Đề thi thử tốt nghiệp THPT lần 1 môn Địa lý năm học 2020-2021 củaTrường THPT chuyên Bắc Ninh

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 22/07/2021
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 22/07/2021
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 156 lượt xem Lượt thi 17 lượt thi

Câu 1

Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ do

A.

có nhiều thung lũng khuất gió

B.

bức chắn Bạch Mã và Tam Điệp

C.

bức chắn Trường Sơn Bắc

D.

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

Câu 2

Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA NĂM 1990 VÀNĂM 2018

Năm Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghidn tấn)
1990 6042,8 19225,1
2018 7570,9 44046,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, năng suất lúa của nước ta năm 2018 là

A.

5,82 tạ/nghìn ha

B.

5,82 nghìn tấn/ha

C.

58,2 tạ/ha

D.

58,17 kg/ha

Câu 3

Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu long là

A.

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và thay đổi cơ cấu mùa vụ

B.

khai hoang, cải tạo diện tích đất phèn, đất mặn ven biển

C.

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển thủy lợi

D.

khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển

Câu 4

Sự phân hóa của yếu tố chủ yếu nào sau đây cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

A.

Địa hình, đất trồng

B.

Chế độ nhiệt, mưa

C.

Loại gió thịnh hành

D.

Chế độ nước sông

Câu 5

Để tăng vai trò trung chuyển và đẩy mạnh giao lưu theo chiều Bắc - Nam, Duyên hải Nam Trung Bộ cần phải thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây?

A.

Nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam

B.

Đẩy mạnh phát triển các tuyến đường ngang

C.

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

D.

Khôi phục và hiện đại hóa hệ thống sân bay

Câu 6

Mạng lưới đường bộ ở nước ta mở rộng và hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.

Hội nhập toàn cầu và khu vực ngày càng sâu, rộng

B.

Nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách lớn

C.

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh nên nhu cầu lớn

D.

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư

Câu 7

Đất cát ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

A.

các loại cây lương thực

B.

cây công nghiệp lâu năm

C.

cây công nghiệp hàng năm

D.

các loại cây ăn quả, rau đậu

Câu 8

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết giá trị sản xuất công nghiệp nước ta năm 2000 so với năm 2007 nhỏ hơn bao nhiêu lần?

A.

3,07

B.

 3,20

C.

2,07

D.

2,90

Câu 9

Phương hướng quan trọng nhất nhằm giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là

A.

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, lao động và tăng cường sự quản lí của nhà nước

B.

hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất và thu hút nguồn vốn đầu tư lớn

C.

đẩy mạnh xuất khẩu lao động và mở rộng, đa dạng hóa loại hình đào tạo các cấp

D.

kiểm soát tốc độ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư, đẩy mạnh công nghiệp hóa

Câu 10

Nguyên nhân chủ yếu đe dọa xói mòn đất nếu lớp phủ thực vật bị phá hoại ở Tây Nguyên là

A.

sự đắp đổi giữa mùa khô kéo dài và mùa mưa

B.

đất chủ yếu là feralit phát triển trên đá badan

C.

chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới

D.

địa hình nhiều đồi núi, mức độ chia cắt lớn

Câu 11

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2010

Năm 2005 2010 2015 2018
Cây công nghiệp hàng năm 861,5 797,6 676,8 580,7
Cây công nghiệp lâu năm 1633,6 2010,5 2154,5 2222,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A.

Biểu đồ đường

B.

Biểu đồ cột

C.

Biểu đồ miền

D.

Biểu đồ tròn

Câu 12

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta có sự cạnh tranh còn thấp?

A.

Chú trọng xuất khẩu nhiều khoáng sản thô

B.

Xuất khẩu chủ yếu sang nước đang phát triển

C.

Nguồn hàng xuất khẩu ngày càng đa dạng

D.

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Chu thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A.

Lưu vực sông Mã

B.

Lưu vực sông Cả

C.

Lưu vực sông Đồng Nai

D.

Lưu vực sông Thái Bình

Câu 14

Trong khu vực II, chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp và đa dạng hóa sản phẩm tốt nhằm

A.

tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường

B.

tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả

C.

phù hợp với thị hiếu tiêu dùng và tăng hiệu quả sản xuất

D.

phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư

Câu 15

Trung du miền núi Bắc Bộ đảm bảo được an ninh lương thực nhờ

A.

xây dựng các công trình thủy lợi cấp nước vào mùa đông

B.

diện tích nương rẫy không ngừng được mở rộng

C.

đẩy mạnh thâm canh ở nơi có khả năng tưới tiêu

D.

hình thành nhiều điểm công nghiệp chế biến gạo và chè

Câu 16

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi Tây Côn Lĩnh phân bố phía nào của vùng núi Đông Bắc?

A.

Tây Nam

B.

Phía Nam

C.

Tây Bắc

D.

Đông Bắc

Câu 17

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi Tây Côn Lĩnh phân bố phía nào của vùng núi Đông Bắc?

A.

Tây Nam

B.

Phía Nam

C.

Tây Bắc

D.

Đông Bắc

Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm đất của Đồng bằng sông Cửu Long? 

A.

Diện tích đất phù sa sông lớn hơn đất cát biển

B.

Đất phù sa sông phân bố ven sông Tiền, sông Hậu

C.

Đất mặn phân bố chủ yếu ở ven biển phía Tây

D.

Diện tích đất phèn lớn hơn đất cát biển, đất mặn

Câu 19

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

A.

gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi

B.

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí

C.

gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi

D.

Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình

Câu 20

 Vấn đề quan trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là

A.

tăng cường khai thác nguồn lợi ven bờ

B.

phòng chống ô nhiễm môi trường biển

C.

 thực hiện biện pháp phòng tránh thiên tai

D.

sử dụng hợp lý nguồn lợi thiên nhiên biển

Câu 21

Nước ta có gió tín phong hoạt động chủ yếu do

A.

nằm trong khu vực Châu Á gió mùa

B.

tiếp giáp với biển Đông rộng lớn

C.

tiếp giáp với nhiều hệ thống tự nhiên

D.

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

Câu 22

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CÀ PHÊ VIỆT NAM TRONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng và giá trị xuất khẩu cà phê Việt Nam trong giai đoạn 2010 - 2018?

A.

Thời kì 2010 - 2014, sản lượng và giá trị tăng nhanh hơn thời kì 2014 - 2018

B.

Sản lượng và giá trị xuất khẩu cà phê đều có xu hướng tăng

C.

Có sự biến động về sản lượng cà phê và giá trị xuất khẩu

D.

Sản lượng cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn giá trị xuất khẩu

Câu 23

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết ở phía đông bắc nước ta, đỉnh núi nào sau đây có độ cao 1980m?

A.

Phia Booc

B.

Tam Đảo

C.

Phia Oắc

D.

Phia YA

Câu 24

Cho biểu đồ: 

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2014 

Cho biết lỗi sai nằm ở vị trí nào sau đây của biểu đồ?

A.

Tỉ lệ trên trục tung và trục hoành

B.

Tỉ lệ trên trục hoành và bảng chú giải

C.

Bảng chủ giải và trục tung

D.

Tên biểu đồ và bảng chú giải

Câu 25

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa thành lập khu kinh tế ven biển? 

A.

Quảng Nam

B.

Ninh Thuận

C.

Khánh Hòa

D.

Quảng Ngãi

Câu 26

Cho bảng số liệu: 

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm) 

Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi
Hà Nội 1676 989
Huế 2868 1000
TP. Hồ Chí Minh 1931 1686

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019) 

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết cân bằng ẩm ở Huế là bao nhiêu?

A.

1198 (mm)

B.

1868 (mm)

C.

687 (mm)

D.

245 (mm)

Câu 27

Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự giống nhau về tự nhiên giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A.

Vị trí địa lí, hoàn lưu khí quyển và địa hình

B.

Gió mùa, dải hội tụ nhiệt đới và địa hình

C.

Hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí, địa hình

D.

Gió mùa Tây Nam, gió Tín phong, địa hình

Câu 28

Biện pháp nào dưới đây không nhằm khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lâm nghiệp của Đông Nam Bộ?

A.

Bảo vệ rừng ngập mặn

B.

Bảo vệ vườn quốc gia

C.

Trồng rừng chắn gió, bão

D.

Bảo vệ rừng đầu nguồn

Câu 29

Nơi phân bố chủ yếu của công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt là ở

A.

vùng nông thôn

B.

các đô thị lớn

C.

khu vực ven biển

D.

vùng đồng bằng

Câu 30

Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do

A.

phân bố lao động không đều giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng

B.

chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp

C.

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp và phân bố đô thị không đều

D.

quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao

Câu 31

Mục đích chủ yếu của việc tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là 

A.

đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế

B.

thúc đẩy sự hình thành nền kinh tế hàng hóa

C.

hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

D.

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

Câu 32

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng có số dân đô thị nhiều nhất cả nước chủ yếu do

A.

mức sống được nâng cao

B.

cơ sở vật chất hiện đại

C.

chuyển dịch lao động nhanh

D.

công nghiệp hóa nhanh

Câu 33

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát  triển do

A.

cơ sở chế biến thủy sản phát triển

B.

lao động có kinh nghiệm đông đảo

C.

tàu thuyền và ngư cụ hiện đại hơn

D.

nguồn lợi sinh vật biển phong phú

Câu 34

Ở đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng là do 

A.

mưa nhiều, dòng chảy chia cắt các thềm phù sa

B.

việc đào đất và đắp để ngăn lũ diễn ra từ lâu đời

C.

địa hình còn đồi núi sót, thường xuyên bị lũ lụt

D.

lịch sử kiến tạo và truyền thống canh tác lâu đời

Câu 35

Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A.

nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

B.

địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ

C.

có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn

D.

nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit

Câu 36

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2007 đạt được là

A.

49,9 tạ/ha

B.

39,9 tạ/ha

C.

69,9 tạ/ha

D.

59,9 tạ/ha

Câu 37

Biện pháp nào sau đây không nhằm hạn chế xói mòn trên đất dốc ở khu vực miền núi?

A.

Làm ruộng bậc thang

B.

Chống ô nhiễm đất

C.

Trồng cây theo băng

D.

Đào hố vảy cá

Câu 38

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển hoạt động du lịch của nước ta trong những năm qua là

A.

loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng

B.

cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp

C.

sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên

D.

tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng

Câu 39

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình năm của sông Cửu Long lớn gấp bao nhiêu lần lưu lượng nước trung bình năm của sông Hồng?

A.

 5,4 lần

B.

45 lần

C.

5,5 lần

D.

4,5 lần

Câu 40

Cho bảng số liệu:

 

SỐ DÂN NỮ VÀ NAM CỦA VÙNG ĐÔNG NAM BỘ, ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Vùng Tây Nguyên Đồng Bằng sông Cửu Long
Nữ 2872,7 8683,5
Nam 2923,7 8597,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019) Tỷ số giới tính của Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2018 theo tính toán từ bảng số liệu trên lần lượt là

A.

50,3 và 49,7

B.

50,2 và 49,5

C.

101,8 và 99

D.

93,8 và 98,3

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán