Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Hóa học lần 7 - THPT Nguyễn Thái Học, Khánh Hòa

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 46 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 27/10/2017
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 27/10/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 46 câu
Lượt xem 1504 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi

Câu 1

Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A.

151,5

B.

97,5

C.

137,1

D.

108,9

Câu 2

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

A.

8,96

B.

11,2

C.

6,72

D.

4,48

Câu 3

Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần:
- Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất).
- Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là:

A.

FeO và 19,32

B.

Fe3O4 và 19,32

C.

Fe3O4 và 28,98

D.

Fe2O3 và 28,98

Câu 4

Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đung nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là:

A.

27,96

B.

29,72

C.

31,08

D.

36,04

Câu 5

Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất là:

A.

82

B.

74

C.

72

D.

80

Câu 6

Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là:

A.

22,4 gam

B.

11,2 gam

C.

20,8 gam

D.

16,8 gam

Câu 7

Công thức chung của axit no, hai chức, mạch hở là:

A.

CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 3. 

B.

CnH2nO4 với n nguyên dương, n ≥ 2.   

C.

CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2.

D.

CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2.

Câu 8

Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là:

A.

ns2.

B.

ns2np3.

C.

ns2np4.

D.

ns2np5.

Câu 9

Khi nấu canh cua thì thấy các màng “riêu cua” nổi lên là do:

A.

Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

B.

Phản ứng thủy phân của protein.

C.

Phản ứng màu của protein.

D.

Sự đông tụ của lipit.

Câu 10

Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:

A.

Al2O3, Na2CO3, AlCl3

B.

Al, NaHCO3, Al(OH)3  

C.

NaAlO2, Na2CO3, NaCl

D.

Al, FeCl2, FeCl3

Câu 11

Hợp chất X có các tính chất:
(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí.
(2) Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím.
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa trắng.
X là chất nào trong các chất sau

A.

NO2 

B.

SO2  

C.

CO2

D.

H2S

Câu 12

CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau:

A.

NaOH.

B.

CaO.

C.

O2.

D.

Mg.

Câu 13

Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ tác dụng được với dung dịch NaOH có cùng công thức phân tử C7H8O?

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 14

Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính  axit và tính khử giảm dần:

A.

HCl, HBr, HI, HF.

B.

HI, HBr, HCl, HF. 

C.

HCl, HI, HBr, HF.

D.

HF, HCl, HBr, HI.

Câu 15

Xét cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄⇄ SO3 (k), ΔΔH = -198kJ
Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:

A.

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

B.

Tăng nhiệt độ và áp suất không đổi.

C.

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

D.

Cố định nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 16

Cho 0,1 mol este tạo bởi 2 lần axit vàtác dụng hoàn toàn với NaOH thu được 6,4 gam rượu và một lượng mưối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56% (so với lượng este). Xác định công thức cấu tạo của este.

A.

CH3-COO- CH3.

B.

CH3OCO-COO-CH3.

C.

CH3COO-COOCH3.

D.

CH3COO-CH2-COOCH3.

Câu 17

Cặp ion nào sau đây kết hợp với nhau tạo tủa mà màu sắc kết tủa không đúng.

A.

Ca2+ + CO32- (Tạo kết tủa màu trắng).

B.

Fe2+ + OH- (tạo kết tủa màu trắng hơi xanh).

C.

Ag+ + PO43- (Tạo kết tủa màu vàng). 

D.

Cu2+ + OH- (tạo kết tủa màu đỏ).

Câu 18

Cho dung dịch chứa 0,05 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,02 mol ZnSO4 thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:

A.

1,98 gam

B.

1,485 gam

C.

2,475 gam

D.

0,99 gam

Câu 19

Cho các câu sau:
(1) PVC là chất vô định hình.
(2) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước.
(3) Poli(metyl metacrylat ) có đặc tính trong suốt, cho ánh sáng truyền qua.
(4) Tơ lapsan được tạo ra do phương pháp trùng hợp.
(5) Vật liệu compozit có độ bền, độ nhịu nhiệt tốt hơn polime thành phần.
(6) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzen và có tính dẻo.
(7) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
Số nhận định không đúng là:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 20

Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể còn người đều có thể làm rối loạn chức năng sinh lí. Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cần dùng)?

A.

Penixilin, ampixilin, erythromixin.

B.

Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

C.

Thuốc phiện, penixilin,moocphin.

D.

Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

Câu 21

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm. Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2, NH3, SO2, HCl, N2.

A.

H2, N2, C2H

B.

HCl, SO2, NH3

C.

N2, H2

D.

H2, N2, NH3

Câu 22

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi là 2 lít. X2(k) + Y2(k) → 2Z(k).
Lúc đầu số mol của khí X2 là 0,6 mol, sau 10 phút số mol của khí X2 còn lại 0,12 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo X2 trong khoảng thời gian trên là:

A.

4.10-4 mol/(ls).

B.

8.10-4 mol/(ls).

C.

4,6 mol/(ls).

D.

2,4 mol/(ls).

Câu 23

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 .
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S.
(3) Sục hỗn hợp  khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước.
(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 24

Cho các chất sau: CO2, NO2, CO, CrO3, P2O5, Al2O3. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 25

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.

Hidro hóa hoàn toàn triolein đều thu được tristearin.

B.

Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

C.

Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.

D.

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 26

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đung nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chưa:

A.

NaHCO3 và Ba(HCO3)2.

B.

Na2CO3.

C.

NaHCO3.

D.

NaHCO3 và (NH4)2CO3.

Câu 27

Trong các chất: m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3,  HOOCCH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH(CH3)COOH. Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 28

Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm:

A.

Đều khử được nước dễ dàng.

B.

Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

C.

Hidroxit đều là những bazo mạnh.

D.

Đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 29

Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 30

Cho các cặp ion sau trong dung dịch:
(1); H+ và HCO3-, (2); AlO2- và OH-, (3) Mg2+ và OH-,
(4): Ca2+ + HCO3-, (5). OH- và Zn2+, (6), K+ + NO3-, (7): Na+ và HS-;
(8). H+ + AlO2-.
Những cặp ion nào phản ứng được với nhau:

A.

(1), (2), (4), (7). 

B.

(1), (2), (3), (8).

C.

(1), (3), (5), (8).

D.

(2), (3), (6),(7).

Câu 31

Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra. Tên của quặng là:      

A.

hematit

B.

manhetit

C.

pirit

D.

xiđerit

Câu 32

Dung dịch X có chứa 0,5 mol Na+; 0,2 mol Cl-; 0,1 mol NO3-; 0,1 mol Ca2+; 0,1 mol Mg2+;và HCO3-. Đun sôi dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Dung dịch Y là:

A.

nước mềm  

B.

nước có tính cứng tạm thời 

C.

nước có tính cứng vĩnh cửu  

D.

nước có tính cứng toàn phần

Câu 33

Một loại phân kali chứa 59,6% KCl; 34,5% K2CO3 về khối lượng, còn lại là SiO2. Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là:

A.

61,1.

B.

49,35.

C.

50,70.

D.

60,20.

Câu 34

Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,25M và Ba(OH)2 0,15M dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,5M và HNO3 0,2M.Trộn V lít dung dịch X  với V’ lit dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH =3. Tỉ lệ V/V’ là:

A.

2,17

B.

1,25

C.

0,46

D.

0,08

Câu 35

Cho m(g) Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0.25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44g kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4g bột sắt vào dd X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 9,36g kết tủa. Giá trị của m là:

A.

4,8g

B.

4,32g

C.

4,64g 

D.

5,28g

Câu 36

Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH, x mol KOH và y mol Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x, y, z lần lượt là:

A.

0,6; 0,4 và 1,5

B.

0,3; 0,6 và 1,2

C.

0,2; 0,6 và 1,25

D.

0,3; 0,6 và 1,4

Câu 37

Hỗn hợp T gồm X, Y, Z biết 58 < MX < MY< MZ < 78.  X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chỉ chứa C, H, O có tính chất sau:
- X, Y, Z đều tác dụng được với Na
- Y, Z tác dụng được với NaHCO3
- X, Y đều có phản ứng tráng bạc
Nếu đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam CO2, m gần nhất với giá trị nào?

A.

44,4

B.

22,2

C.

11,1

D.

33,3

Câu 38

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng  thu được khối lượng xà phòng là:   

A.

17,80g

B.

18,24g

C.

16,68g

D.

18,38g

Câu 39

Trong công nghiệp polietilen (PE) được điều chế từ metan theo sơ đồ:

CH4 →(H2=80%)→ C2H2 →(H2=80%)→  C2H4 →(H2=80%)→ PE

Để tổng hợp 5,376 kg PE theo sơ đồ trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc, chứa 75% metan theo thể tích). Giá trị của V là: 

A.

11,2.

B.

22,4.

C.

28,0.

D.

16,8.

Câu 40

Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.

2,70

B.

2,34

C.

3,24

D.

3,65

Câu 41

Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A.

vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.

B.

glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.

C.

vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen. 

D.

vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.

Câu 42

Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom là:

A.

5

B.

6

C.

7

D.

8

Câu 43

Đun nóng hỗn hợp gồm: 22,5 gam glyxin; 17,8 gam alanin; 11,7 gam valin, với xúc tác thích hợp, sau khi phản ứng cảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp X hồm 6 tripeptit. Giá trị của m là:

A.

44,8 gam

B.

52 gam

C.

43 gam

D.

41,2 gam

Câu 44

Chất béo thực tế bao giờ cũng gồm triglixerit và các axit béo tự do. Để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam một loại chất béo (G) thì cần cùng 7miligam KOH. Xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg chất béo G ở trên thì người ta cần dùng 1,42 kg NaOH. Sau khi phản  ứng xảy ra hoàn toàn người ta trung hòa lượng NaOH còn dư bằng 500ml dung dịch HCl 1M. Sau các phản ứng trên ta thu được x kg Glixerol và y kg xà phòng nguyên chất. Giá trị của x và y là:

A.

1,035 kg và 10,3425 kg

B.

3,105 kg và 11,3744 kg

C.

1,035 kg và 10,4561 kg 

D.

3,105 kg và 10,145 kg

Câu 45

Cho 0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dd Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:

A.

8,5 

B.

12,5

C.

15

D.

21,8

Câu 46

Amino axit X có công thức H2N – CxHy – (COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch HSO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml  dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X là:

A.

11,966%.

B.

10,687%. 

C.

10,526%. 

D.

9,524%.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn