Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa lý năm 2021 theo đề minh họa (Đề số 01)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 20/07/2021
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 20/07/2021
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 12 lượt xem Lượt thi 2 lượt thi

Câu 1

Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là:

A.

Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

B.

Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

C.

Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

D.

Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

Câu 2

Trình tự các khâu của kỹ thuật cấy gen là:

A.

Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

B.

Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào.

C.

Tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

D.

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp.

Câu 3

Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa tím. Sự biểu hiện màu sắc của hoa còn phụ thuộc vào một gen có 2 alen (B và b) nằm trên một cặp nhiễm sắc thể khác. Khi trong kiểu gen có alen B thì hoa có màu, khi trong kiểu gen không có alen B thì hoa không có màu (hoa trắng). Cho cây hoa đỏ dị hợp tử giao phấn với cây hoa tím thuần chủng. Biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:

A.

1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

B.

1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa tím.

C.

3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa tím.

D.

3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

Câu 4

Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng của nước ta là

A.

làm ruộng bậc thang

B.

trồng cây theo băng

C.

đào hố kiểu vẩy cá

D.

bón phân thích hợp

Câu 5

Ở đồng bằng nước ta, chống bão phải luôn kết hợp với chống

A.

động đất

B.

hạn hán

C.

lũ quét

D.

ngập lụt

Câu 6

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

A.

Đồng bằng sông Hồng

B.

Duyên hải Nam Trung Bộ

C.

Đông Nam Bộ

D.

Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 7

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta chủ yếu là

A.

than đá

B.

dầu mỏ

C.

than bùn

D.

khí đốt

Câu 8

Cơ sở năng lượng của vùng Đông Nam Bộ từng bước được giải quyết nhờ vào

A.

phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

B.

nhập khẩu nguồn điện từ Cam-pu-chia

C.

phát triển nguồn điện từ gió, thủy triều

D.

phát triển nguồn điện chủ yếu từ than

Câu 9

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Lào?

A.

Quảng Ninh

B.

Quảng Bình

C.

Quảng Nam

D.

Quảng Trị

Câu 10

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Chu thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

A.

Sông Hồng

B.

Sông Mã

C.

Sông Cả

D.

Sông Ba

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Thanh Hóa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A.

Tây Bắc Bộ

B.

Đông Bắc Bộ

C.

Trung và Nam Bắc Bộ

D.

Bắc Trung Bộ

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A.

Hải Vân

B.

An Khê

C.

Cù Mông

D.

Ngang

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

A.

Đồng Hới

B.

Vinh

C.

Đông Hà

D.

Tam Kỳ

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

A.

Long Xuyên

B.

Cần Thơ

C.

Cà Mau

D.

Mỹ Tho

Câu 15

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người cao nhất?

A.

Lào Cai.‌

B.

Sơn La

C.

Lai Châu.‌

D.

Điện Biên

Câu 16

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có hóa chất, phân bón?

A.

Cà Mau

B.

Kiên Giang

C.

Long Xuyên

D.

Sóc Trăng

Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết miền Bắc có nhà máy nhiệt điện nào sau đây?

A.

Thác Bà

B.

Nậm Mu

C.

Na Dương

D.

Hòa Bình

Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết TP. Hồ Chí Minh có đường bay quốc tế đi đến địa điểm nào sau đây?

A.

Hải Phòng

B.

Rạch Giá

C.

Phú Quốc

D.

Băng Cốc

Câu 19

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

A.

Thái Nguyên

B.

Hà Giang

C.

Tuyên Quang

D.

Yên Bái

Câu 20

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

A.

Quảng Bình

B.

Hà Tĩnh

C.

Nghệ An

D.

Thanh Hóa

Câu 21

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Quảng Ngãi

B.

Quảng Nam

C.

Bình Định

D.

Khánh Hòa

Câu 22

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây thuốc lá được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

A.

Đồng Nai

B.

Bình Dương

C.

Bình Phước

D.

Tây Ninh

Câu 23

Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

Quốc gia

Ai-cập

Ác-hen-ti-na

Liên bang Nga

Hoa Kì

Xuất khẩu (tỷ đô la Mỹ)

47,4

74,2

509,6

2510,3

Nhập khẩu (tỷ đô la Mỹ)

73,7

85,4

344,3

3148,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

A.

Ai-cập

B.

Ác-hen-ti-na

C.

Liên bang Nga

D.

Hoa Kì

Câu 24

SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

A.

Than tăng và điện giảm

B.

Cả than và điện đều giảm

C.

Điện tăng nhiều hơn than

D.

Than tăng nhanh hơn điện

Câu 25

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có

A.

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

B.

vùng biển rộng với nhiều quần đảo

C.

có mùa đông lạnh, có nhiều tuyết rơi

D.

nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao

Câu 26

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

A.

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

B.

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

C.

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

D.

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

Câu 27

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

A.

tăng thu nhập cho người lao động

B.

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

C.

tạo thị trường rộng có sức mua lớn

D.

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 28

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A.

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

B.

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

C.

Thúc đẩy xuất khẩu lao động

D.

Tăng vai trò kinh tế nhà nước

Câu 29

Điều kiện thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo là

A.

đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ

B.

khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh

C.

nhiều sông, sông ngòi có mùa khô

D.

địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao

Câu 30

Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là

A.

cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu

B.

nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm

C.

trình độ của lao động còn chưa cao

D.

công nghệ chế biến chậm đổi mới

Câu 31

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

A.

Mạng lưới và loại đường phát triển khá toàn diện

B.

Mạng lưới đường cơ bản đã phủ kín đến các vùng

C.

Ngày càng phát triển gắn với công nghiệp dầu khí

D.

Đã hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực

Câu 32

Giải pháp để tạo thế mở cửa cho các tỉnh duyên hải và nền kinh tế cả nước chủ yếu là

A.

phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ

B.

tăng cường hoạt động khai thác xa bờ

C.

xây dựng, nâng cấp hệ thống cảng biển

D.

đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí

Câu 33

Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do

A.

chính sách Đổi mới của Nhà nước

B.

mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch

C.

tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn

D.

mức sống của dân cư ngày càng cao

Câu 34

Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là

A.

xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng

B.

trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc

C.

trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

D.

phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão

Câu 35

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A.

tìm thị trường xuất khẩu ổn định

B.

quy hoạch lại các vùng chuyên canh

C.

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

D.

đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

Câu 36

Để trở thành vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm hàng hóa quan trọng nhất cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây?

A.

Gắn liền giữa sử dụng hợp lý với việc cải tạo tự nhiên

B.

Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu và nguồn nước

C.

Kết hợp đồng bộ các giải pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên

D.

Đầu tư cho công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô

Câu 37

Cho biểu đồ về xuấ khẩu cà phê của nước ta, giai đoạn 2006 - 2017:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Quy mô khối lượng xuất khẩu và giá trị

B.

Cơ cấu khối lượng xuất khẩu và giá trị

C.

Quy mô và cơ cấu khối lượng xuất khẩu và giá trị

D.

Tốc độ tăng trưởng khối lượng xuất khẩu và giá trị

Câu 38

Tài nguyên sinh vật biển nước ta phong phú chủ yếu do

A.

nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa

B.

nằm trong khu vực nội chí tuyến, tương đối kín

C.

địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ

D.

vùng biền rộng, hoạt động thủy triều phức tạp

Câu 39

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc nhỏ hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.

kết cấu hạ tầng còn nhiều hạn chế, thức ăn chưa đa dạng

B.

có một mùa đông lạnh và kéo dài, giao thông hạn chế

C.

dịch bệnh còn xảy ra ở nhiều nơi, thị trường bấp bênh

D.

công nghiệp chế biến còn lạc hậu, lao động hạn chế

Câu 40

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch Huế không có tài nguyên du lịch nào sau đây?

A.

Thắng cảnh, du lịch biển

B.

Di sản văn hóa thế giới

C.

Di sản thiên nhiên thế giới

D.

Di tích lịch sử cách mạng

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán