Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa trường THPT Quốc Thái

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 14/03/2019
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 14/03/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1,582 lượt xem Lượt thi 227 lượt thi

Câu 1

Chất nào sau đây là este?

A.

HCOOH

B.

CH3CHO

C.

CH3OH

D.

CH3COOC2H5

Câu 2

Metyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là 

A.

CH3COOC2H5

B.

CH3COOCH3

C.

C2H5COOCH3

D.

CH2=CHCOOCH3.

Câu 3

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 4

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là 

A.

CH3COOCH3

B.

C2H5COOH

C.

HCOOC2H5

D.

CH3COOC2H5

Câu 5

Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là 

A.

phản ứng trung hòa.   

B.

 phản ứng ngưng tụ.

C.

phản ứng kết hợp.

D.

phản ứng este hóa.

Câu 6

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A.

CH3COONa và C2H5OH

B.

HCOONa và CH3OH

C.

HCOONa và C2H5OH

D.

CH3COONa và CH3OH

Câu 7

Cho  6,0  gam  HCOOCH3 phản ứng  hoàn toàn  với  dung  dịch  NaOH  (dư),  đun  nóng .Khối  luợng  muối HCOONa thu đuợc là

A.

4,1 gam

B.

6,8 gam

C.

3,4 gam

D.

8,2 gam

Câu 8

Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được 2,3 gam rượu etylic. Công thức của este là

A.

C2H5COOC2H5

B.

HCOOC2H5

C.

C2H5COOCH3

D.

CH3COOC2H5

Câu 9

Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,2gam H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

A.

2,24 lit

B.

1,12 lit

C.

3,36 lit

D.

4,48 lit

Câu 10

Đồng phân của saccarozo là

A.

xenlulozo

B.

glucozo

C.

fructozo

D.

mantozo

Câu 11

Đốt cháy hoàn toàn 1,056 gam este X thu được 2,112 gam CO2 và 0,864 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A.

C4H8O2

B.

C4H8O4

C.

C3H6O2 

D.

C2H4O2

Câu 12

Phản ứng giữa xenlulozơ với chất nào dưới đây dùng để sản xuất thuốc súng không khói

A.

HNO3/H2SO4 đặc

B.

CS2/NaOH

C.

(CH3CO)2

D.

CH3COOH

Câu 13

Chất nào dưới đây thuộc loại polisaccarit.

A.

saccarozơ

B.

fructozơ 

C.

glucozơ 

D.

Tinh bột

Câu 14

Thủy phân một trieste thu được glixerol và 2 axit C2H5COOH và C15H31COOH ( 2 axit có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2). Số trieste thỏa mãn là

A.

6

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 15

Etyl axetat có công thức là:

A.

CH3COOCH=CH2

B.

CH3COOC2H5

C.

CH3COOCH3

D.

C2H5COOCH3

Câu 16

Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) thu được 18,4 gam ancol Y và 32,8 gam một muối Z. Tên gọi của X là

A.

Metyl axetat 

B.

Etyl axetat

C.

Propyl axetat

D.

Etyl fomat

Câu 17

Khi thủy phân chất nào dưới đây không thu được ancol

A.

CH3COOCH2-CH=CH2

B.

(CH3COO)2C2H4

C.

CH3COOCH3

D.

CH3COOC6H5

Câu 18

Cho các nhận xét sau, nhận xét nào sai

A.

Khi thủy phân saccarozơ thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

B.

 

Nhỏ dung dịch Ivào miếng bánh mì thì sẽ xuất hiện màu xanh tím

C.

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau 

D.

Amilopectin là polisaccarit có

Câu 19

Cho các nhận xét sau:

(1) Thủy phân este no hở, đơn chức luôn thu được ancol.

(2) Glucozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.

(3) Khi thủy phân xenlulozơ và tinh bột đều thu được glucozơ.

(4) Xà phòng hóa este bằng NaOH luôn thu được xà phòng.

(5) 1mol triolein có thể cộng tối đa 3 mol H2.

(6) amilopectin là một dạng tinh bột có cấu trúc phân nhánh.

(7) Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh.

Số nhận xét đúng là

A.

7

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 20

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức của X là

A.

CH3COOCH3

B.

C2H5COOCH3

C.

C2H3COOC2H5

D.

CH3COOC2H5

Câu 21

Khối lượng axit nitric cần dùng phản ứng với xenlulozơ để tạo thành 62,37 kg xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu xuất phản ứng đạt 90%.

A.

44,100 kg

B.

 

35,721 kg

C.

39,690 kg

D.

42,320 kg

Câu 22

Thủy phân hoàn toàn dung dịch chứa m gam saccarozơ được dung dịch X. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư. Sau phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là:

A.

4,5

B.

17,1 

C.

34,2

D.

Đáp án khác

Câu 23

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ. Công thức của xenlulozơ là

A.

C11H22O11

B.

(C6H10O5)n

C.

C2H4O2

D.

C6H12O6

Câu 24

Cho 11 g etyl axetat tác dụng với 150ml KOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A.

12,0

B.

15,4

C.

13,4

D.

14,5

Câu 25

X là một cacbohiđrat, trong y học dung dịch chất X dùng để làm thuốc tăng lực còn trong công nghiệp được dùng tráng ruột phích. X là chất nào dưới đây.

A.

Saccarozơ 

B.

Glucozơ 

C.

Fructozơ 

D.

Chất béo

Câu 26

Chất nào dưới đây ứng dụng dùng để sản xuất xà phòng

A.

Saccarozơ 

B.

Tinh bột 

C.

Chất béo

D.

Axit axetic

Câu 27

Tristearin là một chất béo khi xà phòng hóa bằng NaOH thu được muối X và ancol Y. X và Y lần lượt là.

A.

C17H33COONa và C3H5(OH)3 

B.

C15H31COONa và C3H5OH

C.

C17H31COONa và C2H4(OH)2

D.

C17H35COONa và C3H5(OH)3

Câu 28

Đun nóng 18 g axit axetic với 9,2 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc có xúc tác. Sau phản ứng thu được 12,32g este. Hiệu suất của phản ứng là:

A.

35,42%

B.

70%

C.

46,67% 

D.

92,35%

Câu 29

Glucozơ dùng để tráng ruột phích. Dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 16,2 g Ag. Giá trị của m là:

A.

7,85

B.

6,75

C.

13,5

D.

27

Câu 30

Khi thủy phân tinh bột thu được monosaccarit nào dưới đây?

A.

Ancol etylic 

B.

Saccarozơ 

C.

Glucozơ 

D.

Fructozơ

Câu 31

Nguyên liệu để sản xuất đường saccarozơ

A.

Cây mía B

B.

Cây lúa 

C.

Củ sắn

D.

Cây tre

Câu 32

Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam một este X thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 6,48 gam H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn 22,2 gam X bằng NaOH thu được 20,4 g muối. Tên gọi của X là:

A.

metyl propionat

B.

etyl fomat

C.

metyl axetat

D.

etyl axetat

Câu 33

C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân este khi xà phòng hóa bằng NaOH thu được muối Natri axetat (CH3COONa).

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 34

Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở ( đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất đều có 2 nhóm trong số các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (đktc). Mặt khác , cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3, thu được 59,4 gam Ag. Giá trị của m là.

A.

18,25 

B.

17,1

C.

18,6 

D.

16,4

Câu 35

Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối. Mặt khác a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là

A.

0,02

B.

0,012

C.

0,03

D.

0,01

Câu 36

Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y và este Z tạo bởi X và Y. Cho 9,3 gam M phản ứng vừa đủ với 75 ml NaOH 1M, đun nóng, thu được 0,06 mol Y. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn cùng một lượng M như trên thu được 20,46 g CO2 và 7,56 g H2O. Phần trăm số mol của X trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

A.

37,0%

B.

32,0%

C.

57,0% 

D.

43,0%

Câu 37

Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

A.

80 gam

B.

60 gam

C.

40 gam

D.

20 gam

Câu 38

Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì thu được dung dịch Y. Biết Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,4M thì thu được dung dịch chứa 3,52 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là 

A.

(H2N)2C3H4(COOH)2.              

 

B.

H2NC3H5(COOH)2.

C.

(H2N)2C2H3COOH

D.

(H2N)2C4H6(COOH)2

Câu 39

Axit glutamic là chất có tính 

A.

lưỡng tính

B.

bazo

C.

trung tính.             

D.

axit 

Câu 40

Trong số các polime sau: xenlulozơ; tơ tằm; tơ nilon 6,6; cao su buna ; poli etylen ; tơ axetat; tơ capron; poli isopren ; poli stiren. Có bao nhiêu chất thuộc loại polime tổng hợp ? 

A.

3

B.

6

C.

2

D.

5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn