Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học trường THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ngãi (Lần 2) - Đề 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 30 phút; cập nhật 11/03/2020
Thời gian làm bài thi 30 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 11/03/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 357 lượt xem Lượt thi 3 lượt thi

Câu 1

Trong thực tiễn, liên kết gen hoàn toàn có ý nghĩa gì?

A.

Hạn chế sự xuất hiện của đột biến gen

B.

Góp phần làm nên tính đa dạng của sinh giới

C.

Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc và tiến hóa

D.

Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc được đồng thời một nhóm tính trạng có giá trị

Câu 2

Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

(1) Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.
(2) Chống xâm nhập mặn cho đất.
(3) Tiết kiệm nguồn nước sạch.
(4) Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 3

Cho các nhận định sau:

(1) Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng .
(2) Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
(3) Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học thấp hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
(4) Hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
(5) Hệ sinh thái nhân tạo có năng suất sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A.

4

B.

5

C.

3

D.

2

Câu 4

Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác định theo công thức nào?

A.

5n

B.

4n

C.

3n

D.

2n

Câu 5

Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm

B.

Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần

C.

Năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao

D.

Năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng

Câu 6

Trên mạch 1 của gen, tổng số loại nucleotit loại A và G bằng 50% tổng số nucleotit của mạch. Trên mạch 2 của gen này, tổng số nucleotit loại A và X bằng 60% và tổng số nucleotit loại X và G bằng 70% tổng số nucleotit của mạch. Ở mạch hai, tỉ lệ số nucleotit loại X so với tổng số nucleotit của mạch là

A.

20%

B.

40%

C.

30%

D.

 10%

Câu 7

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể (theo định luật Hacđi – Vanbec)?

A.

Các yếu tố ngẫu nhiên.

B.

Di – nhập gen

C.

Giao phối ngẫu nhiên

D.

Đột biến gen

Câu 8

Theo lý thuyết, nếu không xét đến sự ảnh hưởng của các nhân tố tiến hóa, quần thể mang cấu trúc di truyền nào dưới đây sẽ không bị thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế hệ giao phối không ngẫu nhiên?

A.

25%AA: 50% Aa: 25%aa.

B.

100%aa

C.

50%AA: 50%aa

D.

100%Aa

Câu 9

Ở người, bênh bạch tạng là do alen lặn a nằm trên NST thường quy định, bệnh mù màu là do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, các alen trội tương ứng A, B quy định kiểu hình bình thường. Biết rằng 16 là con trai, xác suất để có kiểu hình bình thường là bao nhiêu?

A.

51/160

B.

119/180

C.

119/160

D.

51/80

Câu 10

Trong tế bào sinh dưỡng của 1 người thấy có 47 NST. Người này mắc

A.

Hội chứng tơcnơ.

B.

Thể ba nhiễm.

C.

Hội chứng đao.

D.

Hội chứng dị bội.

Câu 11

Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen A quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa kép; gen B quy định hoa dài trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa ngắn. Biết rằng 2 gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20 cM. Mọi diễn biến trong giảm phân và thụ tinh đều bình thường và hoán vị gen xảy ra ở 2 bên. Phép lai P: (đơn, dài) × (kép, ngắn). F1: 100% đơn, dài. Đem F1 tự thụ thu được F2. Cho các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về thông tin trên?

(1) F1 có kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ 2%

(2) F2 tỉ lệ đơn, dài dị hợp là 66%

(3) F2 gồm 4 kiểu hình: 66% đơn, dài: 9% đơn ,ngắn: 9% kép, dài: 16% kép,ngắn

(4) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2 chiếm 50%

(5) Khi lai phân tích F1 thì đời con (Fa)  gồm 10% cây kép,ngắn.

Số kiểu gen ở F2 bằng 7.

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Câu 12

Một phân tử ARN có 3 loại nucleotit A, U, X có thể có bao nhiêu bộ 3 chứa 1 nucleotit U?

A.

27

B.

12

C.

4

D.

9

Câu 13

Bệnh do gen trội trên NST X ở người gây ra có đặc điểm di truyền nào sau đây?

A.

Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai điều mắc bệnh

B.

Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ

C.

Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh

D.

Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái điều mắc bệnh

Câu 14

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đay là sai?

A.

Khi loài sống trong điều kiện khắc nghiệt thì giới hạn sinh thái của loài về các nhân tố liên quan sẽ bị thu hẹp

B.

Giới hạn sinh thái của loài đối với nhân tố này không liên quan đến giới hạn sinh thái của loài đối với nhân tố sinh thái khác

C.

Vùng phân bố của loài thường có mối tương quan thuận nghịch với giới hạn sinh thái của loài đó đối với một hay nhiều nhân tố sinh thái

D.

Trong giới hạn sinh thái của một loài về một nhân tố sinh thái nào đó, khoảng chống chịu bao hàm cả khoảng thuận lợi

Câu 15

Để kiểm tra giả thuyết của mình, Menđen đã làm thí nghiệm được gọi là phép lai kiểm nghiệm hay còn được gọi là phép lai?

A.

Lai phân tích

B.

Lai xa.

C.

Lai kinh tế

D.

Lai khác dòng

Câu 16

Nhiễm sắc thể ở vi sinh vật nhân thực không có chức năng nào sau đây?

A.

Tham gia quá trình điều hòa hoạt động gen thông qua các mức cuộn xoắn của NST

B.

Phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con trong pha phân bào

C.

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

D.

Quyết định mức độ tiến hóa của loài bằng số lượng NST trong bộ NST 2n

Câu 17

Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết, xác suất sinh một người con có 4 alen trội của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là

A.

3/32.

B.

5/16.

C.

15/64.

D.

27/64.

Câu 18

Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 1,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên NST đó là

A.

DABC

B.

 ABCD

C.

BACD

D.

ACBD

Câu 19

Thành tựu nào dưới đây là ứng dụng của tạo giống bằng công nghệ tế bào?

A.

Tạo ra giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa

B.

Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β – caroten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt

C.

Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

D.

Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

Câu 20

Ở hoa loa kèn, màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định, trong đó hoa vàng là trội so với hoa xanh, lấy hạt phấn của hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1. Cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là

A.

75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh.

B.

100% cây hoa vàng

C.

trên cùng một cây có cả hoa vàng và hoa xanh.

D.

100% cây hoa xanh

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán