Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học Trường THPT Yên Hòa - Hà Nội năm học 2019 - 2020 lần 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 19/05/2020
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 1,050 lượt xem Lượt thi 10 lượt thi

Câu 1

Cho thỏ lông trắng lai phân tích, đời con thu được 75% thỏ lông trắng; 25% thỏ lông đen. Tính trạng màu lông thỏ di truyền theo quy luật:

A.

Tương tác gen bổ trợ, tính trạng lông đen do hai gen trội không alen cùng quy định.

B.

Tính trạng lông trắng trội hoàn toàn so với tính trạng lông đen.

C.

Tương tác gen cộng gộp, gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

D.

Tương tác gen át chế, gen trội át gen không alen với nó.

Câu 2

Ở ruồi giấm: A: chân dài> a: chân ngắn; B cánh dài > b: cánh cụt; D: thân xám> d: thân đen. Biết các gen đều trên NST thường, P thuần chủng, F1 100% (Aa, Bb, Dd) F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 298 con (A-B-dd): 599 con (A-B-D-): 303 con aabbD-. Kiểu gen của căp bố mẹ là:

A.

 \({{AbD} \over AbD}\) x \({{aBd} \over aBd}\)

B.

AA \({{Bd} \over Bd}\)x aa\({{bD} \over bD}\).

C.

 \({{ABd} \over ABd}\)\({{abD} \over abD}\)

D.

\({{ABd} \over ABd}\)\({{abD} \over abd}\)

Câu 3

Cho phép lai P: ♀AaBbDd  ♂AaBbdd. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

A.

56

B.

42

C.

18

D.

24

Câu 4

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Trong một phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 : 2 : 1. Cho biết không xảy ra đột biến và không xảy ra hoán vị gen. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?

A.

B.

C.

D.

Câu 5

Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen 
Ab
Dd
aB giảm phân bình thường và có hoán vị gen 
giữa alen B và b. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ tế bào này là 

A.

B.

C.

D.

Câu 6

Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? 

A.

0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA

B.

0,81 Aa : 0,01aa : 0,18AA

C.

0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa

D.

0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA

Câu 7

Sự tăng một số nguyên lần NST đơn bội của một loài là hiện tượng

A.

Dị đa bội

B.

Tứ bội

C.

Tự đa bội 

D.

Tam bội

Câu 8

Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd . AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ

A.

\(1\over64.\)

B.

\(5\over16\)

C.

\(3\over32\)

D.

\(15\over64.\)

Câu 9

Giả sử từ một tế bào vi khuẩn có 3 plasmit, qua 2 đợt phân đôi bình thường liên tiếp, thu được các tế bào con. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng? 

(1) Quá trình phân bào của vi khuẩn này không có sự hình thành thoi phân bào. 

(2) Vật chất di truyền trong tế bào vi khuẩn này luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con

(3) Có 4 tế bào vi khuẩn được tạo ra, mỗi tế bào luôn có 12 plasmit. 

(4) Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được số plasmit.

(5) Trong mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit. 

 

A.

4

B.

5

C.

2

D.

3

Câu 10

Ở người, alen A quy định không bị bệnh N trội hoàn toàn so với alen a quy định bị bệnh N, alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bị bệnh M. Hai gen này nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X và giả sử cách nhau 20cM. Người phụ nữ (1) không bị bệnh N và M kết hôn với người đàn ông (2) chỉ bị bệnh M, sinh được con gái (5) không bị hai bệnh trên. Một cặp vợ chồng khác là (3) và (4) đều không bị bệnh N và M, sinh được con trai (6) chỉ bị bệnh M và con gái (7) không bị bệnh N và M. Người con gái (7) lấy chồng (8) không bị hai bệnh trên, sinh được con gái (10) không bị bệnh N và M. Người con gái (5) kết hôn với người con trai (6), sinh được con trai (9) chỉ bị bệnh N. Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Người con gái (10) có thể mang alen quy định bệnh M.

(2) Xác định được tối đa kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên.

(3) Người phụ nữ (1) mang alen quy định bệnh N.

(4) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thú hai là con trai có thể không bị bệnh N và M.

(5) Người con gái (7) có thể có kiểu gen 

A.

4

B.

1

C.

3

D.

2

Câu 11

Một gen có chiều dài 5100 Å và có 3.900 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của gen nói trên bằng:

A.

A = T = 900, G = X = 60

B.

A = T = 600, G = X =900

C.

A = T = 720, G = X = 480

D.

A = T = 480, G = X =720

Câu 12

Gen A có tổng số 3240 liên kết hiđrô và Guanin chiếm35% tổng số nuclêôtit của gen. Gen A bị đột biến thành gen a; cả hai gen này tự nhân đôi 3 lần đã cần môi trường cung cấp 11753 xitôzin và 5040 ađênin. Đây là dạng đột biến:

A.

Mất 1 cặp G-X

B.

Thêm 2 cặp G-X

C.

Mất 1 cặp A-T

D.

Thay cặp G-X bằng cặp A-T

Câu 13

Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước theo thứ tự đúng là:

A. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. B.

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Tạo dòng thuần chủng.

C.

Tạo dòng thuần chủng → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

D.

Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng.

Câu 14

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do một trong hai alen của một gen quy định:

Biết rằng không phát sinh đột biến ở tất cả những người trong phả hệ. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về phả hệ trên?I. Bệnh M do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.II. Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen giống nhau.III. Xác suất sinh con thứ ba bị bệnh M của cặp vợ chồng II7 - II8 là 1/4.IV. Xác suất sinh con đầu lòng có kiểu gen dị hợp tử của cặp vợ chồng III13 - III14 là 5/12.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 15

Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:

(1). Lớp lá rụng nền rừng    (2). Cây phong lan bám trên thân cây gỗ   (3). Đất

(4). Hơi ẩm                           (5). Chim làm tổ trên cây                            (6). Gió

Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là yếu tố vô sinh?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 16

Tự thụ phấn ở thực vật hay giao phối cận huyết ở động vật dẫn đến thoái hoá giống vì qua các thế hệ :

A.

tỉ lệ đồng hợp tăng dần, trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện.

B.

tỉ lệ dị hợp giảm nên ưu thế lai giảm.

C.

dẫn đến sự phân tính.

D.

xuất hiện các biến dị tổ hợp.

Câu 17

Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:

A.

Tế bào lông hút.

B.

Tế bào nội bì.

C.

Tế bào biểu bì.

D.

Tế bào vỏ.

Câu 18

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A.

Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.

B.

Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

C.

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.

D.

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.

Câu 19

Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là:

A.

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

B.

Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C.

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

D.

Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

Câu 20

Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh phát triển thuộc loại tập tính nào?

A.

Phần lớn là ập tính bẩm sinh.

B.

Phần lớn là tập tính học tập.

C.

Số ít là tập tính bẩm sinh.

D.

Toàn là tập tính học tập.

Câu 21

Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:

A.

Dễ trồng và ít công chăm sóc.

B.

Dễ nhân giống nhanh và nhiều.

C.

để tránh sâu bệnh gây hại.

D.

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

Câu 22

Bộ máy Gôngi không có chức năng:

A.

gắn thêm đường vào prôtêin.

B.

bao gói các sản phẩm tiết.

C.

tổng hợp lipit.

D.

tạo ra glycôlipit.

Câu 23

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

A.

O2.

B.

CO2..

C.

ATP, NADPH.

D.

cả A, B, C.

Câu 24

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:

A.

chất nền của lục lạp.

B.

chất nền của ti thể.

C.

màng tilacôit của lục lạp.

D.

màng ti thể.

Câu 25

Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là:

A.

không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.

B.

có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.

C.

có màng,không có vỏ, có canxi dipicolinat.

D.

có màng,không có vỏ và canxi dipicolinat.

Câu 26

Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có số cây hoa trắng chiếm 5%. Qua tự thụ phấn, ở thế hệ F4 có số cây hoa tím chiếm 57,5%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong tổng số cây hoa tím ở P, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 3/19.
II. Trong tổng số cây hoa tím ở F4, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 2/23.
III. F3 có số cây hoa trắng bằng 1,5 lần số cây hoa tím.
IV. Tần số alen a ở F3 bằng tần số alen a ở F2.

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 27

. Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau.

II. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.

III. Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN.

IV. Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm.

A.

4

B.

3

C.

1

D.

2

Câu 28

Đối với các loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới, nhiệt độ tối ưu cho quá trình quang hợp của chúng nằm trong khoảng:

A.

20°C – 30°C

B.

10°C – 20°C

C.

30°C – 40°C

D.

35°C – 45°C

Câu 29

Ở ruồi giấm, tiến hành phép lai:  nếu F có tỷ lệ kiểu hình lặn ở tất cả các locus là 2%, thì tần số hoán vị gen sẽ là:

A.

30%

B.

35%

C.

40%

D.

32%

Câu 30

Ở tuổi dậy thì, sản lượng testosteron ở nam giới bắt đầu gia tăng, việc tăng nồng độ hormon này trong máu dẫn tới:

A.

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

B.

Kích thích tế bào kẽ sản sinh progesteron.

C.

Giảm ức chế vùng dưới đồi sản sinh GnRH.

D.

Kích thích tùy trước tuyến yên tiết FSH, LH.

Câu 31

Lưỡng cư phát triển cực thịnh cùng với sự phát triển của các dạng côn trùng khổng lồ xuất hiện ở:

A.

Kỷ Cambri đại Cổ Sinh

B.

Kỷ Jura của đại Trung sinh

C.

Kỷ Phấn trắng của đại Trung sinh

D.

Kỷ Cacbon của đại Cổ sinh

Câu 32

Khi nói về các kỹ thuật nhân giống ở thực vật, cho các phát biểu sau đây:
I. Các kỹ thuật giâm, chiết, ghép là ứng dụng của hình thức sinh sản sinh dưỡng ở cơ thể thực vật.
II. Để tăng hiệu suất của quá trình tạo chồi từ mô calus cần phải phối hợp tỷ lệ các hormon Auxin và Axit abxixic một cách phù hợp.
III. Biện pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ ở các giống cây trồng nhằm mục đích tạo giống thuần chủng.
IV. Kỹ thuật nuôi cấy mô sẹo có thể tạo ra một số lượng lớn các cây con có tính đa dạng di truyền từ một cây ban đầu.
Số phát biểu chính xác là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 33

Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, cân bằng di truyền về 2 tính trạng nghiên cứu, mỗi tính trạng do một cặp alen trội lặn hoàn toàn chi phối. Locus thứ nhất có tần số alen A = 0,8 và alen a = 0,2, ở locus thứ 2 có tần số alen B = 0,6 và b = 0,4. Quần thể này có tỷ lệ cá thể mang kiểu hình trội ở 1 trong 2 tính trạng là:

A.

19,82%

B.

18,72%

C.

15,36%

D.

17,28%

Câu 34

Khi nói về quá trình sinh sản ở thực vật hạt kín, một học sinh đưa ra các phát biểu sau đây:
(1). Sự thụ phấn xảy ra do tác động của gió, côn trùng hay các loài động vật khác khiến hạt phấn đính vào đầu nhụy.
(2). Để xảy ra quá trình thụ tinh, nhất định phải xảy ra quá trình thụ phấn.
(3). Sau khi trải qua thụ phấn, nhân hạt phấn tiến hành giảm phân tạo ra 2 tinh tử có vật chất di truyền giống nhau.
(4). Dùng auxin ngoại sinh có thể kích thích quá trình hình thành quả không hạt.
Có bao nhiêu phát biểu không chính xác?

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 35

Gen A có 3000 nuclêotít và A : G = 4.0. Gen A bị đột biến điểm tạo ra alen a có tỷ lệ : A : G ≈ 4,0167. Dạng đột biến gen là

A.

Thêm một cặp A-T

B.

Mất một cặp G-X

C.

Thay thế G-X bằng A-T

D.

Thay thế A-T bằng G-X

Câu 36

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây ra đột biến thay thế cặp AT thành cặp GX quá trình thay thế này được mô tả theo sơ đồ:

A.

A-T → X-5BU → G-5BU → G-X.

B.

A-T → A-5BU → G-5BU → G-X.

C.

A-T → G-5BU → X-5BU → G-X.

D.

A-T → G-5BU → G-5BU → G-X.

Câu 37

Cho các trường hợp sau :
1- Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất một cặp nucleotit
2- Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở một cặp nucleotit
3- mARN được tạo ra sau phiên mã bị mất một nucleotit
4- mARN được tạo ra sau phiên mã thay một nucleotit
5- Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất một aa
6- Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế một aa
Có mấy trường hợp là đột biến gen.

A.

2

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 38

Một quần thể thực vật có tỉ lệ cây thân cao là 64%. Sau hai thế hệ tự thụ phấn, số cây thân thấp trong quần thể là 42%. Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là:

A.

0,64 BB : 0,32 Bb : 0,04 bb

B.

0,48 BB : 0,16 Bb : 0,36 bb

C.

0,16 BB : 0,48 Bb : 0,36 bb

D.

0,36 BB : 0,22 Bb : 0,42 bb

Câu 39

Cho cây lưỡng bội có kiểu gen Aa tự thụ phấn thu được F1. Cho rằng trong lần nguyên phân đầu tiên của các hợp tử F1 đã xảy ra đột biến tứ bội hoá. Kiểu gen của các cơ thể từ bội này là:

A.

AAAA, AAaa và đaaa

B.

AAAA, AAAa và aaaa

C.

AAAA, Aaaa và aaaa

D.

AAA4, Aaaa và aaaa.

Câu 40

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên vĩnh cửu?

A.

Khí đốt.

B.

Năng lượng sóng

C.

Đất

D.

Nước sạch

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán