x = 12cos(50t - π/2)cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t = π/12(s), kể từ thời điểm ban đầu là

A.

102(cm).

B.

54(cm).

C.

90(cm).

D.

6(cm).

Câu 9

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm)  đến vô cực, quan sát một vật nhỏqua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:

A.

4 (lần)

B.

5 (lần)

C.

5,5 (lần)

D.

6 (lần)

Câu 10

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm)  đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độtụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:

A.

4 (lần)

B.

5 (lần)

C.

5,5 (lần)

D.

6 (lần)

Câu 11

Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:

A.

1,5 (lần)

B.

1,8 (lần)

C.

2,4 (lần)

D.

3,2 (lần)

Câu 12

Một người đặt mắt cách kính lúp có độ tụ D = 20 (đp) một khoảng l quan sát một vật nhỏ. Để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì khoảng cách l phải bằng

A.

5 (cm)

B.

10 (cm)

C.

15 (cm)

D.

20  (cm)

Câu 13

Đặt điện áp u = \(100\sqrt{2} cos\omega t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i =  \(2 \sqrt{2} cos(\omega t + {\pi \over 3})\) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A.

200\( \sqrt3\) W

B.

200 W

C.

400 W

D.

100 W

Câu 14

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định \( \Delta\) trong từ trường đều có cảm ứng từ . Biết \( \Delta\) nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với \(\overrightarrow{B}\). Suất điện đọng hiệu dụng trong khung là

A.

0,18 T

B.

0,72 T

C.

0,36 T

D.

0,51 T

Câu 15

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

A.

tia hồng ngoại

B.

tia đơn sắc lục

C.

tia X

D.

tia tử ngoại

Câu 16

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

\(i^2\) = LC ( \(U^2_0\) - \(u^2\) )

B.

\(i^2\)  = \({C} \over {L}\) ( \(U^2_0\) - \(u^2\) )

C.

\(i^2\) = \( \sqrt{LC} \) ( \(U^2_0\) - \(u^2\) )

D.

\(i^2\) = \( {L \over C}\) ( \(U^2_0\) - \(u^2\) )

Câu 17

Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos (8\( \pi\)t – 0,04\( \pi\)x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

A.

5,0 cm

B.

-5,0 cm

C.

2,5 cm

D.

-2,5 cm

Câu 18

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ \(\lambda\). Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

A.

N0 \(e^{-\lambda t}\)

B.

N0 (1- \(e^{\lambda t}\))

C.

N0 (1- \(e^{-\lambda t}\))

D.

N0 (1-\(\lambda t\))

Câu 19

Đặt điện áp u =U\( \sqrt{2}\) cos \(\omega t\) (U và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được.cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC­ là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đặt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là

A.

0,60

B.

0,71

C.

0,50

D.

0,80

Câu 20

Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A.

81,5 cm

B.

62,5 cm

C.

50 cm

D.

125 cm

Câu 21

Cho các khối lượng: hạt nhân 1737Cl; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1737Cl (tính bằng MeV/nuclôn) là

A.

8,2532

B.

9,2782.

C.

8,5975

D.

7,3680

Câu 22

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos 10\(\pi\)t (cm) và x2=4cos ( 10\(\pi\)t + 0,5\(\pi\)t )p) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A.

1 cm

B.

3 cm

C.

5 cm

D.

7 cm

Câu 23

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi

A.

từ  \(4 \sqrt{LC_1}\)đến \(4 \sqrt{LC_2}\)

B.

từ \(2\pi\)\(\sqrt{LC_1}\) đến từ \(2\pi\)\(\sqrt{LC_2}\)

C.

từ \(2 \sqrt{LC_1}\) đến \(2 \sqrt{LC_2}\)

D.

từ \(4\pi\)\(\sqrt{LC_1}\) đến từ \(4\pi\)\(\sqrt{LC_2}\)

Câu 24

Đặt điện áp u = 200cos100\(\pi\)t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó điện dung C thay đổi được. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 45o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U. Giá trị U là

A.

282 V

B.

100 V

C.

141 V

D.

200 V

Câu 25

Đặt điện áp u = 200cos100\(\pi\)t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó điện dung C thay đổi được. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 45o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U. Giá trị U là

A.

282 V

B.

100 V

C.

141 V

D.

200 V

Câu 26

 Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được

A.

các vạch sáng, tối xen kẽ nhau.

B.

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C.

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

D.

một dải ánh sáng trắng.

Câu 27

Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

A.

d = (1345 \( \pm\) 2) mm

B.

d = (1345 \( \pm\) 0,001) mm

C.

d = (1345 \( \pm\) 3) mm

D.

d = (1345 \( \pm\) 0,0005) mm

Câu 28

Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

A.

31,4 rad/s

B.

15,7 rad/s

C.

5 rad/s

D.

10 rad/s

Câu 29

Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

A.

31,4 rad/s

B.

15,7 rad/s

C.

5 rad/s

D.

10 rad/s

Câu 30

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, \(\Pi^2\) = 10  Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

A.

2,0 s

B.

2,5 s

C.

1,0 s

D.

1,5 s

Câu 31

Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau

A.

2 cm

B.

3 cm

C.

4 cm

D.

1 cm

Câu 32

Hạt nhân  21084Po (đứng yên) phóng xạ  \(\alpha\)  tạo ra hạt nhân con (không kèm bức xạ \(\gamma\)). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt \(\alpha\)

A.

nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

B.

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

C.

lớn hơn động năng của hạt nhân con

D.

bằng động năng của hạt nhân con

Câu 33

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm

A.

4r0

B.

2r0

C.

12r0

D.

3r0

Câu 34

Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acos\(\alpha\)t. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2. M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2

A.

18

B.

16

C.

20

D.

14

Câu 35

Đặt điện áp u = 100\( \sqrt2\) cos100t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm I H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức

A.

i = cos 100\(\pi\)t (A)

B.

i =\( \sqrt2\) cos 100\(\pi\)t  (A)

C.

i = cos ( 100\(\pi\)t - 0,5\(\pi\)) (A)

D.

i =\( \sqrt2\) cos ( 100\(\pi\)t - 0,5\(\pi\)) (A)

Câu 36

Đặt điện áp u = U0 cos2\(\pi\)ft (U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 36\(\Omega \)và 144\(\Omega \) Khi tầ số là 120 Hz thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với u. Giá trị f1

A.

50 Hz

B.

60 Hz

C.

30 Hz

D.

480 Hz

Câu 37

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tự điện có điện dung 31,83 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

2\(\mu\)s

B.

5\(\mu\)s

C.

6,28\(\mu\)s

D.

15,71\(\mu\)s

Câu 38

Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = A1cos\(\omega_1\)t và x2 = A2cos\(\omega_2\)t được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng băng hai vectơ quay \(\overrightarrow{A}_1\)\(\overrightarrow{A}_2\). Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ \(\overrightarrow{A}_1\)\(\overrightarrow{A}_2\) quay quanh O lần lượt là \(\alpha_1\) và \(\alpha_2\) = 2,5\(\alpha_1\). Tỉ số \(\omega_1\over\omega_2\) là

A.

2,0

B.

2,5

C.

1,0

D.

0,4

Câu 39

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị  trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là

A.

0,04 J

B.

10-3 J

C.

5.10-3 J

D.

0,02 J

Câu 40

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 13755Cs lần lượt là

A.

55 và 82

B.

82 và 55

C.

55 và 137

D.

82 và 137

Câu 41

Tại  một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên 1, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc \(\omega\). Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

\(\omega= {\sqrt{g\over l}}\)

B.

\(\omega= {\sqrt{m\over k}}\)

C.

\(\omega= {\sqrt{k\over m}}\)

D.

\(\omega= {\sqrt{l\over g}}\)

Câu 42

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ
cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF
Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi 
thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của 
viên bi bằng

A.

100 gam

B.

120 gam

C.

10 gam

D.

40 gam

Câu 43

Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r 
và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U\(\sqrt{2}\) sinωt (V) thì 
dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác 
nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là 

A.

\( {U^2 \over R + r}\)

B.

(r + R ) I2

C.

I2R

D.

UI

Câu 44

Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng \(\lambda 1\) = 720 nm, ánh sáng tím có bước 
sóng \(\lambda 2\) = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt 
đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong 
môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng \(\lambda 1\) so với năng lượng của 
phôtôn có bước sóng \(\lambda 2\) bằng 

A.

\({133 \over 134}\)

B.

\({134 \over 133}\)

C.

\({9 \over 5}\)

D.

\({5 \over 9}\)

Câu 45

Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) 
và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối 
tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung \({C \over 3}\) thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) 
của mạch lúc này bằng

A.

\({f \over 4}\)

B.

\({f \over 2}\)

C.

4f

D.

2f

Câu 46

Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có 
độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu 
điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V 
thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A.

3 mA

B.

9 mA

C.

12 mA

D.

6 mA

Câu 47

Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có 
độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu 
điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V 
thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A.

3 mA

B.

9 mA

C.

12 mA

D.

6 mA

Câu 48

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không 
phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị \({1 \over 2 \pi\sqrt{LC}}\)thì

A.

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ
điện. 

B.

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn 
mạch. 

C.

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn 
mạch. 

D.

dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. 

Câu 49

Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) 
và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại 
giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A.

2,5.10-4 J

B.

2,5.10-2 J

C.

2,5.10-3 J

D.

2,5.10-1 J

Câu 50

Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu 
đặt hiệu điện thế u = 15\( {\sqrt2}\)sin100\(\pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai 
đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

A.

10\({\sqrt2}\) V

B.

5\({\sqrt3}\) V

C.

5\({\sqrt2}\) V

D.

10\({\sqrt3}\) V

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn