Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Hóa học - Sở giáo dục Đồng Tháp

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 28/11/2017
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

A.

Ca(HCO3)2 ,Mg(HCO3)2

B.

Ca(HCO3)2, MgCl2

C.

CaSO4, MgCl2

D.

Mg(HCO3)2, CaCl2

Câu 2

Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

A.

3

B.

4

C.

1

D.

2

Câu 3

Glucozơ không thuộc loại:

A.

cacbohidrat.

B.

hợp chất tạp chức.    

C.

monosaccarit.

D.

đisaccarit.

Câu 4

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là:

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Câu 5

Hai chất CH3NH2 và NH2-CH2-COOH cùng phản ứng với:

A.

HCl

B.

NaOH

C.

C2H5OH

D.

CaCO3

Câu 6

Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 (t0) → khí X +  …   
NH4NO2 (t0) → khí Y +  …
CaCO3 + HCl → khí Z +  …
Các khí X, Y, Z lần lượt là:

A.

SO2, N2, CO2 

B.

SO2, NO2, Cl2     

C.

SO2, N2, Cl2     

D.

SO2, NO, CO2

Câu 7

Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:

A.

PE

B.

nhựa bakelit

C.

amilopectin

D.

PVC

Câu 8

Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp:

A.

điện phân dung dịch AlCl3   

B.

điện phân Al2O3 nóng chảy

C.

dùng CO khử Al2O3   

D.

điện phân AlCl3 nóng chảy 

Câu 9

Cho m (gam) Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tạo ra 6,72 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

A.

0,54

B.

8,1

C.

2,7

D.

5,4

Câu 10

Có các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;
(b) Sục COđến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A.

5

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 11

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm phân tích hợp chất hữu cơ. 

Hãy cho biết thí nghiệm này dùng để xác định những nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ?

A.

Hidro và Clo 

B.

Cacbon và Nitơ   

C.

Hidro và Nitơ 

D.

Cacbon và Hidro 

Câu 12

Ion R3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5. R là nguyên tố:

A.

Fe

B.

Cr

C.

Al

D.

Cu

Câu 13

Cho dãy các chất: etan, ancol etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất trong dãy có nhiệt độ sôi cao nhất là:

A.

ancol etylic

B.

etyl axetat

C.

axit axetic

D.

etan

Câu 14

Hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ. Cho m (gam) X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là:

A.

18,0

B.

9

C.

36

D.

16,2

Câu 15

Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau:

A.

ZnSO4

B.

Na2SO4

C.

CuSO4 

D.

MgSO4

Câu 16

Chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

A.

Glyxin

B.

Metylamin

C.

Anilin

D.

Alanin

Câu 17

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là:

A.

NaAlO2 và Al(OH)3   

B.

Al2O3 và Al(OH)3

C.

Al(OH)và Al2O3

D.

Al(OH)3 và NaAlO2

Câu 18

Nguyên tố được mệnh danh là “nguyên tố của sự sống và tư duy” là:

A.

Lưu huỳnh

B.

Oxi

C.

Hidro

D.

Photpho

Câu 19

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

A.

Electron và nơtron.

B.

Proton và electron.

C.

Proton và nơtron.

D.

Proton.

Câu 20

Hỗn hợp khí nào sau đây không đồng thời tồn tại ở nhiệt độ thường?

A.

Cl2 và O2

B.

CO và O2

C.

H2 và F2

D.

O2 và N2

Câu 21

Cho hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và còn kim loại dư. Chất tan đó là:

A.

HNO3

B.

Cu(NO3)2 

C.

Fe(NO3)3

D.

Fe(NO3)2

Câu 22

Cho các chất: (X) CH2OH-CH2OH; (Y) CH2OH-CH2-CH2OH; (Z) CH2OH-CHOH-CH2OH; (R) CH3-CH2-CH2OH; (T) CH3-CHOH-CH2OH.
Các chất có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam là:

A.

Z, R, T       

B.

X, Z, T    

C.

X, Y, R

D.

X, Y, Z, T 

Câu 23

Chất hữu cơ X có khả năng làm mất màu dung dịch brom và khi tác dụng với NaHCO3 giải phóng CO2. Chất X có thể là:

A.

C6H5OH (phenol)

B.

CH3COOH

C.

CH3CHO

D.

CH2=CH-COOH 

Câu 24

Chất X là một α-aminoaxit no, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 7,12 gam X tác dụng với NaOH dư thu được 8,88 gam muối. X là:

A.

NH2-CH(CH3)-COOH

B.

NH2-CH2-COOH

C.

NH2-CH2-CH2-COOH 

D.

C6H5-NH2

Câu 25

Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A.

Pirit sắt.

B.

Hematit đỏ.

C.

Manhetit.

D.

Xiđerit.

Câu 26

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO (k) + H2O (k); ∆H > 0

Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(a) tăng nhiệt độ (b) thêm một lượng hơi nước
(c) giảm áp suất chung của hệ (d) dùng chất xúc tác
(e) thêm một lượng CO2  

Trong những tác động trên, tác động làm hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

A.

(a), (e).

B.

(b), (c), (d).

C.

(d), (e).

D.

(a), (c), (e).

Câu 27

Cho các este: CH3COOC6H5; CH3COOCH=CH2; CH2=CH-COOCH3; C6H5COOCH3; (C17H35COO)3C3H5. Có bao nhiêu este khi bị thủy phân không tạo ra ancol? 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 28

Để sơ cứu cho người bị bỏng phenol người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?

A.

Glixerol

B.

NaOH

C.

H2SO4

D.

NaCl

Câu 29

Tripeptit là hợp chất mà phân tử có:

A.

hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit.

B.

ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

C.

ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit. 

D.

hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

Câu 30

Loại phân bón hóa học nào sau đây có thể làm cho đất bị chua?

A.

NH4Cl 

B.

KNO3

C.

Ca3(PO4)2

D.

(NH2)2CO

Câu 31

Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp X; Y (MX < MY) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình I đựng P2O5 dư và bình II đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình I tăng m gam và khối lượng bình II tăng (m + 39) gam. Phần trăm thể tích anken Y trong M là:

A.

80,00

B.

33,33

C.

75,00

D.

40,00

Câu 32

Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m (gam) Al2O3 và Fe2O3, đốt nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc thu  được 14,14 gam chất rắn, khí ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 16,0 gam kết tủa. giá trị của m là:

A.

17,6

B.

16,7

C.

19,26

D.

18,82

Câu 33

Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ, etylamin. Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là:

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 34

Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag. Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với lượng dư nước brom thấy có x mol Br phản ứng. Giá trị x là:

A.

0,20

B.

0,075 

C.

0,30 

D.

0,15 

Câu 35

Cho 1,37 gam Ba vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m là:

A.

1,71

B.

0,98

C.

2,33

D.

3,31

Câu 36

Cho 6,72 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa m (gam) muối. Giá trị của m là:

A.

24,00

B.

9,12 

C.

12,00

D.

18,24

Câu 37

Khi đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (C, H, O) thì thấy nX=n\(CO_2\)−n\(H_2O\). X có thể là chất nào sau đây?

A.

Andehit đơn no, mạch hở.

B.

Axit 2 chức no, mạch hở.

C.

Este đơn no, mạch hở.

D.

Axit đơn no, mạch hở. 

Câu 38

Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x là:

A.

0,82

B.

0,80

C.

0,78

D.

0,84

Câu 39

Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin lần lượt là:

A.

CH5N và C2H7N

B.

C2H7N và C3H9N

C.

CH3N và C2H5N

D.

C2H5N và C3H7

Câu 40

Tổng các hạt electron, proton, nơtron trong ion R2+ là 34. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.

Để điều chế R có thể dùng phương pháp nhiệt luyện.

B.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA.

C.

R có trong khoáng vật canalit.

D.

R có tính khử mạnh hơn Cu.

Câu 41

Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A.

2,52

B.

3,36 

C.

4,2

D.

2,72 

Câu 42

Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:

A.

20,4

B.

40,0

C.

53,6 

D.

40,8

Câu 43

Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và CH≡C- COOH thành hai phần không bằng nhau: 
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 39,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O. 
+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc). 
Giá trị m là:

A.

22,5

B.

30,82  

C.

29

D.

21,15 

Câu 44

Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3. Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.

117,39

B.

118,64

C.

116,31

D.

116,85

Câu 45

Trộn bột nhôm với m gam hỗn hợp X gồm CuO, MgO, Cr2O3 và FexOy (trong FexOy oxi chiếm 27,59% theo khối lượng) rồi đun nóng thì thu được 240 gam hỗn hợp Y.
- Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y thì phải dùng hết 450ml dung dịch NaOH loãng 2M
- Lấy ½ hỗn hợp Y cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được 12,32 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Thành phần phần trăm của FexOy trong hỗn hợp X là:

A.

32,27

B.

20,01

C.

58,34 

D.

64,53 

Câu 46

Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A.

46,888

B.

62,124

C.

60,272

D.

51,242

Câu 47

Hỗn hợp M gồm: Peptit X và pepit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn peptit X cũng như peptit Y được Glyxin và Valin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M chứa X,Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng vừa đủ 1,98 mol O2. Sản phẩm cháy thu được gồm có 0,22 mol N2 và 92,96 gam hỗn hợp CO2và H2O. Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp M là:

A.

60,246 

B.

18,456

C.

51,632

D.

20,567

Câu 48

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là:

A.

35,20

B.

46,94 

C.

41,07

D.

44,01

Câu 49

Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3. Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu. Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ. Thành phần phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là:

A.

25,73 

B.

22,97

C.

24,00

D.

24,00

Câu 50

Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với:

A.

46,3

B.

43,5

C.

41,3

D.

48,0

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán