Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa lý lần thứ 1 năm học 2020-2021 của Sở GD&ĐT Nghệ An

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 22/07/2021
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 22/07/2021
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 102 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi

Câu 1

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực sông Thái Bình? 

A.

Sông Đà

B.

Sông Kì Cùng

C.

Sông Lục Nam

D.

Sông Chảy

Câu 2

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A.

Pu Xai Lai Leng

B.

Pu Huổi Long

C.

Pu Si Lung

D.

Mẫu Sơn

Câu 3

Địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có sự phân bậc khác nhau chủ yếu do

A.

trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Cổ kiến tạo và tác động ngoại lực

B.

trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Tân kiến tạo và tác động ngoại lực

C.

tác động nhân tố ngoại lực trên nền địa hình đã được hình thành trong Cổ kiến tạo

D.

sự sắp xếp các dạng địa hình từ tây sang đông và Tân kiến tạo vẫn còn hoạt động

Câu 4

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông đến sớm chủ yếu là do

A.

có gió mùa hoạt động mạnh, địa hình núi thấp kết hợp hướng nghiêng

B.

hướng nghiêng địa hình kết hợp các dãy núi vòng cung đón gió mùa đông

C.

vị trí, địa hình đồi núi thấp và bức chắn của dãy núi Hoàng Liên Sơn

D.

vị trí, hướng địa hình và địa hình đồi núi thấp kết hợp hoàn lưu gió mùa

Câu 5

Điểm khác biệt rõ nét về địa hình vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

A.

có các khối núi và cao nguyên đá vôi xen kẽ

B.

độ cao địa hình thấp hơn, ít bị chia cắt

C.

có sự bất đối xứng giữa sườn Đông và sườn Tây

D.

địa hình có độ dốc nhỏ hơn, bị chia cắt mạnh

Câu 6

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa Ba Lạt thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A.

Sông Mã

B.

Sông Thái Bình

C.

Sông Cả

D.

Sông Hồng

Câu 7

Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LƯU VỰC SÔNG HỒNG (Trạm Sơn Tây) (Đơn vị: m3 /s)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với lưu lượng nước trung bình các tháng của lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)?

A.

Những tháng thấp: VII, VIII, IX và X

B.

Những tháng cao: I, II, IV

C.

Tháng cực đại vào tháng VIII

D.

Tháng cực tiểu vào tháng I

Câu 8

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp biển?

A.

An Giang

B.

An Giang

C.

Bến Tre

D.

Hậu Giang

Câu 9

Khí hậu trước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương chủ yếu là nhờ

A.

có Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang kéo dài

B.

nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật

C.

nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

D.

nằm ở gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

Câu 10

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A.

Phu Hoạt

B.

Pu Tha Ca

C.

Tây Côn Lĩnh

D.

Kiều Liêu Ti

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, cho biết đèo nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A.

Ngoạn Mục

B.

An Khê

C.

Phượng Hoàng

D.

Pha Đin

Câu 12

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI (Đơn vị: 0C)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm chế độ nhiệt của Hà Nội?

A.

Nền nhiệt cao nóng quanh năm

B.

Nhiệt độ thấp nhất vào tháng XII

C.

Biến trình nhiệt có hai cực đại

D.

Nhiệt độ cao nhất vào tháng VII

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 13-14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? 

A.

Di Linh

B.

Sơn La

C.

Lâm Viên

D.

Kon Tum

Câu 14

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp với Campuchia?

A.

Đồng Tháp

B.

Bến Tre

C.

Vĩnh Long

D.

Trà Vinh

Câu 15

Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là rừng

A.

nguyên sinh chất lượng tốt

B.

mới phục hồi và rừng nghèo

C.

trồng chưa khai thác được

D.

mới phục hồi và rừng trồng

Câu 16

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A.

Hoàng Liên Sơn

B.

Pu Sam Sao

C.

Pu Đen Đinh

D.

Cai Kinh

Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

A.

Sông Thái Bình

B.

Sông Cả

C.

Sông Hồng

D.

Sông Mã

Câu 18

Loại gió nào là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên nước ta?

A.

Gió phơn Tây Nam

B.

Tín phong bán cầu Nam

C.

Tín phong bán cầu Bắc

D.

Gió mùa Đông Bắc

Câu 19

Đất đai ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng chủ yếu cho

A.

bị xâm thực và rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

B.

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

C.

các sông ngòi miền Trung thường ngắn và rất ít phù sa

D.

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống

Câu 20

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

A.

hai lần Mặt Trời quan thiên đỉnh

B.

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt

C.

tổng bức xạ trong năm lớn

D.

nhiệt độ trung bình năm cao

Câu 21

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây có lượng mưa cao nhất ở trạm khí tượng Đồng Hới?

A.

Tháng II

B.

Tháng IX

C.

Tháng X

D.

Tháng VII

Câu 22

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta?

A.

Là điều kiện thuận lợi phát triển giao thông đường biển quốc tế.

B.

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực

C.

Thuận lợi để chung sống hòa bình với các trước Đông Nam Á. 

D.

Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta.

Câu 23

Việt Nam gắn liền với lục địa Á - Âu và đại dương nào sau đây?

A.

Bắc Băng Dương

B.

Ấn Độ Dương

C.

Thái Bình Dương

D.

Đại Tây Dương

Câu 24

Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI (Đơn vị: mm)

 

Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Lượng mưa 18,6 26,2 43,8 90,1 88,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm chế độ mưa của Hà Nội?

A.

Mùa khô từ tháng XII đến tháng IV

B.

Mùa mưa từ tháng V đến tháng XII

C.

Tháng mưa cực tiểu vào tháng XII

D.

Tháng mưa cực đại vào tháng VIII

Câu 25

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây? 

A.

Bắc Trung Bộ

B.

Nam Bộ

C.

Tây Nguyên

D.

 Nam Trung Bộ

Câu 26

Giới hạn độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam chủ yếu do có nền

A.

địa hình cao hơn

B.

nhiệt độ thấp hơn

C.

nhiệt độ cao hơn

D.

địa hình thấp hơn

Câu 27

Một trong những nguyên nhân của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

A.

xói mòn

B.

nhiễm mặn

C.

nhiễm phèn

D.

glây hóa

Câu 28

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

A.

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Đồng bằng sông Cửu Long

D.

Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 29

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

NĂM 2010 2015 2017 2018
Than (triệu tấn) 44,8 41,7 38,4 42,0
Dầu thô (triệu tấn) 15,0 18,7 15,5 14,0
Điện ( Tỉ kwh) 91,7 157,9 191,6 209,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)

 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2018 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Cột

B.

Đường

C.

Miền

D.

Tròn

Câu 30

Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa sườn Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của

A.

các loại gió và dãy Trường Sơn Nam

B.

dải hội tụ nhiệt đới và dải đồng bằng ven biển

C.

bão và các cao nguyên badan xếp tầng

D.

gió mùa Đông Bắc và các đỉnh núi

Câu 31

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?

A.

Xâm thực mạnh ở miền núi

B.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

C.

Tổng lưu lượng nước lớn

D.

Chế độ nước thay đổi theo mùa

Câu 32

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

A.

địa hình thấp, có mùa đông lạnh

B.

địa hình cao, có gió phơn Tây Nam

C.

gần chí tuyến, có gió Tín phong

D.

gần chí tuyến, có mùa đông lạnh

Câu 33

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 - 2018

Đơn vị: %

Năm 2000 2014 2015 2018
Xuất khẩu 46,0 50,4 49,4 59,7
Nhập khẩu 54,0 49,6 50,6 49,3
Tổng 100,0 100,0 100,0 100,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018)

 

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2018 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Đường

B.

Cột.

C.

Tròn

D.

Miền

Câu 34

Sông nào sau đây có mùa lũ vào thu - đông?

A.

Sông Ba

B.

Sông Hồng

C.

Sông Đà

D.

Sông Cửu Long

Câu 35

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp với Trung Quốc?

A.

Lào Cai

B.

Yên Bái

C.

Phú Thọ

D.

Tuyên Quang

Câu 36

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết quốc lộ 19 nối Pleicu với nơi nào?

A.

Tuy Hòa

B.

Quy Nhơn

C.

Nha Trang

D.

Quảng Ngãi

Câu 37

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

A.

Cả than và điện đều tăng

B.

Cả than và điện đều giảm

C.

Sản lượng điện giảm nhanh

D.

Sản lượng than giảm nhanh

Câu 38

Tỉ lệ ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

A.

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa

B.

phát triển khu công nghiệp tập trung

C.

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng

D.

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng

Câu 39

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

A.

Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường

B.

Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh

C.

Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương

D.

Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại

Câu 40

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

A.

nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn

B.

địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

C.

có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng

D.

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán