Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Hóa học lần 3 - THPT Hùng Vương, Quảng Bình

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 01/11/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

A.

Tơ capron.

B.

Tơ visco.

C.

Tơ nilon-6,6.

D.

Tơ tằm.

Câu 2

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

A.

3

B.

5

C.

4

D.

2

Câu 3

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A.

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

B.

CH3–COO–CH=CH–CH3

C.

CH2=CH–COO–CH2–CH3

D.

CH3–COO–CH2–CH=CH2

Câu 4

Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axitaxetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là

A.

0,24

B.

0,96

C.

0,72

D.

0,48

Câu 5

Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:

A.

(1), (3), (5), (6)

B.

(1), (4), (5), (6)

C.

(1), (2), (4), (5)

D.

(1), (2), (4), (6)

Câu 6

Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là

A.

1,92

B.

0,64

C.

3,84

D.

3,20

Câu 7

Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38  mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A.

19,04 gam

B.

18,68 gam

C.

14,44 gam

D.

13,32 gam

Câu 8

Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác  2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A.

10,8

B.

21,6

C.

5,4

D.

16,2

Câu 9

Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →                    

b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →                          

 c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) →

d) Cu + dung dịch FeCl3 →             

e) CH3CHO + H2 Ni, to  \(\to\)           

f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →           g) C2H4 + Br2 →      h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A.

a, b, d, e, f, h. 

B.

a, b, d, e, f, g. 

C.

a, b, c, d, e, h. 

D.

a, b, c, d, e, g.

Câu 10

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các

khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối

H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

H2N-CH2-COO-C3H7

B.

H2N-CH2-COO-CH3.

C.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

D.

H2N-CH2-COO-C2H5.

Câu 11

Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4  loãng (dư) sau phản ứng thu được 2.24 lít khí H2 (đktc) dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là 

A.

6,4 gam 

B.

5,6 gam 

C.

4,4 gam

D.

3,4 gam

Câu 12

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

A.

NaOH.

B.

HCl.

C.

Na2CO3.

D.

NaCl.

Câu 13

Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

A.

7

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 14

Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) và 400ml dung dịch HCl 0,1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là:

A.

0,2

B.

0,25

C.

0,1

D.

0,15

Câu 15

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3.                                     (b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Điện phân dung dịch KCl.                         (d) Điện phân dung dịch CuSO4.
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.                  (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
(h) Nung Ag2S trong không khí.                      (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 16

Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi thu được 9,28 gam oxit. Nếu cho 5,04 gam M tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Thể tích NO (đktc) thu được là:

A.

2,016 lít

B.

1,792 lít  

C.

2,24 lít  

D.

1,344 lít

Câu 17

Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa. Giá trị của m2 là:

A.

47,28 gam

B.

66,98 gam

C.

39,4 gam 

D.

59,1 gam

Câu 18

Hoà tan hỗn hợp X gồm Al, Fe trong 352 ml dung dịch HNO3 2,5M (vừa hết), thu được dung dịch Y chứa 53,4 gam hỗn hợp muối và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,1. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch NH3 dư, lọc thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

5,95

B.

20,0

C.

20,45

D.

17,35

Câu 19

Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A.

vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.

B.

glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.

C.

vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen. 

D.

vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.

Câu 20

Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Ni(NO3)2. Kết thúc phản ứng được rắn X (tan một phần trong dung dịch HCl dư) và thu được dung dịch Y (phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được tủa gồm 2 hydroxit kim loại). Nhận xét nào sau đây không đúng về thí nghiệm trên:

A.

Rắn X gồm Ag ,Al , Cu

B.

Kim loại Cu chưa tham gia phản ứng

C.

Dung dịch Ygồm Al(NO3)3,Ni(NO3)2 

D.

Rắn X gồm Ag,Cu và Ni

Câu 21

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A.

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

B.

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

C.

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

D.

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

Câu 22

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là:

A.

bột gỗ.  

B.

bột gạo.

C.

lòng trắng trứng.

D.

đường mía.

Câu 23

Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A.

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

B.

dung dịch NaOH và Al2O3.

C.

K2O và H2O.  

D.

Na và dung dịch KCl.

Câu 24

rong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi:

A.

nặng hơn không khí. 

B.

nhẹ hơn không khí.

C.

rất ít tan trong nước

D.

nhẹ hơn nước.

Câu 25

Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO. Thể tích H2 (ở đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là:

A.

8,96 lít.

B.

4,48 lít. 

C.

2,24 lít. 

D.

6,72 lít.

Câu 26

Cho phản ứng: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion:

A.

HCO3-, Cl-.

B.

Ba2+, Be2+.  

C.

SO42-, Cl-.

D.

Ca2+, Mg2+.

Câu 27

Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.

Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc. 

B.

CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.

C.

CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.

D.

Cr­2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit và kiềm.

Câu 28

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A.

Na, Fe, K.

B.

Na, Cr, K.

C.

Na, Ba, K. 

D.

Be, Na, Ca.

Câu 29

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là:

A.

C17H35COOH và glixerol.

B.

C15H31COONa và glixerol.

C.

C15H31COOH và glixerol.

D.

C17H35COONa và glixerol.

Câu 30

Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là:

A.

dd NaNO3.

B.

quỳ tím. 

C.

dd NaCl.

D.

phenolphtalein.

Câu 31

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A.

C6H5NH2.

B.

H2NCH2COOH.  

C.

CH3NH2

D.

C2H5OH.

Câu 32

Trung hoà 7,2 gam axit cacboxylic đơn chức, mạch hở cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là:

A.

C6H5COOH.

B.

HCOOH.

C.

CH2=CHCOOH.  

D.

CH2=C(CH3)COOH.

Câu 33

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A.

bọt khí bay ra.

B.

kết tủa trắng xuất hiện.

C.

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.  

D.

bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 34

Cho các phản ứng:
H3NCH3COOH + HCl → H3N+CH3COOHCl-
H3NCH3COOH + NaOH → H3NCH3COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:

A.

chỉ có tính axit.

B.

có tính lưỡng tính.

C.

chỉ có tính bazơ.

D.

có tính oxi hoá và tính khử.

Câu 35

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

A.

tính oxi hoá và tính khử.  

B.

tính oxi hoá.

C.

tính khử.

D.

tính bazơ.

Câu 36

Chất không có tính chất lưỡng tính là:

A.

Al(OH)3.

B.

NaHCO3.

C.

AlCl3.

D.

Al2O3.

Câu 37

Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A.

Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.

B.

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

C.

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.  

D.

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

Câu 38

Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là:

A.

CH3COOH, C6H5OH.

B.

CH3COOH, C6H5CH2OH.

C.

CH3COOH, C25OH. 

D.

CH3COOH, C6H5NH2.

Câu 39

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là:

A.

25,2 gam.

B.

23,0 gam. 

C.

20,8 gam. 

D.

18,9 gam.

Câu 40

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng:

A.

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.

B.

thuỷ phân trong môi trường axit.

C.

với dung dịch NaCl.

D.

với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.

Câu 41

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:

A.

Cl2

B.

NaOH

C.

Na

D.

HCl

Câu 42

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là:

A.

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

B.

FeO, Fe2O3.  

C.

Fe(NO3)2, FeCl3.

D.

Fe(OH)2, FeO.

Câu 43

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

B.

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C.

Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

D.

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 44

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 45

Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:

A.

400 ml

B.

300 ml

C.

200 ml

D.

100 ml

Câu 46

Cho phương trình phản ứng: aFeSO+ bK2Cr2O+ cH2SO→ dFe2(SO4)+ eK2SO+ fCr2(SO4)+ gH2O. Tỉ lệ a : b là:

A.

6 : 1

B.

2 : 3

C.

3 : 2

D.

1 : 6

Câu 47

Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
• X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
• X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
• Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A.

Al; Na; Cu; Fe

B.

Na; Fe; Al; Cu  

C.

Na; Al; Fe; Cu

D.

Al; Na; Fe; Cu

Câu 48

Tiến hành các thí nghiệm sau :

          (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

          (b) Sục khí Clvào dung dịch FeCl2

          (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

          (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

          (e) Nhiệt phân AgNO3

          (g) Đốt FeS2 trong không khí

          (h) Điện phân dung ịch CuSO4 với điện cực trơ

           Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 49

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thì nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q:

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:

A.

Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

B.

Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

C.

Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

D.

Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Câu 50

X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y). Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là?

A.

69 gam.

B.

84 gam.

C.

100 gam.

D.

78 gam.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán