Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học Trường THPT Kim Liên - Hà Nội năm học 2019 - 2020 lần 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 19/05/2020
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 981 lượt xem Lượt thi 11 lượt thi

Câu 1

Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:

A.

Đồng rêu hàn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

B.

Rừng mưa nhiệt đới → Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

C.

Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) → Đồng rêu hàn đới.

D.

Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) → Rừng mưa nhiệt đới.

Câu 2

Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí?

A.

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể.

B.

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số alen đột biến có hại.

C.

Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

D.

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại.

Câu 3

Một trong những đặc điểm của thường biến là

A.

xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định

B.

phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính

C.

có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

D.

di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hoá

Câu 4

Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDD × aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ

A.

37,5%

B.

12,5%

C.

50%

D.

87,5%

Câu 5

Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?

A.

Cỏ dại và lúa.

B.

Tầm gửi và cây thân gỗ.

C.

Giun đũa và lợn.

D.

Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y

Câu 6

Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang alen gây bệnh. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III bị bệnh là

A.

1/18

B.

1/9

C.

1/4

D.

1/32

Câu 7

Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là

A.

A = T = 799; G = X = 401

B.

A = T = 801; G = X = 400

C.

A = T = 800; G = X = 399

D.

A = T = 799; G = X = 400

Câu 8

Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loạikiểu gen nhất?

A.

AaBb × AaBb

B.

XAXABb × XaYBb

C.

ABabDD ×Ababdd

D.

ABab×ABab

Câu 9

Các màu lông chuột đen, nâu và trắng đều được qui định do sự tương tác của gen B và C. Các alen B và b tương ứng qui định sự tổng hợp các sắc tố đen và nâu. Chỉ khi có alen trội C thì các sắc tố đen và nâu được chuyển đến và lưu lại ở lông. Trong phép lai giữa chuột có kiểu gen BbCc với chuột bbCc thì phát biểu nào dưới đây là đúng?
1. Màu lông tương ứng của các chuột bố mẹ nêu trên là đen và nâu.
2. Tỉ lệ phân li kiểu hình đen : nâu ở đời con là 1 : 1.
3. 3/4 số chuột ở đời con có lông đen.
4. 1/4 số chuột ở đời con có lông nâu.
5. 1/4 số chuột ở đời con có lông trắng.
6. Các alen C và B/b là ví dụ về đồng trội.
Đáp án đúng:
A.

1, 2, 5.

B.

1, 2, 4, 6.

C.

1, 5.

D.

2, 3, 4, 6.

Câu 10

Các nội dung chủ yếu của phương pháp tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp là:
1. Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
2. Sử dụng các tác nhân đột biến để gây biến dị có di truyền lên các giống.
3. Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau và chọn lọc những tổ hợp gen mong muốn.
4. Cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần các dòng có tổ hợp gen mong muôń để tạo ra giống thuần chủng.
5. Chọn lọc các đột biến tốt phù hợp với yêu cầu.
Phương án đúng theo thứ tự là:

A.

3,4,1.

B.

2,3,4.

C.

1,3,4,5.

D.

1,3,4.

Câu 11

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li đọc lập quy định; khi kiểu gen có cả alen A và alen B quy định kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho hai cây có kiểu hình khác nhau (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là

A.

AaBb x aabb

B.

AaBb x Aabb

C.

Aabb x aaBb

D.

AABb x aaBb

Câu 12

Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không 
làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen? 

A.

Thêm một cặp nuclêôtit

B.

Mất một cặp nuclêôtit

C.

Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit

D.

Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

Câu 13

Yếu tố nào không thay đổi ở các thế hệ trong quần thể tự thụ?

A.

Tần số kiểu gen và kiểu hình

B.

Tần số của các alen

C.

Tần số kiểu gen

D.

Tần số kiểu hình 

Câu 14

Ý nghĩa của cơ quan thoái hóa trong tiến hóa là 

A.

Phản ánh sự tiến hóa phân li

B.

Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

C.

Phản ánh chức phận quy định cấu tạo

D.

Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống và sự thích nghi của sinh vật.

Câu 15

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A.

kiểu gen

B.

alen

C.

kiểu hình

D.

gen

Câu 16

Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí:

A.

đầu gen.

B.

giữa gen.

C.

2/3 gen.

D.

cuối gen.

Câu 17

Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen ?

A.

Hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử.

B.

Có sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.

C.

Tuỳ loài sinh vật, tuỳ giới tính.          

D.

Tuỳ khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.

Câu 18

Lan và Linh là 2 trẻ đồng sinh cùng trứng, cả 2 em đều có mắt màu nâu, nhưng Lan là học sinh giỏi ở trường chuyên, còn Linh học khác trường và kém hơn nhiều. Tính trạng :

A.

này phụ thuộc vào kiểu gen.

B.

này phụ thuộc nhiều vào môi trường.

C.

này có cơ sở di truyền đa gen.

D.

do bố mẹ truyền cho.

Câu 19

Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là:

A.

Lấy năng lượng từ glucôzơ một cách nhanh chóng.

B.

Thu được mỡ từ Glucôse.

C.

Cho phép cacbohđrat thâm nhập vào chu trình crép.

D.

Có khả năng phân chia đường glucôzơ thành tiểu phần nhỏ.

Câu 20

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

A.

Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

B.

Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

C.

Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

D.

Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

Câu 21

Sự phân bố ion K+ và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

A.

Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

B.

Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

C.

Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

D.

Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

Câu 22

Plasinit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì:

A.

chiếm tỷ lệ rất ít.

B.

thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

C.

số lượng Nuclêôtit rất ít.

D.

nó có dạng kép vòng.

Câu 23

Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tổng hợp.

D.

không phải A, B, C.

Câu 24

Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là:

A.

hoá tự dưỡng.

B.

quang tự dưỡng.

C.

hoá dị dưỡng.

D.

quang dị dưỡng.

Câu 25

Virut HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virut này vì chúng phá huỷ các tế bào:

A.

máu.

B.

não.

C.

tim.

D.

hệ thống miễn dịch.

Câu 26

Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có G/X = 3/4.

II. Mạch 1 của gen có (A + G) = (T + X).

III. Mạch 2 của gen có T = 2A. IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 2/3.

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 27

Giả sử 5 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB ab tiến hành giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu cả 5 tế bào đều xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử aB chiếm 25%.

II. Nếu chỉ có 2 tế bào xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử Ab chiếm 10%.

III. Nếu chỉ có 3 tế bào xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 7:7:3:3.

IV. Nếu chỉ có 1 tế bào xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 4:4:1:1.

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 28

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A.

Tế bào mạch rây.

B.

Tế bào khí khổng.

C.

Tế bào mô giậu.

D.

Tế bào mạch gỗ.

Câu 29

Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó.
II. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng.
III.Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cnahj tranh giữa chúng càng gay gắt.
IV. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,…. của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng. 

A.

3

B.

2

C.

4

D.

1

Câu 30

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về 

A.

Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng 

B.

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1

C.

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D.

Sự phân li độc lập của các cặp alen trogn quá trình giảm phân

Câu 31

Một gen có tỷ lệ A+T/G+X = 2/ 3. Một đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỷ lệ A+T/G+X = 65,2 % . Đây là dạng đột biến?

A.

Thay thế cặp A –T bằng cặp G – X.

B.

Mất một cặp nuclêôtit.

C.

Thêm 1 cặp G-X

D.

Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

Câu 32

Khi nói về vai trò của nguyên tố nitơ trong cơ thể thể thực vật và sự hấp thu nguyên tố này phục vụ cho các hoạt động sống của cây, phát biểu nào sau đây là chính xác?

A.

Các chất hữu cơ chứa nitơ trong đất được thực vật ưu tiên hấp thụ qua hệ rễ vì không cần thực hiện quá trình chuyển hóa mà vẫn thu được chất hữu cơ.

B.

Thực vật có thể hấp thu nitơ dưới dạng các ion amon (NH4+) và nitrate (NO3-) vào các tế bào lông hút.

C.

Nitơ chỉ đóng vai trò trong cấu tạo nên các axit amin từ đó hình thành nên các protein tham gia điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

D.

Nhờ sự có mặt của các vi sinh vật cố định đạm, ở hầu hết các loài thực vật chúng có thể sử dụng trực tiếp N2 có mặt trong khí quyển làm nguyên liệu cho tổng hợp protein.

Câu 33

Biểu hiện của nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của phân tử ADN:

A.

A liên kết với U bằng 2 liên kết hydro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hydro.

B.

T liên kết với A bằng 2 liên kết hydro, X liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.

C.

A liên kết với T bằng 3 liên kết hydro, G liên kết với U bằng 3 liên kết hydro.

D.

X liên kết với A bằng 2 liên kết hydro, G liên kết với T bằng 3 liên kết hydro.

Câu 34

Ở một loài thực vật, A – hoa đỏ trội hoàn toàn so với a – hoa trắng. Cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Trong số các phép lai chỉ ra dưới đây:
(1). Aaaa x AAaa     (2). Aaaa x Aaaa    (3). Aaaa x aaaa
(4). AAAa x Aaaa    (5). AAAa x AAaa    (6). AAAa x AAAa
Các phép lai mà đời con có 3 loại kiểu gen bao gồm:

A.

Chỉ (4) và (6)

B.

(1);(2);(4) và (6)

C.

(2); (4) và (6)

D.

(1);(3);(5) và (6)

Câu 35

Ở người, tính trạng nhóm máu do một locus đơn gen có 3 alen chi phối với mối tương quan trội, lặn như sau: IA = IB > IO. Trong một gia đình, bố mẹ sinh được 4 đứa con mang 4 nhóm máu khác nhau. Trong số các nhận định sau về gia đình nói trên, có bao nhiêu nhận định là chính xác?
(1). Ít nhất một người trong gia đình nói trên có nhóm máu A.
(2). Bố và mẹ đều có kiểu gen dị hợp.
(3). Trong số 6 người của gia đình nói trên, chỉ có 1 người có kiểu gen đồng hợp.
(4). Nếu bố mẹ tiếp tục sinh con thứ 5, xác suất để đứa con có nhóm máu khác bố mẹ là 25%.

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 36

Ở một loài thực vật, tính trạng màu xanh của lá do một gen nằm trên phân tử ADN của lục lạp chi phối. Alen A - quy định lá xanh đậm, alen a chi phối lá xanh nhạt. Cho các thực nghiệm sau đây:
(1). Cho cây lá xanh đậm tự thụ phấn, đời sau thu được 100% cây con lá xanh đậm.
(2). Cho cây lá xanh nhạt tự thụ phấn, đời sau thu được 100% lá xanh nhạt.
(3). Hạt phấn cây lá xanh đậm thụ phấn cho hoa cây lá xanh nhạt, thu được đời sau 100% lá xanh đậm.
(4). Cho hạt phấn cây lá xanh nhạt thụ phấn cho hoa cây lá xanh đậm, thu được đời sau 100% lá
xanh nhạt
Số các thực nghiệm cho kết quả đúng với lý thuyết là:

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 37

Khi nói về quá trình phát triển của sâu bướm, phát biểu nào sau đây là chính xác?

A.

Hormon juvenin có tác động ức chế hoạt động của exdison và do đó ức chế sâu hóa nhộng.

B.

Tyrosin tiết ra từ tuyến trước ngực có tác động gây ra đứt đuôi và thúc đẩy biến thái.

C.

Hormone exdison được sản xuất từ thể allata có tác dụng thúc đẩy quá trình lột xác của sâu bướm.

D.

Sự phối hợp giữa exdison và tyrosin điều hòa quá trình lột xác và biến thái ở bướm.

Câu 38

Gen S có 186 xistôzin và tổng số liên kết hyđrô là 1068 bị đột biến thay 1 cặp nuclêôtit thành gen lặn s nhiều hơn S là 1 liên kết hyđrô. Số lượng mỗi loại nuclêôtit ở gen lặn s là

A.

G = X = 187 ; A = T = 254.

B.

G = X = 186 ; A = T = 255.

C.

G = X = 185 ; A = T = 256.

D.

G = X = 184 ; A = T = 257.

Câu 39

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 15 đến 18
Gen dài 3060 A0, có tỉ lệ A /G= 3/7 G. Sau đột biến chiều dài của gen không đổi và có tỉ lệ A/G= 42,18%.
Dạng đột biến đã xảy ra với gen nói trên liên quan đến mấy cặp nu của gen?

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 40

Trong số các quần thể sau đây, có bao nhiêu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền?
Quần thể 1: 0,5 AA : 0,5 Aa.
Quần thể 2: 0,5 AA : 0,5 aa.
Quần thể 3: 0,81 AA : 0,18 Aa : 0,01 aa.
Quần thể 4: 0,25 AA : 0,5 Aa : 0,25 aa.

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán