Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Hóa học lần 1 - THPT Long Phú, Vĩnh Long

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 30/10/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là

A.

0,04 và 4,8

B.

0,07 và 3,2

C.

0,08 và 4,8

D.

0,14 và 2,4

Câu 2

Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m(g) chất rắn. Giá trị của m là

A.

4,56 (g).                   

B.

3,4(g).                                

C.

5,84 (g)                              

D.

5,62 (g)

Câu 3

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 4

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình?

A.

Khử các kim loại

B.

Cho nhận proton

C.

Khử các ion kim loại

D.

Oxi hóa các kim loại

Câu 5

Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn.

A.

27,85

B.

28,95

C.

29,85

D.

25,89

Câu 6

Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 L (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là:

A.

16,085 gam

B.

14,485 gam

C.

18,300 gam

D.

18,035 gam

Câu 7

Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO2 đktc?

A.

0,56 lít

B.

0,448 lít

C.

0,224 lít

D.

0,336 lít

Câu 8

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A.

Poli etylen.

B.

Xenlulozo.

C.

Mantozo.

D.

Triaxylglyxerol.

Câu 9

Nhận xét nào sau đây không đúng về glucozo:

A.

Phân tử glucozo có 5 nhóm OH.

B.

Phân tử glucozo có 1 nhóm CHO.

C.

Glucozo bị thủy phân trong môi trường axit.

D.

Đốt cháy hoàn toàn a mol Glucozo thu được 6a mol CO2.

Câu 10

Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất làm mềm mẫu nước cứng trên là:

A.

HCl.

B.

NaHCO3.  

C.

Na3PO4.

D.

BaCl2.

Câu 11

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử:

A.

Na2S.

B.

Na2SO3.

C.

FeS.

D.

KHSO4.

Câu 12

Chất béo là triestecủa axit béo với ancol nào sau đây:

A.

Ancol metylic

B.

Etylenglycol 

C.

Glyxerol

D.

Etanol

Câu 13

Hòa tan m gam nhôm vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 nhỏ 0,26 mol HCl vào thu được 1,8a gam chất rắn. Phần 2 nhỏ vào 0,5 mol HCl thu được a gam chất rắn. Giá trị của m là:

A.

8,1

B.

10,8 

C.

2,7

D.

5,4

Câu 14

Hòa tan hết 4,6 gam Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch X. Cô cạn X được số gam chất rắn là:

A.

10,2 gam.

B.

8,925 gam.

C.

8 gam.

D.

11,7 gam.

Câu 15

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 este C3H6O2 (có số mol bằng nhau) bằng dung dịch NaOH được bao nhiêu gam muối:

A.

9 gam.

B.

4,08 gam.

C.

4,92 gam.

D.

8,32 gam.

Câu 16

Cho a gam P2O5 vào dung dịch chứa a gam KOH, thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là:

A.

KH2PO4 và H3PO4

B.

K2HPO4 và K3PO

C.

KH2PO4 và K2HPO4 

D.

K3PO4 và KOH

Câu 17

Hyđrocacbon mạch hở nào sau đây phản ứng với Brom trong dung dịch theo tỷ lệ mol tương ứng 1 : 2?

A.

CnH2n+2.

B.

CnH2n-6.

C.

CnH2n.

D.

CnH2n-2.

Câu 18

Hydrocacbon nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành tủa:

A.

Styren

B.

Đimetyl axetylen

C.

But-1-in 

D.

But-1,3-dien

Câu 19

Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gamCr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít H2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:

A.

0,16 mol

B.

0,06 mol

C.

0,08 mol

D.

0,10 mol

Câu 20

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là:

A.

CuSO4.

B.

AlCl3.

C.

Fe(NO3)3.

D.

Cu

Câu 21

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

A.

không màu sang màu vàng

B.

không màu sang màu da cam

C.

màu vàng sang màu da cam

D.

màu da cam sang màu vàng

Câu 22

Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất:

A.

Na.

B.

Fe.

C.

Ba.

D.

Zn.

Câu 23

Hỗn hợp X có chứa 0,2 mol C2H2 và 0,5 mol H2. Nung nóng X sau một thời gian (xúc tác Ni) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,2. Hỗn hợp Y tác dụng tối  đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị a là:

A.

0,1

B.

0,2

C.

0,3

D.

0,4

Câu 24

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O thu được dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:

Giá trị của x là:

A.

0,025

B.

0,020

C.

0,050

D.

0,040

Câu 25

Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 26

Cho 4,368 gam bột Fe tác dụng với m gam bột S. Sau phản ứng được rắn X. Toàn bộ X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư được sản phẩm khử duy nhất là 0,12 mol NO. Giá trị m là:

A.

0,672 gam

B.

0,72 gam

C.

1,6gam 

D.

1,44 gam

Câu 27

Cho 2,24 lit đktc khí CO đi từ từ qua một ống sứ nung nóng chứa m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3, CuO. Sau phản ứng thu được (m - 0,8) gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Tính tỷ khối hơi của X so với H2

A.

14

B.

18

C.

12

D.

24

Câu 28

Oxit lưỡng tính:

A.

Cr2O3

B.

CrO 

C.

CrO3 

D.

CaO

Câu 29

Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X → Y → AlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

A.

Al(OH)3, Al(NO3)

B.

Al(OH)3, Al2O3

C.

Al2(SO4)3, Al2O3

D.

Al2(SO4)3, Al(OH)3

Câu 30

Một lá sắt có khối lượng m gam nhúng vào dung dịch CuSO4. Kết thúc phản ứng thấy khối lượng lá sắt bằng (m + 2,4) gam. Khối lượng Cu do phản ứng sinh ra bám lên lá sắt là:

A.

12,8 gam

B.

9,6 gam

C.

16 gam

D.

19,2 gam

Câu 31

Đun nóng 66,4 gam hổn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc thu được 55,6 gam hỗn hợp 6 ete với số mol bằng nhau. Số mol của mổi ancol là:

A.

0,4mol 

B.

0,2mol 

C.

0,5 mol.

D.

0,3 mol

Câu 32

Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl. Thực hiện điện phân dung dịch X cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại, khi đó ở anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giá trị lớn nhất của m là:

A.

47,4g

B.

58,625g

C.

55,4g

D.

34,625g

Câu 33

Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe trong một lượng vừa đủ dung dịch loãng HNO3 loãng nồng độ 20% thu được dung dịch X (2 muối) và sản phẩm khử duy nhất là NO. Trong X nồng độ Fe(NO3)3 là 9,516% và nồng độ C % của Al(NO3)3 gần bằng:

A.

9,5%.

B.

4,6%.

C.

8,4%.

D.

7,32%.

Câu 34

Cho 1,2 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 1,64 gam muối. X là:

A.

H-COOH

B.

CH2=CHCOOH 

C.

C6H5-COOH

D.

CH3-COOH

Câu 35

Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

A.

glucozơ, fructozơ và tinh bột

B.

glucozơ, fructozơ và xenlulozơ

C.

glucozơ, fructozơ và saccarozơ

D.

glucozơ, fomalin và tinh bột  

Câu 36

Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp H2SOdư vào bình được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở  kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản phẩm khử N+5. Các phản ứng đều hoàn toàn. Giá trị m là:

A.

4,2gam 

B.

2,4 gam

C.

3,92 gam

D.

4,06 gam

Câu 37

Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây thu được sản phẩm trong đó Clo đạt mức oxy hóa cao nhất của nó:

A.

MnO2 + HCl

B.

Cl2 + NaOH loãng nguội

C.

Cl2 + KOH đặc nóng

D.

Cl+ bột Ca(OH)2

Câu 38

Trong công ngiệp, sản xuất NH3, phản ứng xảy ra tạo thành một cân bằng hóa học. Cân bằng hóa học này phải thực hiện ở áp suất cao, nhiệt độ thấp nhưng không quá thấp (khoảng 4500C). Từ đó suy ra đặc điểm của phản ứng là:

A.

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, áp suất tăng.

B.

Phản ứng thuận thu nhiệt, giảm áp suất.

C.

Phản ứng thuận tỏa nhiệt giảm áp suất.

D.

Phản ứng thuận thu nhiệt, áp suất tăng.

Câu 39

Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunphat trung hòa và 10,08 lít đktc khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỷ khối của Z so với He là 23182318. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

15%.

B.

20%.

C.

25%.

D.

30%.

Câu 40

Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với Y thì có tủa xuất hiện
- Y tác dụng với Z thì có tủa xuất hiện
- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra.                  
X, Y, Z lần lượt là:

A.

Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO

B.

Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO

C.

NaHSO4, BaCl2, Na2CO3

D.

NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 41

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxy được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng được số gam muối là:

A.

3,22 gam.

B.

2,488 gam.

C.

3,64 gam.

D.

 4,25 gam.

Câu 42

Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra các muối và H2SO4 thì một phân tử CuFeS2sẽ:

A.

nhường 11 electron

B.

nhường 17 electron

C.

nhận 17 electron

D.

nhận 11 electron

Câu 43

Cho sơ đồ:

Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Nhận xét nào sau đây đúng:

A.

X là 2-metylbut-3-ol

B.

Y là 2-metylbut-1-en

C.

Z là 2-metylbut-2-ol

D.

Y là 2-metylbut-3-en

Câu 44

Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; CH3NH3NO3 .Có bao nhiêu chất kể trên thỏa mãn điều kiện: 1 mol chất đó phản ứng tối đa 2 mol NaOH:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 45

Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (Al, Fe) trong 390ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch B. Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

65,8%

B.

16,5% 

C.

85,6 %

D.

20,8%

Câu 46

Hợp chất hữu cơ X thuần chức (chỉ chứa C,H,O). 5,8 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 43,2 gam Ag. Hydro hóa hoàn toàn 0,1 mol X được chất Y. Toàn bộ Y phản ứng vừa hết 4,6 gam Natri. Đốt cháy hoàn toàn X thu được:

A.

nCO2 = nH2O

B.

nCO= 2nH2O

C.

nH2O = 2nCO2

D.

nH2O = 3nCO2

Câu 47

Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng:

A.

Đạm amoni.

B.

Phân lân.

C.

Đạm nitrat.

D.

Phân kali.

Câu 48

Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Ni(NO3)2. Kết thúc phản ứng được rắn X (tan một phần trong dung dịch HCl dư) và thu được dung dịch Y (phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được tủa gồm 2 hydroxit kim loại). Nhận xét nào sau đây không đúng về thí nghiệm trên:

A.

Rắn X gồm Ag ,Al , Cu

B.

Kim loại Cu chưa tham gia phản ứng

C.

Dung dịch Ygồm Al(NO3)3,Ni(NO3)2 

D.

Rắn X gồm Ag,Cu và Ni

Câu 49

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 200,0 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Thêm 300,0 ml hoặc 700,0 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam. Giá trị gần nhất của m là:

A.

6,9. 

B.

8,0.

C.

9,1.

D.

8,4

Câu 50

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
(c) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(d) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(f) Cho khí Otác dụng với Ag.
(g) Nung SiO2 và Mg (tỉ lệ mol 1:2) trong điều kiện không có không khí.
(h) Đốt khí H2S trong O2 dư.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

A.

5

B.

6

C.

7

D.

8

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán