Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa Lý - THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 02/07/2018
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 02/07/2018
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 106 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi
Câu 1

Biểu hiện nào sau đây không chứng minh địa hình của nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa?

A.

Địa hình có tính chất già.

B.

Cường độ phong hóa, xâm thực, bào mòn, rửa trôi trên đất đá, sườn dốc rất lớn.

C.

Quá trình bồi tụ ở hạ lưu sông diễn ra nhanh.

D.

Tốc độ hòa tan và phá hủy đá vôi diễn ra nhanh, hình thành địa hình Caxtơ với các hang động ngầm, suối cạn, thung lũng khô.

Câu 2

Biểu hiện của tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của biển Đông là

A.

sóng mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc, dòng hải lưu hoạt động theo mùa

B.

nhiệt độ nước biển cao, trung bình trên 230C và tăng dần từ Nam ra Bắc.

C.

độ muối trung bình khoảng 30-33 %0và đồng nhất giữa các mùa.

D.

thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn và tác động sâu sắc nhất là ở đồng bằng sông Hồng.

Câu 3

Cho biểu đồ

Cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn ở nước ta giai đoạn 1998-2014.

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn nước ta trong giai đoạn 1998-2014?

A.

Tỷ trọng dân số thành thị tăng 10,0%.

B.

Tỷ trọng dân số thành thị còn thấp.

C.

Tỷ trọng dân số nông thôn chiếm ưu thế và có xu hướng tăng.

D.

Cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn ở nước ta có sự chuyển dịch song còn chậm.

Câu 4

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?

A.

Tỉ trọng ngành dịch vụ hiện nay đứng thứ 2 trong cơ cấu GDP cả nước.

B.

Hiện nay, khu vực nông-lâm-ngư nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng đang có xu hướng giảm.

C.

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.

D.

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa.

Câu 5

Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở Nhật Bản là:

A.

Tôkiô, Icôcôhama, Caoaxaki, Nagôia, Ôxaca, Hirôsima.

B.

Tôkiô, Icôcôhama, Caoaxaki, Nagôia, Ôxaca, Nagaxaki.

C.

Tôkiô, Icôcôhama, Caoaxaki, Nagôia, Ôxaca, Kiôtô.

D.

Tôkiô, Icôcôhama, Caoaxaki, Nagôia, Ôxaca, Côbê.

Câu 6

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền nước ta?

A.

Năng suất lao động thấp.

B.

Sử dụng nhiều sức người.

C.

Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa.

D.

Đặc trưng bởi sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

Câu 7

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

A.

Cát Bà

B.

Ba Vì

C.

Ba Bể

D.

Xuân Thủy

Câu 8

Việt Nam không có vùng biển chung với quốc gia nào sau đây?

A.

Philippin

B.

Trung Quốc

C.

Campuchia

D.

ĐôngTimo

Câu 9

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất-nhập khẩu nước ta giai đoạn 2000-2014.

Đơn vị: triệu USD.

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

2000

14482,7

15636,5

2005

32447,1

36761,1

2010

72236,7

84838,6

2012

114529,2

113780,4

2014

150217,1

147849,1

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất-nhập khẩu nước ta giai đoạn 2000-2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ cột

B.

Biểu đồ đường

C.

Biểu đồ miền

D.

Biểu đồ tròn

Câu 10

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do nguyên nhân nào sau đây?

A. Trình độ thâm canh cao, người dân có nhiều kinh nghiệm sản xuất. B.

Nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ.

C.

Lịch sử khai thác lâu đời, địa hình bằng phẳng

D.

Cơ sở hạ tầng tốt, khí hậu thuận lợi.

Câu 11

Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

C.

Đồng bằng sông Hồng

D.

Tây Nguyên

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 15, cho biết vùng nào sau đây có mật dộ dân số cao nhất nước ta?

A.

Đông Nam Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Bắc Trung Bộ

D.

Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 13

Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất ở nước ta là

A.

Hải Phòng-Đà Nẵng

B.

TP. Hồ Chí Minh-Cửa Lò

C.

Hải Phòng-TP. Hồ Chí Minh

D.

TP. Hồ Chí Minh-Đà Nẵng

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A.

Đông Triều

B.

Hoàng Liên Sơn

C.

Pu Đen Đinh

D.

Trường Sơn Bắc

Câu 15

Cho bảng số liệu

Sản lượng cá khai thác

Đơn vị: Nghìn tấn

Năm

1985

1990

1995

2000

2001

2003

Sản lượng

11411,4

10356,4

6788,0

4988,2

4712,8

4596,2

Để thể hiện sự thay đổi sản lượng cá khai thác của Nhật Bản qua các năm từ 1985-2003 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ cột

B.

Biểu đồ đường

C.

Biểu đồ miền

D.

Biểu đồ tròn

Câu 16

Đặc điểm kinh tế-xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A.

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất cả nước.

B.

Mật độ dân số cao nhất cả nước.

C.

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

D.

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

Câu 17

Ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển mạnh trong thời gian gần đây do nguyên nhân chính nào sau đây?

A.

Dịch vụ cho ngành chăn nuôi có nhiều tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được chú trọng phát triển.

B.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh.

C.

Điều kiện thời tiết thuận lợi và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh.

D.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo và dịch vụ cho ngành chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A.

Sông Đà

B.

Sông Thái Bình

C.

Sông Hồng

D.

Sông Cả

Câu 19

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

A.

Dệt – may

B.

Năng lượng

C.

Luyện kim

D.

Chế biến lương thực, thực phẩm

Câu 20

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A. Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Thanh Hóa. B.

Các đồng bằng sông Cả, sông Mã là nơi tập trung đông dân cư nhất vùng.

C.

Mật độ dân số ở khu vực biên giới phía Tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2.

D.

Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía Đông và vùng núi biên giới phía Tây.

Câu 21

Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A.

Địa hình, gió mùa, dòng biển

B.

Vị trí địa lí, địa hình, dòng biển

C.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ, địa hình, gió mùa

D.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ, địa hình, bề mặt đệm

Câu 22

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta nằm ở phía trong đường cơ sở?

A.

Nội thủy

B.

Vùng tiếp giáp lãnh hải

C.

Thềm lục địa

D.

Lãnh hải

Câu 23

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

A.

Canada

B.

Liên Bang Nga

C.

Hoa Kỳ

D.

Trung Quốc

Câu 24

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

A.

Kon Tum

B.

Bình Phước

C.

Đắk Lắk

D.

Quảng Nam

Câu 25

Đâu không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A.

Hải Phòng-Quảng Ninh

B.

Hà Tĩnh-Quảng Bình

C.

Ninh Thuận-Bà Rịa Vũng Tàu

D.

Cà Mau-Kiên Giang

Câu 26

Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, sản xuất rau ôn đới, hạt giống là thế mạnh nổi bật của địa phương nào sau đây?

A.

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

B.

Mường Nhé (Điện Biên)

C.

Sa Pa (Lào Cai)

D.

Đồng Văn (Hà Giang)

Câu 27

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy thuỷ điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

A.

Phả Lại, Phú Mĩ

B.

Hoà Bình, Thác Bà

C.

Trị An, Yaly

D.

Sơn La, Hoà Bình

Câu 28

Đồng bằng Amazôn nằm trong kiểu khí hậu nào sau đây?

A.

Ôn đới hải dương

B.

Nhiệt đới gió mùa

C.

Cận nhiệt Địa Trung Hải

D.

Xích đạo

Câu 29

Cho bảng số liệu:

Một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000-2014.

Sản phẩm

2000

2005

2010

2012

2014

Thủy sản đông lạnh (nghìn tấn)

177,7

681,7

1278,3

1372,1

1586,7

Chè chế biến (nghìn tấn)

70,1

127,2

211,0

193,3

179,8

Giày, dép da (triệu đôi)

107,9

218,0

192,2

222,1

246,5

Xi măng (Nghìn tấn)

13 298,0

30 808,0

55 801,0

56 353,0

60 982,0

Dựa vào kết quả xử lý số liệu từ bảng trên, cho biết sản phẩm công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000-2014?

A.

Xi măng

B.

Chè chế biến

C.

Giày, dép da

D.

Thủy sản đông lạnh

Câu 30

Vì sao nước ta phải tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề về biển và thềm lục địa?

A.

Biển Đông giàu tài nguyên, mang lại hiệu quả kinh tế cao, có ý nghĩa quan trọng về mặt quốc phòng.

B.

Biển Đông nghèo tài nguyên nhưng là khu vực nhạy cảm, đã từng xảy ra tranh chấp về chủ quyền vùng biển giữa các nước.

C.

Biển Đông nằm trên đường hàng hải quốc tế quan trọng từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương.

D.

Toàn bộ biển Đông đều thuộc chủ quyền của Việt Nam.

Câu 31

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh ở các nước Mỹ Latinh xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?

A.

Công nghiệp ở các thành thị phát triển mạnh mẽ.

B.

Các chủ trang trại chiếm phần lớn đất canh tác.

C.

Tỉ suất sinh ở vùng nông thôn quá cao.

D.

An ninh ở vùng nông thôn không được đảm bảo.

Câu 32

Cho bảng số liệu

Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2000-2014.

Đơn vị: Nghìn tấn

Năm

Tổng số

Khai thác

Nuôi trồng

2000

2 250,9

1 660,9

590,9

2010

5 42,7

2 414,4

2 728,3

2012

5 820,7

2 705,4

3 115,3

2014

6 333,2

2 920,4

3 412,8

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2000-2014 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ tròn

B.

Biểu đồ miền

C.

Biểu đồ cột

D.

Biểu đồ đường

Câu 33

2 đô thị nào sau đây của Trung Quốc có tổng số dân trên 8 triệu người?

A.

Bắc Kinh, Thượng Hải

B.

Vũ Hán, Thẩm Dương

C.

Trùng Khánh, Thiên Tân

D.

Thành Đô, Tây An

Câu 34

Căn cứ vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) là

A.

Nghi Sơn

B.

Hòn La

C.

Định An

D.

Vân Đồn

Câu 35

Lao động nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A.

Phân bố lao động đồng đều giữa các vùng lãnh thổ.

B.

Đội ngũ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề đông đảo.

C.

Lực lượng lao động dồi dào, cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú gắn với truyền thống của dân tộc.

D.

Lao động có trình độ cao, chất lượng ngày càng được nâng lên.

Câu 36

2 đặc khu hành chính của Trung Quốc là:

A.

Hồng Công, Đài Loan.

B.

Hồng Công, Ma Cao.

C.

Bắc Kinh, Thượng Hải.

D.

Trùng Khánh, Thiên Tân.

Câu 37

Vùng có số lượng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển nhiều nhất ở nước ta là

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ

D.

Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 38

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt từ C đến D đi qua các dạng địa hình nào sau đây?

A.

Núi cao, bán bình nguyên, đồng bằng.

B.

Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng.

C.

Núi trung bình, bán bình nguyên, đồng bằng.

D.

Núi trung bình, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng.

Câu 39

Đảo nào sau đây ở Đông Nam Á tập trung tới hơn 100 triệu dân?

A.

Đ. Calimantan

B.

Đ. Xumatra

C.

Đ. Xulavêđi

D.

Đ. Giava

Câu 40

Tỉnh nào sau đây không thuộc  khu vực Tây Bắc?

A.

Lạng Sơn

B.

Lai Châu

C.

Hòa Bình

D.

Sơn La

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn