Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Trần Khai Nguyên - Môn Vật Lý

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 09/06/2016
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 09/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,460 lượt xem Lượt thi 14 lượt thi

Câu 1

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acos\(\omega t\) và x2 = Asin\(\omega t\). Biên độ dao động của vật là

A.

\(\sqrt3\) A

B.

A

C.

\(\sqrt2\)

D.

2A

Câu 2

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos\(\pi ft\) (với F0 và f  không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

A.

f

B.

\(\pi f\)

C.
 
\(2\pi f\)
 
D.

0,5 f

Câu 3

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong  mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 \(\mu s\). Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A.

9 \(\mu s\)

B.

27 \(\mu s\)

 
C.

\(1 \over 9\)\(\mu s\)

 
D.
 
\(1 \over 27\)\(\mu s\)
 

Câu 4

Đặt điện áp u = U0 cos(\(\omega t + {\pi \over 3}\)) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = \(\sqrt 6 cos ( \omega t + { \pi \over 6})\)(A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng

A.

100 V

B.

100\(\sqrt3\) V

C.

120 V

D.

100 \( \sqrt2\) V

Câu 5

Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ  -40 cm/s đến 40\(\sqrt3\) cm/s là

A.

\(\pi \over 40\)s

B.

\(\pi \over 120\) s

C.
 
\(\pi \over 20\) s
D.
 
\(\pi \over 60\) s

Câu 6

Đặt điện áp u = U0cos(\(\omega t + \varphi\)) (U0 và j không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mặt bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

A.

\({1 \over 2} (L_1 +L_2)\)

B.

\(L_1L_2 \over L_1+L_2\)

C.

\(2L_1L_2 \over L_1+L_2\)

D.
 
\(2 (L_1 +L_2)\)
 

Câu 7

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là  25 cm/s. Biên độ giao động của vật là

A.

5,24cm.

B.

\(5 \sqrt 2\)cm

C.
 
\(5 \sqrt 3\)cm
D.

10 cm

Câu 8

Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là \(\ell_1\), \(\ell_2\) và T1, T2. Biết \({T_1 \over T_2 } = {1\over 2}\).Hệ thức đúng là

A.

\({\ell_1 \over \ell_2} =2\)

B.

\({\ell_1 \over \ell_2} =4\)

C.

\({\ell_1 \over \ell_2} ={1 \over 4}\)

D.

\({\ell_1 \over \ell_2} ={1 \over 2}\)

Câu 9

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là

A.

\(I_o = U_o \sqrt{ C \over 2L}\)

B.

\(I_o = U_o \sqrt{ C \over L}\)

C.

\(U_o = I_o \sqrt{ C \over L}\)

D.
 
\(U_o = I_o \sqrt{ 2C \over L}\)

Câu 10

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100\(\sqrt3\)V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

A.

\(\pi \over 6\)

B.

\(\pi \over 3\)

C.

\(\pi \over 8\)

D.

\(\pi \over 4\)

Câu 11

Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A.

0,5\(\mu m\)

B.

0,45\(\mu m\)

 
C.

0,6\(\mu m\)

 

 

D.

0,75\(\mu m\)

 

 

Câu 12

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là \(\lambda\). Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

A.

\(\lambda \over 2\)

B.

\(2 \lambda\)

C.

\(\lambda \over 4\)

D.

\(\lambda\)

Câu 13

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện 
dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số
dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 

A.

12,5 MHz. 

B.

2,5 MHz. 

C.

17,5 MHz. 

D.

6,0 MHz. 

Câu 14

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

A.

bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

B.

lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

C.

có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải

D.

nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

Câu 15

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất 
trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là 

A.

0,5 m

B.

1,0 m

C.

2,0 m

D.

2,5 m

Câu 16

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là thì 

A.

B.

C.

D.

Câu 17

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, 
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. 
Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A.

5,5.1014 Hz

B.

4,5.1014 Hz

C.

7,5.1014 Hz

D.

6,5.1014 Hz

Câu 18

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A.

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. 

B.

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C.

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D.

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 19

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng 
dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng 
giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là 

A.

0 V

B.

105 V

C.

630 V

D.

70 V

Câu 20

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng 
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước 
sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là 

A.

15

B.

17

C.

13

D.

11

Câu 21

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là 
lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? 

A.

Sau thời gian \(T\over 8\) , vật đi được quãng đường bằng 0,5A. 

B.

Sau thời gian \(T\over 2\), vật đi được quãng đường bằng 2A. 

C.

Sau thời gian \(T\over 4\), vật đi được quãng đường bằng A. 

D.

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.

Câu 22

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ
góc 6o. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng 
tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A.

6,8.10–3 J

B.

3,8.10–3 J

C.

5,8.10–3 J

D.

4,8.10–3 J

Câu 23

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4\(\pi\)cos2\(\pi t\) (cm/s). Gốc tọa 
độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A.

x = 2 cm, v = 0. 

B.

x = 0, v = 4π cm/s. 

C.

x = – 2 cm, v = 0.

D.

x = 0, v = – 4π cm/s. 

Câu 24


Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần 
lượt là: –13,6 eV; –1,51 eV. Cho h = 6,625.10–34 J.s; c = 3.108
 m/s và e = 1,6.10–19 C. Khi êlectron 
chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước 
sóng 

A.

102,7 μm

B.

102,7 mm

C.

102,7 nm

D.

102,7 pm

Câu 25

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng 
và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động 
năng và thế năng của vật bằng nhau là 

A.

\(T \over 4\)

B.

\(T \over 8\)

C.

\(T \over 12\)

D.

\(T \over 6\)

Câu 26

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng 
và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động 
năng và thế năng của vật bằng nhau là 

A.

\(T \over 4\)

B.

\(T \over 8\)

C.

\(T \over 12\)

D.

\(T \over 6\)

Câu 27

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền 
trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là 

A.

3

B.

5

C.

4

D.

2

Câu 28

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 
10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng 

A.

3000 Hz

B.

50 Hz

C.

5 Hz

D.

30 Hz

Câu 29

Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời 
gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu? 

A.

25,25%

B.

93,75%

C.

6,25%

D.

13,50%

Câu 30

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so 
với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A.

trễ pha \(\pi \over 2\)

B.

sớm pha \(\pi \over 4\)

C.

sớm pha \(\pi \over 2\)

D.

trễ pha \(\pi \over 4\)

Câu 31

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng 
lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà 
hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ

A.

λ2 và λ3

B.

λ3

C.

λ1

D.

λ2

Câu 32

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2\(\pi ft\), có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn 
mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là 

A.

\(2 \over \sqrt{LC}\)

B.

\(2 \pi\over \sqrt{LC}\)

C.

\(1\over \sqrt{LC}\)

D.
 
\(1\over 2 \pi\sqrt{LC}\)

Câu 33

Cho phản ứng hạt nhân: .Lấy khối lượng các hạt nhân 

lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

A.

thu vào là 3,4524 MeV. 

B.

thu vào là 2,4219 MeV. 

C.

tỏa ra là 2,4219 MeV. 

D.

tỏa ra là 3,4524 MeV. 

Câu 34

Đặt điện áp u = 100 2cosωt (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(25 \over 36 \pi\)H  và tụ điện có điện dung \(10^{-4} \over \pi\) F mắc nối tiếp. 
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là 

A.

150π rad/s. 

B.

50π rad/s. 

C.

100π rad/s. 

D.

120π rad/s. 

Câu 35

Đặt điện áp u = Uo cos(ωt +\(\pi \over 4\)) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện 
trong mạch là i = Iocos(ωt + φi). Giá trị của φi bằng 

A.

\(-{\pi \over 2}\)

B.

\(-{3\pi \over 4}\)

C.

\({\pi \over 2}\)

D.

\({3\pi \over 4}\)

Câu 36

Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10– 4 W. 
Lấy h = 6,625.10–34 J.s; c = 3.108 m/s. Số prôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là 

A.

5.1014

B.

6.1014

C.

4.1014

D.

3.1014

Câu 37

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của 
một bản tụ điện có độ lớn là 10−8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. 
Tần số dao động điện từ tự do của mạch là 

A.

2,5.103 kHz

B.

3.103kHz

C.

2.103 kHz

D.

103 kHz

Câu 38

Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi \(\Delta t\) là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị \(\Delta t\) gần giá trị nào nhất sau đây:

A.

2,36s                       

B.

8,12s                         

C.

0,45s                            

D.

7,20s

Câu 39

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A.

0,5m                       

B.

2m 

C.

1m 

D.

1,5m

Câu 40

Dùng một hạt \(\alpha\) có động năng 7,7MeV bắn vào hạt nhân \(14 \\7\)N đang đứng yên gây ra phản ứng \(\alpha\) + \(14 \\7\)N  → \(1 \\1 \)P + \(17 \\8\)O .Hạt  proton bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt \(\alpha\). Cho khối lượng các hạt nhân  \(m_ \alpha\) = 4,0015u ;  \(m_p \) = 1,0073u ; \(m_{N14}\) = 13,9992u ;  \(m_{o 17}\) = 16,9947u .Biết 1u = 931,5MeV/C2.Động năng của hạt \(17 \\8\)O là :

A.

6,145MeV                        

B.

2,214MeV                     

C.

1,345MeV                 

D.

2,075MeV

Câu 41

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1= 8cm; A2 = 15cm và lệch pha nhau \(\pi \over 2\). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A.

23cm

B.

7cm

C.

11cm

D.

17cm

Câu 42

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V.Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp  của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5V. Khi nối hai đầu của cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn so cấp và số vòng cuộn thứ cấp là:

A.

8

B.

4

C.

6

D.

15

Câu 43

Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức  En =  \(-{13,6 \over n^2} eV\) ( n = 1, 2, 3,...) Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một pho ton có năng lượng 2,55eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:

A.

9,74.10-8m                         

B.

1,46.10-8m                         

C.

1,22.10-8m                       

D.

4,87.10-8m

Câu 44

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75\(\mu m\). Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

A.

2,65.10-32J                          

B.

26,5.10-32J                       

C.

26,5.10-19J                         

D.

2,65.10-19J

Câu 45

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là:

A.

1,2.10-3Wb

B.

4,8.10-3Wb                       

C.

2,4.10-3Wb                

D.

0,6.10-3Wb

Câu 46

Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét).Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

A.

-39,3cm/s                                 

B.

65,4cm/s                          

C.

-65,4cm/s                         

D.

39,3cm/s

Câu 47

Gọi \(\varepsilon _D\)là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ, \(\varepsilon _L\)là năng lượng của pho ton ánh sáng lục, \(\varepsilon _V\) là năng lượng của pho ton ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng:

A.

\(\varepsilon _V\) > \(\varepsilon _L\)\(\varepsilon _D\)

B.

\(\varepsilon _L\) > \(\varepsilon _V\) > \(\varepsilon _D\)

C.

\(\varepsilon _L\) > \(\varepsilon _D\) > \(\varepsilon _V\)

D.

\(\varepsilon _D\) > \(\varepsilon _V\) > \(\varepsilon _L\)

Câu 48

Đặt điện áp u = 120\(\sqrt {2}\)cos2\(\pi\) ftV ( f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L . Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Khi f = f2 = f1\(\sqrt {2}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại \(U_{Lmax}\).Giá trị của \(U_{Lmax}\) gần giá trị nào nhất sau đây:

A.

85V 

B.

145V

C.

57V   

D.

173V.

Câu 49

Đặt điện áp  u = U0cos\(\omega t\) ( U0\(\omega\) không đổi ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L = L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52rad và ,05rad. Khi L = L0 điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là \(\varphi\). Giá trị của \(\varphi\) gần giá trị nào nhất sau đây

A.

0,41rad                              

B.

1,57rad                             

C.

0,83rad                      

D.

0,26rad

Câu 50

Đặt điện áp có u = 220 \( \sqrt{2}\)cos( 100\(\pi\)t) V.  vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R= 100 Ω, tụ điện có điện dung C = \(10 ^{-4} \over 2\pi\) F và cuộn cảm có độ tự cảm L = \(1 \over \pi\)H .Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A.

i = 2 ,2 cos( 100\(\pi\)t + \(\pi \over 4\)) A 

B.

i = 2,2 \( \sqrt {2}\)cos( 100\(\pi\)t + \(\pi \over 4\)) A  

C.

i = 2,2 cos( 100\(\pi\)t - \(\pi \over 4\)) A    

D.

i = 2,2 \( \sqrt {2}\)cos( 100\(\pi\)t - \(\pi \over 4\)) A

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán