Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học Trường THPT Hoàng Cầu - Hà Nội năm học 2019 - 2020 lần 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 02/06/2020
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 02/06/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 2,880 lượt xem Lượt thi 267 lượt thi

Câu 1

Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

A.

Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

B.

Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

C.

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

D.

Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 2

Ở một loài thực vật, xét một locus 2 alen A trội hoàn toàn so với a. Tiến hành phép lai giữa các thể lệch bội, về mặt lý thuyết phép lai nào dưới đây cho tỷ lệ 3 trội : 1 lặn?

A.

Aaa x Aaa.

B.

Aaa x Aa.

C.

AAaa x AAaa.

D.

AAaa x Aaa.

Câu 3

Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước:

1. Phân lập dòng tế bào có chứa ADN tái tổ hợp
2. Sử dụng enzim nổi đế gắn gen của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
3. Cắt ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền bằng cùng một loại enzim cắt
4. Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
5. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Thứ tự đúng của các bước trên là

A.

(4) → (3) →(2) → (5) →(1)

B.

(3) →  (2) →  (4) →  (5) →  (1)

C.

(1) → (4) → (3) →(5) →(2)

D.

(3) → (2) → (4) → (1) → (5)

Câu 4

Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo 
có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm: 

A.

N2, NH3, H2 và hơi nước

B.

CH4, CO2, H2 và hơi nước

C.

CH4, NH3, H2 và hơi nước

D.

CH4, CO, H2 và hơi nước

Câu 5

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Đột biến gen chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân.

B.

Đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen gọi là đột biến điểm.

C.

Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

D.

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa.

Câu 6

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phương pháp sau đây được áp dụng để tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau?
I. Cấy truyền phôi.
II. Gây đột biến.
III. Lai giữa hai cá thể có kiểu gen dị hợp tử.
IV. Nuôi cấy mô, tế bào thực vật.

A.

4.

B.

3.

C.

2.

D.

1.

Câu 7

Ở người, bệnh mù màu do gen lặn quy định nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y. Một người phụ nữ nhìn màu bình thường lấy một người chồng bị bệnh mù màu, họ sinh một con trai bị bệnh mù màu. Kết luận đúng là

A.

Gen bệnh của con trai lấy từ bố hoặc mẹ

B.

Gen bệnh của con trai lấy từ bố và mẹ

C.

Gen bệnh của con trai lấy từ mẹ

D.

Gen bệnh của con trai chắc chắn lấy từ bố

Câu 8

Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 43,75% cây hoa trắng: 56,25% cây hoa đỏ. Nếu cho cây F1 lai phân tích thì ở đời con loại kiểu hình hoa trắng có tỉ lệ.

A.

25%

B.

50%

C.

75%

D.

100%

Câu 9

Cho các phép lai:

Trường hợp nào phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2/1?

A.

3, 4

B.

1, 2

C.

2, 3

D.

1, 3

Câu 10

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A.

tính trạng của loài

B.

nhiễm sắc thể trong bộ lƣỡng bội của loài

C.

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài

D.

giao tử của loài

Câu 11

Cho cây dị hợp về hai cặp gen, kiểu hình cây cao hoa đỏ tự thụ phấn ở F1 xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó cây cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 59%. Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên. Biết rằng tương phản cây cao, hoa đỏ là cây thấp, hoa trắng và mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn là giống nhau.

A.

AaBb × AaBb

B.

\(AB \over ab\) x \(AB \over ab\) , f = 40 %.

C.

\(AB \over ab\) x \(AB \over ab\) , f = 20 %.

D.

\(Ab \over aB\) x \(Ab \over aB\) , f = 20 %.

Câu 12

Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A.

Mất đoạn nhiễm sắc thể

B.

Lặp đoạn (nhiễm sắc thể)

C.

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể   

D.

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 13

Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì:

A.

phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5  3 có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.

B.

được đọc một chiều liên tục từ 5 3 có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.

C.

phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.

D.

có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.

Câu 14

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n= 24, số nhiễm sắc thể dự đoán ở thể 3 nhiễm kép là:

A.

26.

B.

27.

C.

28.

D.

29.

Câu 15

Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt F1 100% thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau F2 có tỉ lệ 70,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh cụt: 4,5% thân xám, cánh cụt: 4,5% thân đen, cánh dài, hai tính trạng đó đã di truyền:

A.

độc lập.

B.

liên kết hoàn toàn.

C.

liên kết không hoàn toàn.       

D.

tương tác gen.

Câu 16

Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng :

A.

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

B.

nằm ở ngoài nhân.

C.

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

D.

có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 17

Thường biến là những biến đổi về:

A.

kiểu hình của cùng một kiểu gen.

B.

một số tính trạng.

C.

cấu trúc di truyền.

D.

bộ nhiễm sắc thể.

Câu 18

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A.

Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.

B.

Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

C.

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.

D.

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.

Câu 19

Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

A.

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

B.

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

C.

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

D.

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

Câu 20

Hô hấp ánh sáng xảy ra:

A.

Ở thực vật C4.

B.

Ở thực vật CAM.

C.

Ở thực vật C3.

D.

Ở thực vật C4 và thực vật CAM.

Câu 21

RQ của nhóm:

A.

Cacbohđrat = 1.

B.

Prôtêin > 1.

C.

Lipit > 1.

D.

Axit hữu cơ thường <1.

Câu 22

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

A.

Làm tăng nhu động ruột.

B.

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

C.

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

D.

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

Câu 23

Cân bằng nội môi là:

A.

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

B.

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô. 

C.

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

D.

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

Câu 24

Thể vàng tiết ra những chất nào?

A.

Prôgestêron vad Ơstrôgen.

B.

FSH, Ơstrôgen.

C.

LH, FSH.

D.

Prôgestêron, GnRH.

Câu 25

Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngành:

A.

Rêu.

B.

Quyết.

C.

Hạt trần.

D.

Hạt kín.

Câu 26

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là: 

A.

giới ­ ngành ­ lớp ­ bộ ­ họ ­ chi ­ loài.

B.

loài ­ bộ ­ họ ­ chi ­ lớp ­ ngành ­ giới.

C.

loài ­ chi­ họ ­  bộ ­  lớp ­ ngành ­ giới.

D.

loài ­  chi ­ bộ ­ họ ­ lớp ­ ngành ­ giới.

Câu 27

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng:

A.

vận chuyển chủ động.

B.

vận chuyển thụ động.

C.

nhập bào.

D.

xuất bào.

Câu 28

Hoá tổng hợp là khả năng oxi hoá các chất:

A.

hữu cơ lấy năng lượng tổng hợp cacbonhiđrat.

B.

hữu cơ lấy năng lượng tổng hợp protein.

C.

vô cơ lấy năng lượng tổng hợp cacbonhiđrat.

D.

vô cơ lấy năng lượng tổng hợp protein.

Câu 29

Ở một loài chim cho giao phối 2 cá thể thuần chủng (P): lông dài, xoăn lông, ngắn thẳng , F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen, F2 xuất hiện ở chim mái: 20 lông dài, xoăn: 20 lông ngắn, thẳng : 5 lông dài thẳng : 5 lông ngắn, xoăn. Tất cả chim trống của F2 đều có lông dài xoăn. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Tần số hoán vị gen của chim trống F1 là

A.

20%

B.

25%

C.

10%

D.

5%

Câu 30

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), có bộ NST có kí hiệu AaBbDdEe. Do đột biến đã làm xuất hiện các thể đột biến sau đây:.

(1).Thể một nhiễm, bộ NST có ký hiệu là AaBbDEe.

(2). Thể bốn nhiễm, bộ NST có ký hiệu là AaBBbbDdEe; AaBBBbDdEe; AaBbbbDdEe.

(3). Thể bốn nhiễm kép, bộ NST có thể có ký hiệu là AaBBbbDddEe.

(4). Thể ba nhiễm kép, bộ NST có thể có ký hiệu là AaaBBbDdEe.

(5). Thể không nhiễm, bộ NST có ký hiệu là AaBb.

(6). Thể ba nhiễm, bộ NST có ký hiệu là AaaBbDdEe hoặc AAaBbDdEe.

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng?

A.

1

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 31

Có bao nhiêu kết luận đúng khi nói về gen ngoài nhân?

(1) Trong quá trình di truyền, vai trò của bố mẹ như nhau và biểu hiện ra kiểu hình không đều ở 2 giới
(2) các gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào
(3) kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau, trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ
(4) Tính trạng do gen ngoài nhân quy định vẫn tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác
(5) tất cả các đột biến gen ở tế bào chất đều được biểu hiện kiểu hình và di truyền cho đời sau

A.

4

B.

2

C.

3

D.

5

Câu 32

Ở một loài thú, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng (gen nằm trên vùng không tương đồng với NST trên NST X). Cho con cái mắt đỏ lai với con đực mắt đỏ, đời F1 thu được cả mắt đỏ và mắt trắng (100% mắt trắng là con đực). Cho những con cái F1 lai với con đực mắt trắng, đời con của phép lai này sẽ có kiểu hình như thế nào?

A.

3 mắt trắng: 1 mắt đỏ

B.

100% mắt đỏ.

C.

 3 mắt đỏ: 1 mắt trắng

D.

1 mắt đỏ: 1 mắt trắng

Câu 33

Khi nói về dinh dưỡng khoáng ở thực vật và các vấn đề liên quan, cho các phát biểu dưới đây:
(1). Các nguyên tố khoáng thiết yếu đều là các nguyên tố vi lượng.
(2). Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu không chỉ tham gia cấu tạo nên sinh chất mà còn tham gia cấu tạo nên các chất điều tiết hoạt động sống của tế bào.
(3). Trong đất có cả các muối hòa tan và các muối không tan, thực vật có thể hấp thu cả hai dạng này.
(4). Các nguyên tố vi lượng thường đóng vai trò trong thành phần cấu tạo của enzyme tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa
Số khẳng định đúng là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 34

Ở một loài thực vật, nghiên cứu sự di truyền của 3 cặp gen, mỗi cặp gen chi phối 1 cặp tính trạng, trội hoàn toàn. Tiến hành phép lai AB//ab Dd x AB//ab Dd thu được ở đời con có tỷ lệ cơ thể mang 3 tính trạng trội chiếm 49,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến mới, quá trình giảm phân bình thường, diễn biến giảm phân ở 2 giới là như nhau. Trong số các kết luận dưới đây:
(1). Hoán vị xảy ra ở 2 giới với tần số 20%
(2). Tỷ lệ kiểu gen ab//ab Dd chiếm 16,25%
(3). Tỷ lệ cá thể mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng chiếm tỷ lệ 30%
(4). Số cá thể có kiểu gen giống P chiếm tỷ lệ 6,25%
Số kết luận đúng là:

A.

3

B.

4

C.

2

D.

1

Câu 35

Về môi trường sống xung quanh sinh vật, khẳng định nào dưới đây là chính xác?

A.

Mỗi sinh vật đều có khoảng giới hạn sinh thái như nhau đối với mỗi nhân tố sinh thái.

B.

Các nhân tố sinh thái của môi trường luôn tác động đồng đều lên cơ thể sinh vật, đồng đều lên các bộ phận khác nhau của cơ thể sinh vật và đồng đều lên các giai đoạn phát triển khác nhau của sinh vật.

C.

Mỗi một nhân tố sinh thái của môi trường đều có một giá trị mà ở đó sinh vật sinh trưởng và phát triển mạnh nhất gọi là điểm cực thuận.

D.

Sinh vật chịu tác động một chiều từ môi trường và sự sinh trưởng phát triển của sinh vật chịu sự chi phối của môi trường.

Câu 36

Ở thực vật, xét ba cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và nếu có trao đổi chéo thì chỉ xảy ra ở một điểm duy nhất trên 1 cặp nhiễm sắc thể. Cho các cây đều dị hợp tử về 3 cặp gen này thuộc các loài khác nhau tự thụ phấn. Ở mỗi cây tự thụ phấn đều thu được đời con gồm 8 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 2,25%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị nếu đã xảy ra thì có giá trị bao nhiêu và có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen phù hợp với các cây tự thụ phấn nói trên?

A.

30% và 6 kiểu gen.

B.

40% và 5 kiểu gen.

C.

40% và 3 kiểu gen.

D.

20% và 4 kiểu gen.

Câu 37

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài mới là chính xác?

A.

Không có cách ly địa lý không thể dẫn đến quá trình hình thành loài mới.

B.

Cách ly địa lý có thể dẫn tới sự hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian, chuyển tiếp.

C.

Cách ly địa lý ngăn cản sự gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể cùng loài ở các quần thể khác nhau do đó cách ly địa lý là hình thức đơn giản nhất của cách ly sinh sản.

D.

Môi trường địa lý khác nhau với các điều kiện tự nhiên khác nhau là yếu tố trực tiếp tác động làm biến đổi tần số alen của các quần thể cách ly.

Câu 38

Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô sống?

A.

Cônsixin

B.

Tia tử ngoại

C.

Tia phóng xạ

D.

Sốc nhiêt

Câu 39

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể.

B.

Làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

C.

Có thể dẫn đến làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

D.

So với quần thể có kích thước lớn thì sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen ở quần thể có kích thước nhỏ xảy ra phổ biến hơn.

Câu 40

Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

A.

mARN.

B.

tARN.

C.

ADN.

D.

Protein.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán