Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa lý năm 2021 theo đề minh họa (Đề số 04)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 20/07/2021
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 20/07/2021
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 329 lượt xem Lượt thi 9 lượt thi

Câu 1

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc:

A.

đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

B.

đẩy mạng công nghiệp hóa và đô thị hóa

C.

tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

D.

tham gia của nhiều thành phần kinh tế

Câu 2

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

A.

Bón phân thích hợp

B.

Đẩy mạnh thâm canh

C.

Làm ruộng bậc thang

D.

Tiến hành tăng vụ

Câu 3

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

A.

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

B.

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

C.

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

D.

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

Câu 4

Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A.

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

B.

khai thác quá mức nguồn lợi

C.

gia tăng các thiên tai

D.

tăng cường xuất khẩu hải sản

Câu 5

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay

A.

chỉ tập trung ở một số khu vực

B.

phân bố đều khắp giữa các vùng

C.

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước

D.

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

Câu 6

Vùng có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

A.

Nam Trung Bộ

B.

Đồng bằng sông Hồng

C.

Đông Nam Bộ

D.

Đồng bằng sông cửu Long

Câu 7

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A.

thủy lợi

B.

phân bón

C.

bảo vệ rừng

D.

giống mới

Câu 8

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Bình Định

B.

Ninh Thuận

C.

Bình Thuận

D.

Phú Yên

Câu 9

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

A.

Lạng Sơn

B.

Nha Trang

C.

Đồng Hới

D.

Cần Thơ

Câu 10

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Hòa Bình nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

A.

Sông Ba

B.

Sông Mã

C.

Sông Cả

D.

Sông Hồng

Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

A.

Tràm Chim

B.

Cát Tiên

C.

Pù Mát

D.

Bù Gia Mập

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A.

Braian

B.

Bà Rá

C.

Bi Doup

D.

Lang Bian

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

A.

Bắc Ninh

B.

Nghệ An

C.

Quảng Bình

D.

Lai Châu

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất?

A.

Bình Định

B.

Quảng Bình

C.

Quảng Nam

D.

Nghệ An

Câu 15

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn thủy sản nuôi trồng?

A.

Bến Tre

B.

Bạc Liêu

C.

Bình Thuận

D.

Sóc Trăng

Câu 16

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?

A.

Dệt, may

B.

Cơ khí

C.

Đóng tàu

D.

Luyện kim màu

Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

A.

Vũng Tàu

B.

Biên Hòa

C.

TP. Hồ Chí Minh

D.

Thủ Dầu Một

Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

A.

Đà Lạt

B.

Cần Thơ

C.

Hà Nội

D.

Nha Trang

Câu 19

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Hà Giang

B.

Quảng Ninh

C.

Cao Bằng

D.

Lạng Sơn

Câu 20

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Hà Tĩnh có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A.

Nghi Sơn

B.

Chân Mây - Lăng Cô

C.

Vũng Áng

D.

Hòn La

Câu 21

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào sau đây?

A.

Xê Xan 3A

B.

A Vương

C.

Xê Xan 3

D.

Yaly

Câu 22

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?

A.

Than đá

B.

Than nâu

C.

Thiếc

D.

Than bùn

Câu 23

Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

Năm

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Xin-ga-po

Việt Nam

Xuất khẩu

254,02

364,42

642,29

264,19

Nhập khẩu

221,73

285,26

545,56

253,07

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2019?

A.

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Thái Lan xuất siêu

B.

Việt Nam xuất siêu thấp hơn Ma-lai-xi-a

C. D.

Câu 24

Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia và Singapo từ năm 2010 đến năm 2019?

A.

GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục

B.

Quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn Malaixia

C.

GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo

D.

GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia

Câu 25

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa Châu Á nên

A.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa Châu Á nên

B.

nắng nhiều, tổng bức xạ lớn

C.

khí hậu có hai mùa rõ rệt

D.

lượng mưa lớn, độ ẩm cao

Câu 26

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

A.

giảm tỉ trọng lao động nông thôn, tăng thành thị

B.

tăng rất nhanh lao động công nghiệp và dịch vụ

C.

phân bố tập trung ở thành thị, giảm ở nông thôn

D.

tập trung chủ yếu ở khu vực kinh tế ngoài nhà nước

Câu 27

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay

A.

tỉ lệ dân thành thị không thay đổi, phân bố tập trung

B.

chủ yếu là đô thị lớn, số đô thị khác nhau ở các vùng

C.

số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn, có xu hướng giảm

D.

tỉ lệ dân thành thị tăng, phân bố không đều giữa các vùng

Câu 28

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay đang

A.

hình thành các vùng chuyên canh cây lương thực quy mô lớn

B.

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

C.

tăng tỉ trọng chăn nuôi gia súc, giảm tỉ trọng chăn nuôi gia cầm

D.

đẩy mạnh sản xuất nông sản, phát triển công nghiệp chế biến

Câu 29

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

A.

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng thủy sản

B.

phát triển nhanh vượt bậc, năng suất lao động khá cao

C.

tàu thuyền, phương tiện hiện đại, chủ yếu đánh bắt xa bờ

D.

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng thủy sản nuôi trồng

Câu 30

Giao thông vận tải đường hàng không nước ta

A.

cơ sở vật chất được hiện đại hóa, mạng lưới phủ kín các vùng

B.

là ngành non trẻ, có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược táo bạo

C.

đang phát triển theo hướng cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa

D.

cơ sở hạ tầng còn nghèo nàn, chủ yếu phục vụ nhu cầu trong nước

Câu 31

Các vũng, vịnh nước sâu ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

A.

hoạt động du lịch biển nghỉ dưỡng, thể thao

B.

dịch vụ hàng hải, xây dựng cảng biển nước sâu

C.

khai thác khoáng sản biển và sản xuất muối

D.

nuôi trồng, đánh bắt hải sản và sản xuất muối

Câu 32

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thưc, thực phẩm ở Đồng bằng Sông Hồng hiện nay là

A.

thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút mạnh vốn đầu tư

B.

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

C.

cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú

D.

cơ sở nguyên liệu phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

Câu 33

Giải pháp chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế đến với Duyên hải Nam Trung Bộ là

A.

đầu tư cơ sở hạ tầng, tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch

B.

tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch, bảo vệ môi trường

C.

bảo vệ môi trường, phát triển, đa dạng các loại hình du lịch

D.

phát triển đa dạng các loại hình du lịch, đầu tư cơ sở hạ tầng

Câu 34

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

A.

sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường

B.

giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

C.

khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa

D.

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư

Câu 35

Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển của Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét là do

A.

chú trọng đánh bắt xa bờ, bảo vệ nguồn lợi thủy sản

B.

đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn

C.

mở rộng công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

D.

cơ sở hạ tầng nghề cá phát triển, nhu cầu thị trường lớn

Câu 36

Cho biểu đồ về xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Quy mô, cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta

B.

Thay đổi quy mô xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta

C.

Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta

D.

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta

Câu 37

Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

A.

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ

B.

Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ

C.

gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, hoạt động của bão

D.

gió mùa Tây Nam, gió phơn, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ

Câu 38

Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển mạnh do tác động chủ yếu của

A.

cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo

B.

nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng

C.

nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao

D.

nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển

Câu 39

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A.

giải quyết việc làm cho người lao động, tạo nhiều nông sản hàng hóa

B.

thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh, thu hút nguồn lao động

C.

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước và phục vụ xuất khẩu

D.

tạo ra khối lượng nông sản xuất khẩu, góp phần bảo vệ môi trường

Câu 40

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN GIAI ĐOẠN 2010-2015

Năm

Tổng sản lượng (nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

2010

5 143

2 728

5 017

2013

6 020

3 216

6 693

2014

6 333

3 413

7 825

2015

6 582

3 532

6 569

2019

8 150

4 380

8 600

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Đường

B.

Miền

C.

Kết hợp

D.

Cột

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán