Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Hóa học lần 3 - THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 27/11/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

A.

51,72%

B.

76,70%

C.

53,85%

D.

56,36%

Câu 2

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

CH3COOH

B.

HCOOH

C.

C2H5COOH

D.

C3H7COOH

Câu 3

Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A.

24,5                       

B.

29,9

C.

19,1

D.

16,4

Câu 4

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là : 

A.

 dd HCl.

B.

Cu(OH)2/OH-

C.

dd NaCl.    

D.

dd NaOH.

Câu 5

Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A.

Cl2, Fe

B.

Na, FeO   

C.

H2SO4, HNO3  

D.

SO2, FeO

Câu 6

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

A.

(-CH2=CH2-)n

B.

(-CH3-CH3-)n.

C.

(-CH=CH-)n.   

D.

(-CH2-CH2-)n

Câu 7

Phát biểu sai là:

A.

Stiren làm mất màu dung dịch brom.

B.

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

C.

Đốt cháy hoàn toàn ancol etylic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

D.

Dung dịch glucozo hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. 

Câu 8

Phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị:

A.

NH4Cl.

B.

H2O.

C.

NaCl.

D.

Ca(NO3)2

Câu 9

Phát biểu không đúng là:

A.

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).

B.

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

C.

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực +H3N-CH2-COO-.

D.

Aminoaxit có tính chất lưỡng tính.

Câu 10

Chất nào sau đây không phải là polime?

A.

triolein

B.

xenlulozơ 

C.

thủy tinh hữu cơ

D.

protein 

Câu 11

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

A.

2-clo-2-metylbutan.

B.

1-clo-2-metylbutan. 

C.

2-clo-3-metylbutan. 

D.

1-clo-3-metylbutan. 

Câu 12

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:

A.

Cho NaCl vào dung dịch KNO3.  

B.

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH.

C.

Cho FeS vào dung dịch HCl.

D.

Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 13

Nhúng thanh Zn vào dd CuSOmột thời gian, khối lượng thanh kẽm giảm đi 0,1 gam so với khối lượng ban đầu. Khối lượng Zn đã phản ứng là:

A.

1,3 gam. 

B.

0,1 gam.

C.

3,25 gam. 

D.

6,5 gam.

Câu 14

Xà phòng hóa 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A.

8,2 g     

B.

10,4 g 

C.

8,56 g

D.

3,28 g

Câu 15

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:

A.

40

B.

50

C.

60

D.

100

Câu 16

Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 672 ml khí SO2 (là spk duy nhất, đktc). Giá trị của m là:

A.

0,56 gam

B.

0,84 gam

C.

1,12 gam

D.

1,68 gam

Câu 17

Khi điều chế etilen từ etanol và axit H2SO4 đặc (ở 1700 C), người ta thường thu được thêm một số sản phẩm phụ trong đó có khí X, có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Khí X là:

A.

CH3OCH3

B.

(C2H5)2O

C.

SO2

D.

CO2

Câu 18

Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là:

A.

Al

B.

Ag

C.

Au

D.

Cu

Câu 19

Chất không làm mất màu dung dịch nước brom và khi bị đốt cháy sinh ra số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:

A.

C2H4

B.

CH4

C.

C2H2

D.

C6H6

Câu 20

Trường hợp nào sau đây thu được kim loại Natri:

A.

cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl 

B.

nhiệt phân NaHCO3

C.

điện phân nóng chảy NaCl

D.

điện phân dung dịch NaCl 

Câu 21

Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

A.

30 gam

B.

15 gam

C.

20 gam

D.

25 gam

Câu 22

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là: 

A.

C17H35COONa , glixerol 

B.

C15H31COONa , glixerol 

C.

C17H35COOH  , glixerol

D.

C17H31COOH , glixerol

Câu 23

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự chuyển dịch cân bằng:

A.

áp suất

B.

nhiệt độ

C.

chất xúc tác

D.

nồng độ

Câu 24

Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm?

A.

bôxit

B.

apatit 

C.

pirit

D.

đolomit 

Câu 25

Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

Câu 26

Chất làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là:

A.

CH4

B.

CO2

C.

SO2 

D.

NH3

Câu 27

Cho 5,9 gam amin X đơn chức bậc một tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn  thu được dd Y. Làm bay hơi dd Y được 9,55 gam muối khan. Số CTCT có thể có của X là:

A.

2

B.

4

C.

1

D.

3

Câu 28

Cho 3,6 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng với Cl2 dư thu được 14,25 gam muối. Kim loại M là:

A.

Zn

B.

Mg

C.

Fe

D.

Cu

Câu 29

Hidro hóa hoàn toàn 2,2 gam một andehit no đơn chức sinh ra 2,3 gam một ancol. Andehit đó là:5

A.

fomandehit   

B.

andehit axetic

C.

andehit acrylic

D.

andehit oxalic 

Câu 30

Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là:

A.

Ca(H2PO4)2 và CaSO4 

B.

Ca3(PO4)2 

C.

NH4H2PO4

D.

Ca(H2PO4)2

Câu 31

Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

A.

360 gam.

B.

270 gam.

C.

300gam.

D.

250gam. 

Câu 32

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng HTTH. Vậy X có số hiệu nguyên tử là:

A.

11

B.

12

C.

13

D.

10

Câu 33

Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là:

A.

50,0 gam.

B.

34,2 gam.

C.

53,2 gam.

D.

42,2 gam.

Câu 34

X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư) được dd Y chứa (m + 30,8) g muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là:

A.

171,0

B.

165,6

C.

112,2

D.

123,8

Câu 35

Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được a gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y có pH  = 1. Giá trị của a là:

A.

4,72

B.

4,96

C.

4,84

D.

1,20

Câu 36

Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A.

16 gam

B.

24 gam

C.

20 gam

D.

32 gam

Câu 37

Cho hình vẽ về cách thu khí băng phương pháp dời chỗ nước như sau:

Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

A.

O2, N2, HCl.

B.

N2, C2H4, NH3

C.

O2, SO2, Cl2

D.

CH4, O2, N2

Câu 38

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.  
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3.     
(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư. 
(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A.

3

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 39

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH (phenol) và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:   

Nhận xét nào sau đây đúng?

A.

Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3.

B.

X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic.

C.

Y tạo kết tủa trắng với nước brom. 

D.

Y tạo kết tủa trắng với nước brom. 

Câu 40

Hỗn hợp A gồm Al4C3, CaC2 và Ca đều có số mol là 0,15 mol. Cho A vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X. Cho X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2và CH4. Cho Y qua nước brom sau một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lit hỗn hợp khí Z thoát ra (đktc). Tỉ khối của Z so với H2 là:

A.

7,41

B.

8,0

C.

2,7

D.

7,82

Câu 41

Cho sơ đồ:

Tên gọi của ancol H là:

A.

metanol.

B.

etanol.

C.

propan-1-ol.

D.

propan-2-ol. 

Câu 42

Lấy 1 hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm (không không khí). Để nguội sản phẩm sau đó chia thành 2 phần không đều nhau. Pcho tác dụng với dd NaOH dư thu 8,96 (lit) H2(đktc) và phần ko tan có khối lượng = 44,8% khối lượng P1. P2 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu 2,688 (lit) H(đktc). Tính m hh ban đầu.

A.

83,21

B.

53,20

C.

53,20

D.

57,5

Câu 43

Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl, đun nóng, sau phản ứng thu được x mol khí Cl2. Giá trị x gần nhất với?

A.

0,2

B.

0,1

C.

0,3

D.

0,4

Câu 44

Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử    
(2) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (Ni, t0) thu được etilen.  
(3) Oxi hóa ancol bậc 1 băng CuO, to thu được anđêhit     
(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3 
(5) Phân tử toluen có chứa vòng benzen.    
(6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac 
(7) Cao su buna thuộc loại polime thiên nhiên                 
(8) Hàm lượng glucozơ trong máu người là khoảng 0,1% 
Số phát biểu luôn  đúng là:

A.

7

B.

5

C.

6

D.

8

Câu 45

Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 46

Cho m gam hỗn hợp A gồm Al và Mg có tỉ lệ mol 5 : 4 vào dung dịch HNO3 20%. Sau khi các kim loại tan hết có 6,72 lít hỗn hợp X gồm NO, N2O, N2 bay ra (đktc) và được dung dịch Y. Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp khí Z. Dẫn Z từ từ qua dung dịch KOH dư, thấy có 4,48 lít hỗn hợp khí T đi ra (đktc). Tỉ khối của T đối với H2 bằng 20. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y thì lượng kết tủa lớn nhất thu được là (m + 39,1) gam. Biết HNO3 dùng dư 20% so với lượng cần thiết. Nồng độ % của Al(NO3)3 trong Y gần nhất với:

A.

9,6%

B.

9,7%

C.

9,5%

D.

9,4%

Câu 47

Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là:

A.

34,01%

B.

38,76%

C.

29,25%

D.

34,69%

Câu 48

Thủy phân m gam hexapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly-Ala-Gly-Ala thu được 153,3 gam hỗn hợp X gồm Ala, Ala-Gly, Gly-Ala và Gly-Ala-Gly. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 6,3 mol Oxi. Giá trị m gần nhất với giá trị nào?

A.

138,2

B.

130,88

C.

160,82

D.

143,7

Câu 49

Hỗn hợp X gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và một este đơn chức (các chất trong X đều có nhiều hơn một cacbon). Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam. Biết số mol ancol trong m gam X là 0,15 mol. Cho Na dư vào m gam X thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 12 gam NaOH. Cho m gam X vào dung dịch Br2 dư. Số mol Brphản ứng tối đa là:

A.

0,75

B.

0,6

C.

0,4

D.

0,85

Câu 50

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3Ovà Fe2O3 phản ứng hết với 250 ml dung dịch HNO3 x mol/lit (loãng), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của x là:

A.

2

B.

1,5

C.

1

D.

2,5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán