Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 Trường THPT Ngô Gia Tự - Môn Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 08/06/2016
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 08/06/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 1,370 lượt xem Lượt thi 3 lượt thi

Câu 1

Trong thí nghiệm Hecxơ: Chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì thấy các electron bật ra khỏi tấm kẽm. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thủy tinh dày thì thấy không có electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ

A.

chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện.

B.

tấm kẽm đã tích điện dương và mang điện thế dương

C.
tấm thủy tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang.
D.
ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kẽm.

Câu 2

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn 2m. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng λv = 0,6μm và màu tím có bước sóng λt= 0,4μm. Kết luận nào sau đây là đúng:

A.

Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng vàng và màu tím.

B.

Có tổng cộng 17 vạch sáng trong trường giao thoa.

C.

Chỉ có 9 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa.

D.

Chỉ có 13 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa.

Câu 3

Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Một cái ống có chiều cao 15cm đặt thẳng đứng và có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống. Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần số 680Hz. Cần đổ nước vào ống đến độ cao bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất?

A.

4,5cm.

B.
3,5cm.
C.
2cm.
D.
2,5cm.

Câu 4

Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Biết I0 = 10-12 W/m2. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6m là

A.

89 dB

B.

98 dB

C.
107 dB
D.

102 dB

Câu 5

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:

A.
- 4 m/s2
B.
2 m/s2
C.
9,8 m/s2
D.

10 m/s2

Câu 6

Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 (W) với hệ số công suất 0,8, hiệu điện thế hiệu dụng của lưới điện là 220 (V). Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ.

A.
2,5 A
B.
3 A
C.
6 A
D.
1,8 A

Câu 7

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tổng trở bằng tổng của dung kháng và cảm kháng khi có dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz chạy qua. Biết độ tự cảm của cuộn thuần cảm là  và điện dung của tụ điện là  . Điện trở thuần của đoạn mạch nói trên là

A.

20  Ω

B.

20  Ω.

C.

20  Ω

D.

20  Ω.

Câu 8

Một vật dao động theo phương trình (cm) ( trong đó t tính bằng giây). Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 11/3 s là

A.

44 cm.

B.

88 cm.

C.

36 cm

D.

132 cm.

Câu 9

Một đoạn mạch xoay chiều  mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định , khi điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

A.

50V

B.

C.

D.

Câu 10

Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm phát ra sóng âm trong một môi trường coi như không hấp thụ và phản xạ âm thanh. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 15 m là 79 dB. Cường độ âm chuẩn I0 = 10 – 12 W/m2. Công suất của nguồn âm nói trên là

A.

0,225 W

B.

0,424 W

C.

0,125 W.

D.

0,345 W

Câu 11

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m = 250 gam ( lấy 2=10). Động năng cực đại của vật là 0,288 J. Quỹ đạo dao động của vật bằng

A.

6 cm.

B.

24 cm

C.

32 cm

D.

12 cm

Câu 12

Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức . Khi thay đổi điện dung C của tụ điện đến giá trị người ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 120 V. Giá trị của điện thuần R là

A.

100 Ω.

B.

C.

D.

Câu 13

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp

A.

9 lần

B.

16 lần

C.

18 lần.

D.

26 lần.

Câu 14

Hai sóng dạng sin có cùng bước sóng và cùng biên độ, truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây với tốc độ 50 cm/s, tạo ra một sóng dừng. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,4 s. Bước sóng của các sóng này là

A.

10 cm.

B.

20 cm.

C.

30 cm.

D.

40 cm

Câu 15

Đặt điện áp một chiều U1 = 18 V vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,45A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 90 V, tần số 60 Hz thì công suất tiêu thụ của cuộn dây bằng

A.

136,8 W

B.

90,8 W

C.

216,4 W

D.

129,6 W

Câu 16

Đoạn mạch gồm có tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 120  V, điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 80 V và lệch pha  so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch trên là

A.

150 V.

B.

40  V

C.

80  V.

D.

40  V.

Câu 17

Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz, khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz. Khi mắc tụ C1 nối tiếp với tụ C2 rồi mắc với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là

A.

10 kHz.

B.

7 kHz

C.

8 kHz.

D.

14 kHz

Câu 18

Một máy phát điện xoay chiều một pha sinh ra suất điện động có biểu thức: e = E0cos(120 ) V. Nếu rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì số cặp cực của máy phát ra là

A.

p =2

B.

p = 3.

C.

p = 4.

D.

p = 5.

Câu 19

Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 2μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 12,5 pF đến 450 pF. Dải sóng vô tuyến mà mạch này thu được có bước sóng trong khoảng

A.

từ 9,42 m đến 56,55 m.

B.

từ 94,2 m đến 565,5 m.

C.

từ 31,4 m đến 188,4 m.

D.

từ 3,14 m đến 18,84 m.

Câu 20

Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0sin (ωt) V thì dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0cos  (A). Đối với đoạn mạch này có

A.

B.

C.

D.

Câu 21

Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu dây tải) là 20 kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện lạ H = 82%. Khi công suất điện truyền đi không đổi, nếu tăng điện áp (ở đầu đường dây tải) lên đến 60 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện sẽ đạt giá trị

A.

H = 92%.

B.

H = 94%.

C.

H = 98%.

D.

H = 96%.

Câu 22

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1mm. Hai khe S1, S2 được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38mm đến 0,76mm). Tại điểm A trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm, có số bức xạ cho vân sáng là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 23

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Chất đó sẽ phát quang khi chiếu vào ánh sáng đơn sắc màu

A.

Lục

B.

Lam

C.

Vàng

D.

Da cam

Câu 24

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng  thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ  trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ  . Bước sóng  bằng

A.

0,402 m

B.

0,502  m.

C.

0, 706  m.

D.

0,760 m.

Câu 25

Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ Xesi  . Độ phóng xạ của mẫu là H0 = 3,3.109 Bq. Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm. Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là

A.

10 mg.

B.

1 mg.

C.

5 mg.

D.

4 mg.

Câu 26

Đặt điện áp u = 200cos(100 t) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với L, R có độ lớn không đổi và . Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

A.

150 W.

B.

300 W.

C.

200 W.

D.

400 W.

Câu 27

Công thức nào sau đây không đúng đối với hiện tượng quang điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 28

Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang điện trên một điện áp xoay chiều: . Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong khoảng thời gian 2 phút đầu tiên là

A.

60 s

B.

70 s.

C.

80 s.

D.

90 s.

Câu 29

Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng ZC và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch là :

Khi đó ta có hệ thức

A.

8R2 = ZL(ZL – ZC). 

B.

R2 = 7ZLZC

C.

5R = (ZL – ZC).  

D.

R = (ZL + ZC)

Câu 30

con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg có độ cứng k =1N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật đứng yên ở O, sau đó đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. lấy g=10m/s2. Vật nhỏ của con lắc sẽ dừng lại ở li độ:

A.

2 cm

B.

1 cm

C.

- 3cm 

D.

-1 cm

Câu 31

Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km. Tâng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km trên mặt đất. Cho 1 phút = 3.10-4 rad. Độ dài cung OM

A.

201,6 km   

B.

301,6 km    

C.

100 km   

D.

200 km

Câu 32

Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian

A.

8,8s

B.

2/11 (s)  

C.

6,248s   

D.

24s

Câu 33

: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1=70 Hz và f2=84 Hz. Tìm tốc độ truyền sóng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.

 

A.

11,2m/s

B.

22,4m/s    

C.

26,9m/s    

D.

18,7m/s

Câu 34

Cho mạch điện RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên từ Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là U. Hỏi trên giản đồ véc tơ quỹ tích của đầu mút véc tơ I là đường gì?

 

A.

Nửa đường tròn đường kính  

B.

Đoạn thẳng I = kU, k là hệ số tỉ lệ.

C.

Một nửa hiperbol 

D.

Nửa elip 

 

Câu 35

Một con lắc lò xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất cả hai con lắc này cùng dao động với chu kì T = 2s. Đưa cả hai con lắc lên đỉnh núi (coi là nhiệt độ không thay đổi) thì hai con lắc dao động lệch chu kì nhau. Thỉnh thoảng chúng lại cùng đi qua vị trí cân bằng và chuyển động về cùng một phía, thời gian giữa hai lần liên tiếp như vậy là 8 phút 20 giây. Tìm chu kì con lắc đơn tại đỉnh núi đó

A.

2,010s

B.

1,992s

C.

2,008s

D.

Thiếu dữ kiện

Câu 36

Dùng các chớp sáng tuần hoàn chu kỳ 2s để chiếu sáng một con lắc đơn đang dao động. Ta thấy, con lắc dao động biểu kiến với chu kỳ 30 phút với chiều dao động biểu kiến cùng chiều dao động thật. Chu kỳ dao động thật của con lắc là:

A.

2,005s

B.

1,978s

C.

2,001s

D.

1,998s

Câu 37

Hai chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T, lệch pha nhau  với biên độ lần lượt là A và 2A, trên hai trục tọa độ song song cùng chiều, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung. Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là:

A.

T

B.

T/4

C.

T/2

D.

T/3

Câu 38

Vật dao động điều hòa với phương trình: Sau thời gian t1 = 0,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường S1 = 4cm. Sau khoảng thời gian t2 = 12,5 s (kể từ thời điểm ban đầu) vật đi được quãng đường:

A.

160 cm

B.

68cm

C.

50 cm

D.

36 cm

Câu 39

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm. Kích thích cho vậtdao động điều hòathì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

A.

12 cm

B.

18cm

C.

9 cm

D.

24 cm

Câu 40

Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian  t1= π/15(s)  vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian t2=0,3π (s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

A.

40cm/s

B.

30cm/s

C.

20cm/s 

D.

25cm/s

Câu 41

Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0.05s bề rộng bụng sóng là 4 cm. Vmax của bụng sóng là

A.

40 cm/s

B.

80 cm/s

C.

24m/s

D.

8cm/s

Câu 42

Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3... Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron sau va chạm là

A.

2,4 eV

B.

1,2 eV

C.

10,2 eV

D.

3,2 eV.

Câu 43

Tại 2 điểm O1,O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát có Pt

vận tốc truyền sóng 2 m/s. số điểm dao động trên O1O2 biên dộ cực đại (không kể O1.O2)

A.

23

B.

24

C.

25

D.

26

Câu 44

Catốt của một tế bào quang điện có công thoát

 electron là 1,5 eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc bước sóng λ

Khi đặt lần lượt vào hai cực của tế bào quang điện các điện áp UAK = 3 V và

U’AK = 15 V thì vận tốc cực đại của các electron khi đập vào anốt tăng lên gấp đôi.

Bước sóng λ có giá trị

A.

λ = 0,259 µm

B.

λ = 0,0795 µm

C.

λ = 0,497 µm         

D.

λ = 0,211 µm

Câu 45

Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti  đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau.  Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma  giá trị của góc φ là

A.

39,450          

B.

41,350               

C.

78,90.             

D.

82,70

Câu 46

Một pho tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ của nó bằng 0,42 lần độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi cùng loại vừa mới chặt có khối lượng bằng 2 lần khối lượng của pho tượng cổ này. Biết chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ  là 5730 năm. Tuổi của pho tượng cổ này gần bằng

A.

4141,3 năm.

B.

1414,3 năm

C.

144,3 năm.

D.

1441,3 năm.

Câu 47

Để xác định lượng máu trong bệnh nhân người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ Na24( chu kỳ bán rã 15 giờ) có độ phóng xạ . Sau 7,5 giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ 502 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu?

A.

6,25 lít

B.

6,54 lít

C.

5,52 lít    

D.

6,00 lít

Câu 48

Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu  t = 0 vật có vận tốc              v = +1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 (m/s2)

A.

0,0833s

B.

0,15s

C.

0,10s

D.

0,20s

Câu 49

Mạch xoay chiều nối tiếp f = 50Hz. Gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R =100 và tụ điện C. Thay đổi điện dung ta thấy C = C1 và C = C1/2thì mạch có cùng công suất, nhưng cường độ dòng điện vuông pha với nhau. Tính L :

A.

B.

C.

D.

Câu 50

Con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ.biết lực căn của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật.coi biên độ giảm đều trong từng chu kỳ.số lần con lắc qua vị trí cân băng đến lúc dừng lại là:

A.

25

B.

50

C.

100

D.

200

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn