Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Nguyễn Khuyến - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 09/06/2016
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1532 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi

Câu 1

Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10. Tỉ khối của X so với H2 là 27. Đốt cháy hoàn toàn X, cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O. Giá trị của V là

A.

1,232.   

B.

7,392. 

C.

3,696.  

D.

2,464.

Câu 2

Cation M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d6. Anion X - có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p6. Cấu hình electron của nguyên tử M và X ở trạng thái cơ bản lần lượt là

A.

[Ar]3d9 và [Kr]5s1.   

B.

[Ar]3d9 và [Ar]3d104s24p5.

C.

[Ar]3d74s2 và [Ar]3d104s24p5

D.

[Ar]3d74s2 và [Kr]5s1.

Câu 3

Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần. Lọc thu đựơc m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A.

78(2z - x - 2y) 

B.

78(2z - x - y)    

C.

78(4z - x - y) 

D.

78(4z - x - 2y)

Câu 4

Cho các chất: axit propionic (X), ancol propylic (Y), axetanđehit (Z), axeton (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A.

XYZT.   

B.

TZYX.   

C.

ZTYX.

D.

XYTZ.

Câu 5

Nung 27,972 gam một muối nitrat của một kim loại đến khối lượng không đổi được 7,56 gam chất rắn. Xác định kim loại

A.

Mg 

B.

Zn  

C.

Ag  

D.

Na

Câu 6

Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic. Trung hòa m gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol KOH và 0,4 mol NaOH, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 56,6 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

23,8. 

B.

36,4.  

C.

46,2.

D.

30,1.

Câu 7

Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (X nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

A.

7,84.  

B.

4,48.

C.

12,32. 

D.

3,36.

Câu 8

Cho 0,1 mol este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH đun nóng, tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 12,8 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 9

Có các nhận định sau :
     1.Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
     2.Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro
     3.Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
     4.Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng: Glixerol, axit fomic, trioleatglixerol.
Có bao nhiêu nhận định đúng

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 10

Hỗn hợp X gồm KCl và KClO3.Người ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y. Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí P. Cho Z vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn. Lấy 1/3 khí P sục vao dung dịch chứa 0,5mol FeSO4 và 0,3mol H2SO4 thu được dd Q. Cho dd Ba(OH)2 láy dư vào dung dịch Q  thu được x gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn, Giá trị của x là:

A.

185,3 

B.

197,5  

C.

212,4

D.

238,2

Câu 11

Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit fomic, glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là:

A.

37,6 gam  

B.

31 gam 

C.

23,8 gam  

D.

25 gam

Câu 12

Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:

A.

3

B.

5

C.

6

D.

4

Câu 13

Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là:

A.

4,48 lít 

B.

5,6 lít    

C.

11,2 lít 

D.

6,72 lít

Câu 14

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu hợp chất hữu cơ có phản ứng với Cu(OH)2:

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 15

Có các dung dịch sau ( dung môi nước) : CH3NH2 (1);  anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

A.

(1), (2), (3)

B.

(1), (2), (3), (4), (5)

C.

(1), (2), (3), (5) 

D.

(1), (3), (5)

Câu 16

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol etilenglicol và  0,2 mol ancol X cần dùng 0,95 mol khí oxi. Sau phản ứng thu được 0,8 mol khí CO2 và 1,1 mol  H2O. Công thức phân tử của X là:

A.

C3H7OH.  

B.

C3H5(OH)3.   

C.

C3H5OH.  

D.

C3H6(OH)2.

Câu 17

Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2.
(f) Sục khí SO2vào dung dịch H2S.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A.

6

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 18

Cho CTPT của hợp chất thơm X  là C7H8O2. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Số chất X thỏa mãn là:

A.

6

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 19

Cho FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và hỗn hợp khí NO2 và NO. X được axit hóa bằng H2SO4 loãng dư rồi thêm bột Cu, phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch Y và Cu dư. Dung dịch Y gồm:

A.

Fe(NO3)3, CuSO4, H2SO4  

B.

FeSO4, CuSO4, H2SO4

C.

Fe2(SO4)4, CuSO4, HNO3, H2SO4

D.

Fe2(SO4)3, CuSO4

Câu 20

Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l. Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x và y lần lượt là

A.

0,1 và 0,075.

B.

0,05 và 0,1.   

C.

0,075 và 0,1.

D.

0,1 và 0,05.

Câu 21

Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1 M và H2SO4 0,2 M  với dung dịch B chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 7.

A.

VA/VB=2  

B.

VA/VB=1/4

C.

VA/VB=1

D.

VA/VB=1/2

Câu 22

Một hỗn hợp gồm 25 gam phenol và benzen khi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tách ra 2 lớp chất lỏng phân cách, lớp chất lỏng phía trên có thể tích 19,5 ml và có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Khối lượng phenol trong hỗn hợp ban đầu là :

A.

9,4 gam. 

B.

0,625 gam. 

C.

24,375 gam. 

D.

15,6 gam.

Câu 23

Cho 200ml dung dịch Y gồm Ba(AlO2)2 0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,78 gam kết tủa. Số mol HNO3 tối đa cần dùng là:

A.

0,15  

B.

0,13 

C.

0,18   

D.

0,07

Câu 24

Cho 0,3 mol 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau dụng với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac đun nóng thu được 86,4 gam Ag kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 ancol là

A.

C2H5OH và CH3-CH2-CH2-OH

B.

CH3OH và C2H5OH

C.

C2H5OH và CH3-CH(OH)-CH3

D.

C3H7OH và C4H9OH

Câu 25

Nicotin (C10H14N2 ) chiếm 0,3 đến 5% của cây thuốc lá khô. Nó là một chất độc thần kinh rất mạnh .Tổng số liên kết (pi+ vòng) trong phân tử nicotin bằng

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 26

Có 6 dung dịch không màu, đựng trong các cốc không có nhãn: AlCl3; NH4NO3; KNO3;  (NH4)2SO4; K2SO4. Chỉ cần dùng một chất có thể nhận biết các dung dịch này. Chất đó là:

A.

NH3  

B.

Ba  

C.

BaCl2   

D.

NaOH

Câu 27

Hỗn hợp A gồm (O2 và O3) có tỷ khối so với H2 bằng 22. Hỗn hợp B gồm (Metan và etan) có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. Để đốt cháy hoàn toàn 0, 2 mol B cần phải dùng V lít A ở đktc. Giá trị của V là:

A.

8,96   

B.

11,2

C.

6,72

D.

13,44

Câu 28

Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n.

A.

Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được C6H12O6.

B.

Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước

C.

Đều phản ứng với HNO3 đặc có H2SO4 đặc xúc tác thu được (C6H7O11N3)n

D.

Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol n(CO2): n(H2O) = 6 : 5

Câu 29

Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố X  có cấu hình electron mà phân lớp ngoài cùng là 4s1.  Số trường hợp thỏa mãn X là:

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 30

Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H2= 50. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH thu được một ancol Y và một muối Z. Số nguyên tử các bon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z. X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . Nhận xét nào sau đây về X,Y,Z là không đúng?

A.

Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4(loãng ,lạnh)

B.

Nhiệt độ nóng chảy của Z> của Y.

C.

Trong X có 2 nhóm (-CH3)

D.

khi đốt cháy X tạo số mol H2O < số mol CO2.

Câu 31

Trộn 0,5 lít dung dịch axit fomic HCOOH 0,2M với 0,5 lít dung dịch  HCl 2.10-3 M thu được dung  dịch B.Nếu hằng số phân li axit của HCOOH là KHCOOH = 1,8.10-4 thì giá trị pH của dung dịch B là:   

A.

3,63   

B.

2,33   

C.

2,92 

D.

2,43

Câu 32

Có các chất Cu, dung dịch HCl, dung dịch KI, dung dịch FeSO4,dung dịch Fe2(SO4)3, Cl2. Số phản ứng trực tiếp từ các chất trên với nhau theo từng đôi một  là:

A.

4 phản ứng

B.

5 phản ứng

C.

3 phản ứng

D.

6 phản ứng

Câu 33

X là một tripeptit,Y là một pentapeptit,đều mạch hở. Hỗn hợp Q gồm X;Y có tỷ lệ mol tương ứng là 2:3. Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc tác axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp các aminoaxit. Cho 149,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch  A. Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch A có giá trị  là:

A.

185,2gam   

B.

199,8gam    

C.

212,3gam   

D.

256,7gam 

Câu 34

Nguyên tử của nguyên tố X có 4 lớp e  và có tổng số e ở phân lớp s bằng 7.Có bao nhiêu nguyên tố X  thoả nãm cấu hình trên:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 35

Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O                          
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O                        
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
 Phân tử khối của X5 là

A.

198.   

B.

202. 

C.

216.

D.

174.

Câu 36

Cho lần lượt các chất : FeCl2, FeSO4, Na2SO3, MgSO4, FeS, KI  lần lượt vào H2SO4 đặc, đun nóng.  Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

A.

4

B.

5

C.

6

D.

3

Câu 37

Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , (NH4)2CO3 . Số chất đều phản 
ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: 

 

A.

7

B.

6

C.

4

D.

5

Câu 38

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ( ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm 
NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,2 M , sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của M là: 

A.

9,85

B.

11,82

C.

17,73

D.

19,70

Câu 39

Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó số mol 
FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:

A.

0,16

B.

0,18

C.

0,08

D.

0,23

Câu 40

Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), 
thấy khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch 
NaOH thì khí có mùi khai thoát ra. Chất X là: 

A.

Ure

B.

amoni nitrat

C.

amophot

D.

Natri nitrat

Câu 41

Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy 
đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp 
hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O 
(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là 

 

A.

7,8

B.

7,4 

C.

9,2 

D.

8,8 

Câu 42

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml 
dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là 

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 43

Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lớt khớ H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra 
hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều 
kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số
mol bằng số mol Z đó 
phản ứng. Chất X là anđehit 

A.

không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. 

 

B.

không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức 

 

C.

no, hai chức. 

D.

no, đơn chức. 

 

Câu 44

Cho cân bằng hoá học : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k); phản ứng thuận là phản 
ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là: 

A.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. 

B.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. 

C.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

D.

Cân bằng chuyển dịch theo chièu nghịch khi giảm nồng độ SO3

 

Câu 45

Cho glixerin trioleat ( hay triolein) lần ,lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : 
Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản 
ứng xảy ra là: 

A.

5

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 46

Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và 
H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy 
nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A.

0,746 

B.

0,448 

C.

0,672

D.

1,792 

Câu 47

Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg 
PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 
80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) 

 

A.

224,0 

B.

448,0

C.

286,7 

D.

358,4

Câu 48

Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn 
toàn với oxi thu được 
 hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản 
ứng hết với Y là 

A.

90 ml

B.

57ml

C.

75 ml

D.

50 ml

Câu 49

Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một 
thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch 
brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng 
bình dung dịch brom tăng là 

A.

1,20 gam

B.

1,04 gam

C.

1,64 gam

D.

1,32 gam

Câu 50

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng đựơc với 
dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là ( biết thứ tự trong dãy điện hoá Fe3+/Fe2+
đứng trước Ag+/Ag). 

A.

Mg, Ag

B.

Fe, Cu

C.

Cu, Fe

D.

Ag, Mg

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn